 -.jpg)
1
Phòng GD & ĐT Tuy An Trường THCS Lê Thánh Tông MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC: 2013- 2014
Vận dụng Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tổng
1.Phân tích đa thức thành nhân tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(B1a)
0,75đ
7,5%
1(B1b)
0,75đ
7,5%
2
1,5đ 15%
2.Tìm ĐKXĐ của phân thức, rút gọn phân thức. tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến. Tìm giá trị của biến.
Tìm ĐKXĐ của phân thức và rút gọn.
Tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến. Xác định giá trị của biến.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1(B2a)
0,5 đ
5%
2( B2b,c)
1đ 10%
3
1,5đ 15%
3.Quy đồng mẫu hai phân thức dạng đơn giản. Các phép toán về cộng, trừ, nhân, chia hai phân thức dạng đơn giản.
Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức, thực hiện trừ hai phân thức cùng mẫu. Quy đồng mẫu hai phân thức đơn giản
Nhân hai phân thức.
Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2(C1 ;3a)
1,5đ 15%
1(B3b1)
0,5đ
5%
1( B3b2 )
1đ 10%
4
3đ 30%
ThuVienDeThi.com
2
4.Hình bình hành. Hình thang các dấu hiệu nhận biết các tứ giác và điều kiện để tứ giác là hình có yêu cầu đã cho.
Tóm tắt được bài toán vẽ được hình. Nêu dấu hiệu tính chất hình chữ nhật.
Chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình thang.
Thêm điều kiện để một hình ban đầu là một hình khác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C2a,b, B4)
2,25đ 22,5%
2(B4a,b)
1,25đ 12,5%
1(B4c)
0,75đ
7,5%
5
3,5đ 35% 5. Tính diện tích tam giác, hình chữ nhật
Viết được công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật. Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
(B4c,)
0,25đ
2.5%
0,5đ
5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
7
5đ 50%
6
3đ 30%
1
2 đ 20%
14
10đ 100%
ThuVienDeThi.com
3
Phòng GD & ĐT Tuy An Trường THCS Lê Thánh Tông KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 8. NĂM HỌC: 2013-201 THỜI GIAN: 90 phút( không kể thời gian phát đề)
A. Lý thuyết:( 2 điểm).
Câu 1: (1 điểm) Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số?
Thực hiện phép tính: . .
Câu 2: (1 điểm)
a) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
b) Cho hình chữ nhật ABCD có AC = 18 cm, M là trung điểm của AC, tính độ dài
đoạn thẳng BM.
B. Tự luận: ( 8 điểm).
Bài 1. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) x3 - 2x2 + x b) x2 y- 2x + xy2 -2y
Bài 2. (1,5 điểm) Cho phân thức
a) Tìm x để phân thức A xác định. Rút gọn phân thức A. b) Tính giá trị của phân thức A khi . c) Tìm giá trị của x để giá trị phân thức A là số không âm. Bài 3. (2 điểm )
a) Quy đồng mẫu các phân thức sau : và
b) Thực hiện các phép tính :
1)
2)
Bài 4. ( 3 điểm) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AC của tam giác ABC. a) Tứ giác MNCB là hình gì? vì sao? b) CM và BN cắt nhau tại G. Gọi K, H thứ tự là trung điểm của GC và GB. Chứng minh MNKH là hình bình hành. c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để NMKH là hình Chữ nhật. Khi đó so sánh diện tích MNKH với diện tích tam giác ABC.
-------------------Hết-------------------
3 2
1 x x
4
3 2
x
x
x x
x x A 2
) 2 )( 5 3 (
2
3 x
3 2 3
4
y x 4 4
3 xy
15 3
4 4 . 1 10 2
2
x
x x
x
) 11 )( 8 (
3 ) 8 )( 5 (
3 ) 5 )( 2 (
3
x x x x x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.