Quảng cáo
Đề kiểm tra Học kì 1 - Toán Lớp 8
QR

Đề kiểm tra Học kì 1 - Toán Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TOÁN LỚP 8

PHAÀN ÑAÏI SOÁ ÑEÀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Câu 1: Thực hiện phép tính a) 2x2(3x – 5) b) (x2 + 2x + 1 ).(x + 1) c) (12x3y + 18x2y): 2xy Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) x2 + 3x + 3y +xy b) 8x2 – 2 c) x3 + 5x2 + 6x Câu 3: Tìm x biết a) 5 (x + 2) + x(x + 2) = 0 b) 3(x +1) – x2 – 1 = 0 Câu 4: Chứng minh đẳng thức

(x + y + z)2 – x2 – y2 – z2 = 2(xy + yz + zx)

*HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN: Câu Điểm Câu 1:

a) 2x2(3x – 5) = 6x3 – 10x2 b) (x2 + 2x + 1 ) . (x + 1) = (x + 1)2. (x +1) = (x + 1)3 c) (12x3y + 18x2y) : 2xy = 6x2 + 9x

1 0,5 0,5 1

Câu 2:

a) x2 + 3x + 3y +xy = (x2 + 3x) + (3y +xy) = x(x + 3) + y(3 + x)

= (x + 3(x +y)

b) 8x2 – 2 = 2(4x2 – 1 )

= 2(2x + 1)( 2x – 1 )

c) x3 + 5x2 + 6x = x(x2 + 5x +6)

= x ( x +2)(x +3)

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 Câu 3:

a) 5 (x + 2) + x(x + 2) = 0

(x + 2)(x + 5) = 0

2 0 5 0

2 5

x x

x x

     

    b) 3(x +1) – x2 – 1 = 0

3(x + 1) – (x+1)(x – 1) = 0 (x + 1)( 3 – x +1) = 0 (x + 1)(4 – x ) = 0

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

ThuVienDeThi.com

1 0 1 4 0 4 x x x x            

0,5

Câu 4: VT: (x + y + z)2 – x2 – y2 – z2

= (x + y + z – x)( (x + y + z + x) – y2 – z2 = (y + z)( 2x + y + z) – y2 – z2

= 2xy + y2 + yz + 2xz + yz + z2 – y2 – z2 = 2(xy + yz + zx) = VP

0,25 0,25 0,25 0,25

ÑEÀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Câu 1(3 điểm): Rút gọn phân thức:

d) b) 2 2 4

xy x y

6x(x y)(x y) x(x y)    Câu 2(3,5 điểm): Thực hiện phép tính

a) b) 3x x 2x 1 2x 1    2 1 x 2 3 x x 9    

Câu 3(3,5 điểm): Cho biểu thức P =

2

2 : 3 2 4 4 x x x x x     a) Tìm điều kiện của x để giá trị của P được xác định b) Rút gọn P c) Tìm giá trị của x để P đạt giá trị bé nhất

* HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN:

Câu Đáp án Biểu điểm

a) = 2 2 4

xy x y

1 2x

1,5

1

b) = 6x(x y)(x y) x(x y)    6(x y)  1,5

a) = 3x x 2x 1 2x 1   

3x x 2x 1 

0,5

= 2x 2x 1 

0,5

b) = 2 1 x 2 3 x x 9    

1 x 2 x 3 (x 3)(x 3)      

0,5

= (x 3) x 2 (x 3)(x 3) (x 3)(x 3)        

0,5

= x 3 x 2 (x 3)(x 3)    

0,5

2

= hay 5 (x 3)(x 3)    2

5 x 9 

0,5

a) x 2, x 0   1 3 b) P= =

2

2 : 3 2 4 4 x x x x x    

2 2 ( 2) . 3 2 x x x x   

1

ThuVienDeThi.com

=

2 2 ( 2) 3 ( 2) x x x x   

1

= x(x –2) +3 hay x2 – 2x +3 0,5 c)P = x2 – 2x +3 = (x – 1)2 +2 2  0,25 Do đó x = 1 => Pmin = 2 0,25

ÑEÀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Câu 1(3đ): Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình? Câu 2(4đ): Giải các phương trình sau:

a) 7x+ 2 = 0

b) 7 1 16 2 6 5 x x x    

c) 3 1 2x 11 x 1 x 2 (x 1)(x 2)        Caâu 3(3ñ): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút. Tính độ dài quaõng đường AB

* HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN Caâu Ñieåm 1. Nêu đúng bước 1: lập phương trình (nêu đúng 3 bước nhỏ) Nêu đúng bước 2: giải phương trình Nêu đúng bước 3: kết luận

1 1 1

2.

a) 7x+ 2 = 0 x =  2 7 

b) 7 1 16 2 6 5 x x x    

 ) 16 ( 6 60 )1 7 ( 5 x x x     x =1 

c) (1) 3 1 2x 11 x 1 x 2 (x 1)(x 2)        ÑKXÑ: x -1; x 2  

(1)  3( 2) 1 2 11 ( 1)( 2) ( 1)( 2) ( 1)( 2) x x x x x x x x x            => 2x = -6

x = -3(nhaän) 

1,5

1 0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

3. Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), x >0

Thời gian đi từ A đến B là (h) 15

x

Thời gian về từ B đến A là (h) 12

x

0,5 0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo