Quảng cáo
Toán 8 - Tiết 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I
QR

Toán 8 - Tiết 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngày dạy: Tiết 32:

TRẢ TRẢ BÀI BÀI KIỂM KIỂM TRA TRA HỌC HỌC KỲ KỲ I I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố các phép tính nhân, chia đơn thức, đa thức, các hằng đẳng thức để vận dụng vào giải toán, củng cố cho HS các khái niệm và qui tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức. - Củng cố cho HS định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình. 2. Kĩ năng: - Thực hiện các phép tính về đơn thức, đa thức. Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến x để biểu thức xác định, Chứng minh các điều kiện của biểu thức. - Rèn HS kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính chất của hình để chứng minh các bài toán hình học, nhận dạng và chứng minh các tứ giác đặc biệt. 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài.

II. CHUẨN BỊ: GV: Chuẩn bị đề thi. Bài kiểm tra học kỳ I của HS. HS: Ôn tập lý thuyết, thước thẳng, máy tính, giấy nháp.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Tổ chức lớp:1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Giảng bài mới: Giới thiệu bài: Để rút kinh nghiệm những sai lầm và phát huy những ưu điểm qua bài kiểm tra học kỳ. Hôm nay chúng ta thực hiện tiết: “Trả bài kiểm tra học kỳ I” Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung GV đưa lại đề thi lên bảng phụ. Gọi HS nên cách làm từng ý, lên bảng chữa lại bài. GV nêu những sai lầm mà HS mắc phải trong quá trình làm bài.

Câu 1 Thực hiện phép tính:

a) x(x + 5) + (x + 1)2

b) (2x2 + 4x - 16) : (x –2)

c) 6x 18 x + 3 x +3 

GV nêu một số sai lầm của HS

- Thực hiện phép nhân, chia đơn thức, đa thức, phân thức, thu gọn kết quả. - Sử dụng phân tích đa thức thành nhân tử để thực hiện phép chia, hoặc thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.

Câu 1 Thực hiện phép tính:

a) x(x + 5) + (x + 1)2 = x2+5x+ x2+2x +1 = 2x2+7x+1 b) (2x2 + 4x - 16) : (x –2) = (2x + 8) (x –2) : (x –2) = 2x+8

= 6x 18 x + 3 x +3 

6x +18 6(x +3) 6(x -3) x + 3 x + 3   

ThuVienDeThi.com

Câu 2 Cho biểu thức

M

2

2 x x 1 2x 2 2 2x

    

a) Tìm x để biểu thức M có nghĩa.

b) Rút gọn biểu thức M.

c) Tìm giá trị của x để giá

trị của biểu thức M 1 2 

Gọi HS nêu cách làm.

GV nêu một số sai lầm của HS

HS nêu cách làm: - Tìm x để biểu thức M có nghĩa. - Quy đồng mẫu thức các phân thức, thực hiện phép tính, rút gọn.

Câu 2

M

2

2 x x 1 2x 2 2 2x

    

Biểu thức M có nghĩa khi

2 2x 2 0 x 1 x 1 x 1 2 2x 0

              

a) M

2

2 x x 1 2x 2 2 2x

    

=

2 x x 1 2(x 1) 2(x 1)(x 1)      

2 x(x 1) x 1 2(x 1) 2(x 1)(x 1)        

2 x(x 1) x 1 2(x 1)(x 1)       x 1 1 2(x 1)(x 1) 2(x 1)       b)

M 1 2  1 1 2(x 1) 2    2(x 1) 2 x 0( )      tm

Vậy x = 0 thì M 1 2 

Câu 3

Tìm x, biết:

a)2x(x – 2016) – x + 2016 = 0

b) 2 (x+2) – (x–2)(x+2) 0 

Gọi HS nêu cách làm.

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE = CF. Trên các cạnh AD và BC lần lượt

HS nêu cách làm: HS phân tích đa thức thành nhân tử rồi tìm x.

a) 2x(x – 2016) – x + 2016 = 0

 (2x-1)

2

x -2016 =0

x =2016 x -2016 0

1 =0 = x 2 x-1

        

b) 2 (x+2) –(x–2)(x+2) 0 

2 2 x +4x+4-x +4 0   4x+8=0 x=-2  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo