
Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 năm học 2015-2016
Môn: TOÁN 8
UBND HUYỆN VŨ THƯ PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 120 phút
I. Phần câu hỏi trắc nghiệm ( 2 điểm ) Chọn đáp đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính (3x y).(2x y) là :
A. 6x2 5xy + y2 B. 6x2 + 5xy + y2 C. 6x2 5xy y2 D. 6x2 5xy + y2
Câu 2: Biểu thức x2 + 4xy 4y2 bằng biểu thức
A. (x 2y)2 B. (2y x)2 C. (x 2y)2 D. (x + 2y)2
Câu 3: Giá trị biểu thức x2 y2 tại x = 102 và y = 2 là :
A. 10040. B. 10404 . C. 14000. D. 10400.
Câu 4: Dư trong phép chia đa thức 8x3 2x + 3 cho đa thức 2x 1 là :
A. 4x2 2x + 3 B. x + 3 C. 3 D. 4 Câu 5: Độ dài đường trung bình của hình thang là 45 cm , độ dài đáy lớn là 60cm . Vậy độ dài đáy nhỏ của hình thang là:
A. 50 cm B. 30 cm C.25 cm D. 20 cm. Câu 6: Một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường thì tứ giác đó là: A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C.Hình vuông D. Tất cả 3 đáp án trên Câu 7: Hình vuông có độ dài đường chéo là 4 cm thì chu vi của hình vuông đó là : 2 A. 16 cm B. 18cm C. 16 cm D. 20 cm. 2 Câu 8: Hình thoi ABCD có góc A bằng 600 và AB = 6 cm thì diện tích hình thoi đó là: 3 A. 50 cm2 B. 60cm2 C. 27 cm 2 D. 54 cm 2. 3 3
II. Phần bài tập tự luận (8 điểm) Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3y 4xy b) 8x4 xy3 c) 3x 9x2 y y2 + 6xy Bài 2: (2,5 điểm)
Cho biểu thức A = với x 3 và x . 3
6 4 : 9 12 3
3 3 3
2
x
x x
x x x x x
2 3
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = . 2 1 2
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Bài 3: (3,5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại H và cắt CD tại M. Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại K và cắt AB tại N. Gọi O là trung điểm của HK.
1) Chứng minh:
a. Tứ giác BMDN là hình bình hành. b. Điểm M đối xứng với điểm N qua điểm O. 2) Cho AD = 6cm, AC = 10cm, tia phân giác của góc ADC cắt đường thẳng BH tại E.
a. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD và diện tích tứ giác BHDK. b. Tính độ dài BE.
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8
I. Phần câu hỏi trắc nghiệm ( 2điểm ) Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C D C B A A D
II. Phần bài tập tự luận ( 8 điểm )
Bài Câu Nội dung Điểm
a) x3y 4xy = xy (x2 4) 0,25 a)
0,5đ = xy (x 2) (x + 2) 0,25
8x4 xy3 = x(8x3 y3 ) 0,25 b)
0,75đ = x(2 x y) (4x2 + 2xy + y2) 0, 5
3x 9x2 y y2 + 6xy = (3x y) (9x2 6xy + y2) 0,25
= (3x y) (3x y) 2 0,25
Bài 1:
2đ
c)
0,75đ = ( 3x y)( 1 3x + y) 0,25
6 4
3 . )3 )( 3 (
12 3 3 3 3 A
x x x x
x x x x x 0,25
2 2 ( 3) ( 3) 12 3 A . ( 3)( 3) ( 3)( 3) ( 3)( 3) 4 6 x x x x x x x x x x x
0,25
6 4
3 . )3 )( 3 (
12 9 6 9 6 A
2 2
x x x x
x x x x x 0,25
6 4
3 . )3 )( 3 (
18 12 2 A
2
x x x x
x x 0,25
a)
1,25 đ
)3 2 ( 2
)3 ( .)3 )( 3 (
)3 ( 2 2
x x x x
x
3 2
3 x x 0,25
x = thỏa mãn x 3 và x . 2 5 2 1 2 2 3 0,25 b)
0,5 đ Thay số tính đúng giá trị A = . 4 11 0,25
A nguyên suy ra 2A nguyên 0,25
3 2
9 1 3 2
9 3 2 3 2
6 2 2A
x x x x x
Lập luận để có 2x +3 Ư(9) rồi tìm được x {1; 2; 3; 6; 0; 3}
0,25
Bài 2:
2,5đ
c)
0, 75 đ
Thử lại với điều kiện x nguyên, ĐKXĐ và thử lại thấy x {1; 2;; 6; 0} thì A đều nhận giá trị nguyên. 0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.