Quảng cáo
Đề kiểm tra thi học kì I (năm 2016 - 2017) môn thi Toán  khối 8 - Tường THCS An Thạnh Đông
QR

Đề kiểm tra thi học kì I (năm 2016 - 2017) môn thi Toán khối 8 - Tường THCS An Thạnh Đông

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS AN THẠNH ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA THI HỌC KÌ I (2016 -2017)

Họ và tên:............................................. Môn thi: Toán – Khối 8.

Lớp:........... Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

Ngày thi: …/…/2016.

Điểm Nhận xét của giáo viên

.....................................................................

.....................................................................

I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm

Câu 1: Kết quả phép tính 2x (x2 – 3y) bằng : A. 3x2 – 6xy B. 2x3 + 6xy C. 2x3 – 3y D. 2x3 – 6xy.

Câu 2: Kết quả phép tính 27x4y2 : 9x4y bằng : A. 3xy B. 3y C. 3y2 D. 3xy2

Câu 3: Đa thức x2 – 2x + 1 được phân tích thành nhân tử là: A. (x + 1)2 B. (x – 1)2 C. x2 – 1 D. x2 + 1.

Câu 4: Giá trị của biểu thức A = x2 – 2x + 1 tại x = 1 là : A. 1 B. 0 C. 2 D. -1

Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức (với x ) là : 2 ( 2) x x x

 2 

A. x B. x

1 C. x 1  D. – x

Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức và là : 2 ( 1).( 1) x x x   

3 ( 1) x x  A. x(x – 1)2 B. x(x + 1)2 C. x(x – 1)(x + 1) D. x(x2 +x)

Câu 7: Cho ABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và cạnh AC, biết MN = 50cm thì độ dài BC là: A. 100cm B. 25cm C. 50cm D. 150cm

Câu 8: Hình thang có độ dai hai đáy là 6cm và 8cm thì độ dài đường trung bình của nó là : A. 3cm B. 4cm C. 14cm D. 7cm

Câu 9: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình vuông.

Câu 10: Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng : A. 2cm B. 1cm C. 4cm D. cm 2

Câu 11: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm; AD = 4 cm . Diện tích của hình chữ nhật ABCD là : A. 4 cm2 B. 6 cm2 C. 32 cm2 D. 12 cm2

Câu 12: Hình nào sau đây là hình thoi ? A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

B. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

C. Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc II. Tự luận: 6 điểm Bài 1 ( 2 đ ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a. x.y-6.y b. x2-52

ThuVienDeThi.com

Bài 2 ( 1 đ ) Cho biểu thức

A=

2 2 x y 5x 5y   a) Tìm tập xác định của A (0.5đ) b) Rút gọn A (0.5đ) Bài 3 ( 3đ ) Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau . Gọi M, N , P , Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA .

a) Tứ giác MNPQ là hình gì? vì sao? b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì? ...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

.......................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo