
Phòng Giáo Dục & Đào tạo Kiến An Đề kiểm tra toán 8 - Học kì I
Trường THCS Nam Hà Năm học 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút A. Ma trận
B. Nội dung đề Đề 1:
I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Kết quả của phép nhân 3x2.(2x3 - 5x) là :
A. 6x5 - 15x2 B. 6x5 - 15x2 C. 6x5 - 15x2 D. 6x5 - 15x3
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức đa thức 2x(y + 1) - y – 1 nhân tử là :
A. (y + 1) 2x B. (2x - 1)(y + 1) C. (2x – 1)(y - 1) D. (y+1)(2x + 1)
Câu 3 : Mẫu thức chung của hai phân thức và là : 1 1 x x
1 2 1
x
x
A. (x – 1)2 B. x + 1 C. x2 - 1 D. x - 1
Câu 4 : Kết quả của phép tính là: 1 2 2 x x x
A.
2 4 2 2 x x x B. 2 1 2 x x
C.
2 2 1 2 x x x D. – 1 + x
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
B. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình bình hành.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL
Nhân, chia đa thức
1
(0,25)
1
(0,2 5)
2
(2,5)
4
(3,0)
Phân thức đại số
1
(0,25)
1
(1,0)
1
(0,25)
1
(1,0)
4
(2,5)
Tứ giác
1
(0,25)
1
(0,25)
2
(2,0)
1
(1,0)
5
(3,5)
Diện tích đa giác
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0, 5)
3
(1,0)
Tổng
4
(1,0)
6
(3,75)
6
(5,25)
16
(10)
ThuVienDeThi.com
Câu 6: Cho hình vẽ 1, biết ABCD là hình thang vuông, BCM là tam giác đều. Số đo
bằng: AABC
Câu 7: Cho hình vẽ 2. Diện tích của hình thang ABCD là:
Câu 8: Cho ABC có diện tích là 30cm2; độ dài đường cao ứng với đỉnh A là 6cm. Cạnh đối diện với đỉnh A là:
A. 5cm B. 10cm C. 24 cm D. cm 5 2 II. Tự luận (8 điểm) Câu 9 (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5x2 - 5xy + 7y - 7x b) x2 - y2 + 2x + 1 Câu 10 (2 điểm): Cho phân thức :
2
2 2 2 5 2 5 2 100 ( ). 10 10 4 x x x A x x x x x a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A tại x = 2010. Câu 11 (3,5 điểm): Cho ABC, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau ë G. Gọi H là trung điểm của GB, K là trung điểm của của GC.
a) Chứng minh rằng tứ giác DEHK là hình bình hành. b) Nếu BD và CE vuông góc với nhau thì tứ giác DEHK là hình gì? c) ABC có điều kiện gì thì DEHK là hình chữ nhật? Vẽ hình minh hoạ. Khi đó tính diện tích hình chữ nhật DEHK biết BC = 6cm, AG = 4cm.
A. 900
B. 1200
C. 1000
D. 1500
A. 56cm2
B. 28cm2
C. 36cm2
D. Một kết quả khác
A B
D M C Hình 1
A 5cm D
4cm
B E C Hình 2
ThuVienDeThi.com
Đề 2:
I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Kết quả phân tích đa thức đa thức 2x(y + 1) - y – 1 nhân tử là :
A. (y + 1) 2x B. (2x - 1)(y - 1) C. (2x – 1)(y + 1) D. (y+1)(2x + 1)
Câu 2 : Mẫu thức chung của hai phân thức và là : 1 1 x x
1 2 1
x
x
A. (x – 1)2 B. x2 - 1 C. x + 1 D. x - 1 Câu 3: Kết quả của phép nhân 3x2.(2x3 - 5x) là :
A. 6x5 - 15x2 B. 6x5 - 15x2 C. 6x5 - 15x2 D. 6x5 - 15x3
Câu 4 : Kết quả của phép tính là: 1 2 2 x x x
A. 2 1 2 x x
B.
2 4 2 2 x x x C.
2 2 1 2 x x x D. – 1 + x
Câu 5: Cho hình vẽ 1, biết ABCD là hình thang vuông, BCM là tam giác đều. Số đo
bằng: AABC
Câu 6 : Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi. B. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình bình hành.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông. Câu 7: Cho ABC có diện tích là 30cm2; độ dài đường cao ứng với đỉnh A là 6cm. Cạnh đối diện với đỉnh A là:
A. 5cm B. 10cm C. 24 cm D. cm 5 2 Câu 8: Cho hình vẽ 2. Diện tích của hình thang ABCD là:
II. Tự luận (8 điểm) Câu 9 (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5x2 - 5xy + 7y - 7x b) x2 - y2 + 2x + 1 Câu 10 (2 điểm): Cho phân thức :
A. 900
B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.