Quảng cáo
Kiểm tra Toán 8 học kì I - Năm 2016
QR

Kiểm tra Toán 8 học kì I - Năm 2016

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 19 KIỂM TRA TOÁN 8 HKI - 2016

Thời gian 90 phút A / TRẮC NGHIỆM : I/ Chọn phương án đúng nhất của mỗi câu sau Câu 1: Với x = 2 thì giá trị của biểu thức (x + 1)(x – 2) là :

a) 0 b) – 2 c) 3 d) 2 Câu 2:Tập hợp các giá trị của x để x2 = 3x là :

a) b) c) d)  0 1 3      0,3  3

Câu 3: Phân thức nào sau đây bằng với phân thức ? 3 3 9 3 xy

y

 

a) b) c) d) 3 x 3 6 x  1 6 x  1 3 1 xy

y

  Câu 4: Trong các hình sau đây hình nào không có trục đối xứng :

a) Hình thang cân b) Hình bình hành c) Hình chữ nhật d) Hình thoi II/ Câu nào đúng (Đ), sai (S) trong các khẳng định sau : Câu 1: Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông Câu 2: Đường trung tuyến của tam giác chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau . Câu 3: Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật . Câu 4: Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. II.TỰ LUẬN Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a)x2 – xy + x – y b)x2 + 4x – y2 + 4 c)2x2+xy –y2 Bài 2: Tìm x:

a) x.(2x - 1) = 2.(1 – 2x) b) (2x-3)2 - (x+1)2 = 0 c) x2 - 22x + 121 = 0 d) x.(x-6) - 4x + 24 = 0 Bài 3

Cho biểu thức:

2

2 2 2 3 3 4 7 . 1 1 x x x x x A x x x x x                 a) Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định. b) Rút gọn A. c)Tìm x để A = 3 Baøi 4: Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi A ( AB < AC ) coù M laø trung ñieåm cuûa caïnh BC . Veõ MD vuoâng goùc vôùi AB taïi D vaø ME vuoâng goùc vôùi AC taïi E

a)Chứng minh : Tứ giác ADME là hình chữ nhật b)Chứng minh : E là trung điểm của đoạn thẳng AC và tứ giác CMDE là hình bình hành c)Vẽ đường cao AH của tam giác ABC . Chứng minh : Tứ giác MHDE là hình thang cân d)Qua A , vẽ đường thẳng song song với DH cắt DE tại K . Chứng minh : HK vuông góc với AC Bài 5: Cho hai đa thức: và . P ( 1)( 2)( 4)( 7) 2070       x x x x 2 Q 6 2 x x   

Tìm số dư của phép chia đa thức P cho đa thức Q

ThuVienDeThi.com

Gợi ý:

II/ (1 đ) Chọn câu đúng ,sai mỗi câu 0,25 đ :

Câu 1 2 3 4 Kết quả Đ Đ S Đ

Tự Luận Bài 1

1a =(x2 – xy) + (x – y) = x(x – y ) + (x – y ) = (x+1)(x – y) 0,25.2đ 1b = (x2 + 4x + 4) – y2 = (x+2)2 – y2 = (x +2 +y)(x + 2 – y ) 0,25đ 1c =x2 + x2 +xy –y2 = (x2 + xy) + ( x2-y2) =....=(x+y)(2x-y) 0,25.2đ

Bài 2

Bài 3:

a §KX§: 1 0 x x

   

b

     

     

2 2 2

2

2

2 2 2 .3 4 1 1 1

2 1 1

1 1 1

x x x x x x A x x x x

x x x x

x x x x x

         

   

    

c

 

1 3 3 1 3

1 2

x A x x x

x tmdk

     

 

ThuVienDeThi.com

Baøi 4:

K

H

E D

M B C

A

a) Xét tứ giác ADME có : + ( vuông tại A) (0,25d) 0 90 ....  ABC  + ) (0,25đ) 0 90 ....  AB MD  ( + ) (0,25đ) 0 90 ....  AC ME  ( là hình chứ nhật ( tứ giác có 3 góc vuông ) (0,25đ) .....  b)* Xét có : ABC  +. M là trung điểm của BC (gt) (0,25đ) + (ABCD là hình chữ nhật ) AB ME //

. . . là trung điểm của . . . (0,25đ)  *(0,5đ) c)Chứng minh tương tự như câu b ta cũng có D là trung điểm của AB Xét có : ABC  +. . . . là trung điểm của . . . .(chứng minh ở câu b) +. . . . là trung điểm của . . . .(chứng minh trên)

là đường trung bình của . . . . ..... 

..... // ..... 

là hình thang (1) (0,5đ) .....  Xét có : ABC  +. . . . là trung điểm của . . . .(gt) +. . . . là trung điểm của . . . .(chứng minh trên)

là đường trung bình của . . . . ..... 

(2) .... 2 1 ....  

Xét vuông tại H có : HE là trung tuyến ( E là trung điểm AC) AHC 

(3) .... 2 1 ....  

Từ (2) và (3) (4) .... ....   Từ (1) và (4) là hình thang cân (0,5đ) ....  d)Gọi I là giao điểm của AH và DK

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo