Quảng cáo
Đê kiêm tra học kỳ 1 môn Toán 8 - Năm hoc 2015  2016
QR

Đê kiêm tra học kỳ 1 môn Toán 8 - Năm hoc 2015 2016

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1. MÔN TOÁN 8. NĂM HỌC 2015 – 2016. Thời gian: 90’( Không kể thời gian phát đề)

VẬN DUNG CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

TỔNG

1/ Hằng đẳng thức đáng nhớ

Viết đúng các hằng đẳng thức đã học Số câu: 1 Số điểm: 1 Tỉ lệ %: 10

1 1

1 1

2/ Phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng phân tích được đa thức thành nhân tử để tìm nghiệm của đa thức. Số câu: 1 Số điểm: 1 Tỉ lệ %: 10

1 1

1 1

3/ Chia đa thức

Nhận biết thương và số dư trong phép chia đa thức.

Chia đúng chính xác đa thức cho đa thức. Số câu: 2 Số điểm: 2 Tỉ lệ %: 20

1 1

1 1

2 2

4/ Biến đổi biểu thức hữu tỉ

Tìm được điều kiện để phân thức có nghĩa.

Rút gọn được phân thức

Sử dụng kết quả rút gọn để tìm x hoặc tính giá trị của biểu thức. Số câu: 3 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ %: 25

1 0,5

1 1

1 1

3 2,5

5/ Các tứ giác đặc biệt.

Nhận biết được đường trung bình của hình thang. Chứng minh được tứ giác là hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau, vuông góc.

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác, tính chất của các tứ giác đặc biệt để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

Số câu: 4 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ %: 25

2 2,0

1 1,0

1 0,5

4 3,5

Tổng Số câu: 11 Số điểm: 10 Tỉ lệ %: 100

5 4,5

3 3,0

2 1,5

1 1,0

11 10

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG

TỔ TOÁN LÝ

KIỂM TRA HỌC KỲ 1

MÔN TOÁN 8. NĂM HỌC 2015 – 2016.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: ( 2,0 điểm)

a) Viết hai hằng đẳng thức bất kỳ trong số 7 hằng đẳng thức đã học.

b) Tìm x, biết: . 2 10x +25=0 x 

Câu 2: ( 2,0điểm) Cho đa thức . 

3 2 3x 5x 2x + 3 P x   

a) Chia đa thức P(x) cho x – 1.

b) Hãy chỉ ra thương và số dư trong phép chia trên.

Câu 3: ( 2,5 điểm) Cho phân thức: 2 1 1 1 : 1 2 2 4 2 x x A x x x x                  

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

b) Rút gọn A.

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 4: (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD( AB // CD) có . Gọi M là trung điểm A A 0 A 90 D  

của cạnh bên BC. Chứng minh rằng MA = MD.

Câu 5: ( 2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và BC;

M là giao điểm của CE và DF.

a) Chứng minh rằng . Từ đó chứng minh rằng . A ADF BCE C  CE DF 

b) Gọi I là trung điểm của CD. Tứ giác AICE là hình gì?

c) Chứng minh rằng AM = AB.

--HẾT--

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2015 – 2016.

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

a)

Viết đúng 2 trong số 7 hằng đẳng thức sau:

 

    

  

2 2 2

2 2

3 3 2 2 3

3 3 2 2

2ab+b

3a b+3ab

a b a

a b a b a b

a b a b

a b a b a ab b

  

   

   

    

0,5 0,5 1

b)  

2

2 10x + 25 = 0

x + 5 0

5 0 5.

x

x x

   

0,5 0,5

a)

1 2

b) Thương của phép chia: 2 3x 2x  Dư của phép chia : 3

0,5 0,5

a) Điều kiện xác định: . 2;x 2; x 1 x    0,5

b)

Rút gọn:

0,5

0,5

3

c)

3 1 2 (3) { - 3; -1; 1 ; 3} 2 x { 5; 3; 1}

A Z x U x         

0,5 0,5

4 Kẻ MH AD. Ta có: MH // AB và MB = 

         

2

2

2

1 1 1 : 1 2 2 4 2

2x + 1 1 : 2 2 2

1 . 2 1 2 2 1 2

x x A x x x x

x x x x x

x x x x x x x

                       

        

H M

B A

ĐỀ CHÍNH THỨC

3

- 2x2 + 2x

- 2x2 + 2x + 3

3x2 - 2x 3x3 - 3x2

x - 1 3x3 - 5x2 + 2x + 3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo