Quảng cáo
Đề thi học kỳ I môn Toán 8
QR

Đề thi học kỳ I môn Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐÊ I. ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 8. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời giangiao đề)

-------------------------------------- I/ Trắc nghiệm: (2điểm) Chọn kết quả đúng trong các câu sau:

Câu 1: Kết quả phép tính 2x (x2 – 3y) bằng : A. 3x2 – 6xy B. 2x3 + 6xy C. 2x3 – 3y D. 2x3 – 6xy.

Câu 2: Kết quả phép tính 27x4y2 : 9x4y bằng : A. 3xy B. 3y C. 3y2 D. 3xy2

Câu 3: Giá trị của biểu thức A = x2 – 2x + 1 tại x = 1 là : A. 1 B. 0 C. 2 D. -1

Câu 4: Đa thức x2 – 2x + 1 được phân tích thành nhân tử là: A. (x + 1)2 B. (x – 1)2 C. x2 – 1 D. x2 + 1.

Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức (với x ) là : ) 2 (

2

x x

x

  2 

A. x B. x

1 C. x 1  D. – x

Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức và là : 2

2

1 x x

 2

3 x x  A. x(x – 1)2 B. x(x + 1)2 C. x(x – 1)(x + 1) D. x(x2 +x)

Câu 7: Cho ABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và cạnh AC, biết MN = 50cm thì độ dài BC là: A. 100cm B. 25cm C. 50cm D. 150cm

Câu 8: Hình thang có độ dai hai đáy là 6cm và 8cm thì độ dài đường trung bình của nó là : A. 3cm B. 4cm C. 14cm D. 7cm

Câu 9: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi.

Câu 10: Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng : A. 2cm B. 1cm C. 4cm D. cm 2

Câu 11: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm; AD = 4 cm . Diện tích của hình chữ nhật ABCD là : A. 4 cm2 ; B. 6 cm2 ; C. 32 cm2 D. 12 cm2

Câu 12: Hình nào sau đây là hình thoi ? A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

B. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

C. Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

II/ Tự luận: (8 điểm) Bài 1: (1,5điểm).

a. Tìm x biết : 3x2 – 6x = 0 b. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x + 5y + x2 – y2

Bài 2: (2điểm) Thực hiện phép tính: 2 2 1 3 3 : 2( 1) 1 2( 1) 1 x x x x x x x              

Bài 3: (3,5điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm tùy ý thuộc cạnh BC (D B, D C). Gọi E và F   lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên cạnh AB và AC.

a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ? b) Xác định vị trí của D trên cạnh BC để EF có độ dài ngắn nhất ? c) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác EDFA là hình vuông. d) Gọi H, K lần lượt là trung điểm của BD và DC. Chứng minh tứ giác EFKH là hình thang vuông.

Bài 4: (0,5điểm). Tìm n  Z để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1.

Bài 5: (0,5điểm). Tìm GTLN của phân thức:

2 4 4 15 x x  

--------------------------------------------------------------------

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi kết quả đúng cho 0,25điểm (0,25điểm x 12 = 3điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Kquả D B B B C C A D B D C D II/ Tự luận: (7điểm)

Điểm Điểm Bài 1:

a) 3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0  0

2 0

x

x

    

0

2

x

x

    b. 5x + 5y + x2 – y2 2 2 (5 5 ) ( ) x y x y     = 5(x + y) + (x + y)(x – y) = (x + y)(5 + x – y)

Bài 2:

2 2 1 3 3 : 2( 1) 1 2( 1) 1 x x x x x x x              

2 2

2 ( 1) 3.2 ( 3)( 1) 1 . 2( 1) x x x x x x             

2 2 2

2 2 1 6 3 3 1 . 2( 1) x x x x x x x x               5

x 

Bài 3:

+ Hình vẽ đúng cho câu a,b

1,5 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

2,0

0,75

0,75

0,5

3,0

0,25

a) - Nêu được tứ giác AEDF là hình chữ nhật. - Chứng minh được A A A 1 A E F v   

b) - AEDF là hình chữ nhật AD = EF  - EF ngắn nhất AD ngắn nhất  - AD ngắn nhất AD BC   - Kết luận được D BC sao cho AD BC   thì EF ngắn nhất.

c) - Hình chữ nhật AEDF là hình vuông  Hình chữ nhật AEDF có AD là phân giác của góc A. - Kết luận được tam giác vuông ABC có thêm điều kiện D BC sao cho AD là phân  giác của góc A thì hình chữ nhật AEDF là hình vuông

Bài 4:

Ta có :

2 2 5 1 2 3 2 1 2 1 n n n n n      Để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1, n  Z

2 2 1 n      2 1 (2) 1; 2 n U   

n = 0, 1 

0,25

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25 F E

D C B

A

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo