
MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 1 A/ Lý thuyết: ( 2 đ ) Học sinh chọn một trong hai đề sau:
Câu 1: a)Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta có thể thực hiện các bước nào ?
b) Áp dụng quy đồng mẫu thức hai phân thức sau: và 3 2 4 x x 2
3
4 x x
Câu 2: a) Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành b) Chứng minh một trong các dấu hiệu trên B/ Bài tập( 8 đ)
Câu 1: ( 3,5 đ) cho phân thức
2
2
4 4 4 x x x
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xấ định b) Hãy rút gọn phân thức c)Tính giá trị của phân thức tại x = -3 d) Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 2 Câu 2: ( 3,5 đ) Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q theo ths tự là trung điẻm của AB, AC, CD, DB.
a) Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình bình hành. b) Các cạnh Ad, BC của tứ giác ABCDAcàn có điều kiện gìđể tứ giác MNPQ là hình thoi. Câu 3( 1 đ) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác thì
M = 4a2b2 – (a2 + b2 – c2 )2 luôn dương ĐỀ 2 A/ Lý thuyết: ( 2 đ ) Học sinh chọn một trong hai đề sau:
Câu 1: Phát biểu qui tắt nhân đơn thức với đa thức; Đa thức với đa thức.
Áp dụng tính: a/ xy(3x2y - 3yx + y2) b/ (2x + 1)(6x3 - 7x2 - x + 2) 3 2
Câu 2: Nêu định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết của Hình thang cân B/ Bài tập( 8 đ) Bài 1: ( 1 điểm)
a\ Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. b\ tính nhanh 872 + 26. 87 + 132 Bài 2: ( 2 điểm)
a\ Rút gọn biểu thức : ( x – 3) ( x + 7) – (x + 5) ( x – 1 )
b\ Thực hiện phép tính: 2 5 x 2 x 1 x 3 x 9 2x 6 Bài 3: ( 1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a\ x2 – y2 – 5 x +5y b\ x3 – x2 – 4x2 +8x – 4 Bài 4: ( 1 điểm)
a\ Tìm x biết x2 – 25 – (x + 5 ) = 0 b\ Tìm số a để đa thức x3 + 3x2 + 5x +a chia hết cho đa thức x+ 3 Bài 5: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =6cm; AC = 8 cm. Đường trung tuyến AM, qua M lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với AB và AC tại E và F.
a\ Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM? b\ Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật. c\ Lấy điểm D đối xứng với M qua điểm F. Chứng minh tứ giác MCDA là hìnhthoi. ĐỀ 3 A/ Lý thuyết: ( 2 đ ) Học sinh chọn một trong hai đề sau: ĐỀ 1/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? Đa thức C chia hết cho đa thức D ?
ThuVienDeThi.com
Áp dụng tính: a/ (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 b/(x2 - 2x + 1):(1 -x) B/ Bài tập( 8 đ) Bài 1: ( 2 điểm)
a\ Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. b\ tính nhanh 872 + 26. 87 + 132 Bài 2: ( 2 điểm)
a\ Rút gọn biểu thức : ( x – 3) ( x + 7) – (x + 5) ( x – 1 )
b\ Thực hiện phép tính: 2 5 x 2 x 1 x 3 x 9 2x 6 Bài 3: ( 1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a\ x2 – y2 – 5 x +5 b\ x3 – x2 – 4x2 +8x – 4 Bài 4: ( 1,5 điểm)
a\ Tìm x biết x2 – 25 – (x + 5 ) = 0 b\ Tìm số a để đa thức x3 + 3x2 + 5x +a chia hết cho đa thức x+ 3 Bài 5: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =6cm; AC = 8 cm. Đường trung tuyến AM, qua M lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với AB và AC tại E và F.
a\ Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM? b\ Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật. c\ Lấy điểm D đối xứng với M qua điểm F. Chứng minh tứ giác MCDA là hìnhthoi.
ĐỀ 4 Môn Toán – Lớp 8 - Kỳ I ( Thời gian làm bài : 90 phút) A/ Lý thuyết: ( 2 đ ) Học sinh chọn một trong hai đề sau:
ĐỀ 1: Nêu định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết của Hình chữ nhật
ĐỀ 2: Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ? B/ BÀI TẬP: Bài 1 : (1,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử :
a) 2x2 – 4x ; b) x2 – 2x – 9y2 +1 Bài 2 : (2 điểm) Thực hiện các phép tính
a) b) 3 2
18 3 2
11
x x x
x
4 8 2 2 2 4
2 x x x Bài 3 : (1 điểm)
a. Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : (x + 3)2 – (4x + 1) – x(2 + x) b. Chứng minh rằng x2 – 4x + 7 > 0 với mọi số thực x
Bài 4 : (1,5 điểm) Cho biểu thức A = x x
x x
4 2
4 4
2
2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b) Rút gọn biểu thức A
c) Tính giá trị của A khi x = d)Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0 1 2
Bài 5 : (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Từ H kẻ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.