
PHÒNG GD – ĐT BÙ ĐĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN LỚP 8 ( Thời gian làm bài 90 phút ) ( Đề này có 01 trang ) A/ PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
Học sinh chọn một trong hai câu sau để làm : Câu 1: a) Phát biểu định lí về tính chất đường trung bình của một tam giác ?
b) Nêu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ?
Áp dụng tính : 1 1 2 2 1 x
x x
Câu 2: a) Phát biểu định lí về tính chất đường trung bình của một hình thang ?
b) ) Nêu quy tắc thực hiện phép chia phân thức cho phân thức ; A B 0 C D
Áp dụng tính : 6 2 : 5 3 x x y y
B/ PHẦN BẮT BUỘC ( 8 điểm )
Câu 1( 2,0 điểm): Phân tích thành nhân tử :
a) 3 4 12 x x x
b)
3 3 x y
Câu 2(3,0 điểm):
Cho phân thức : A = 2 3 3 7 7 x x x
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức A được xác định. b/ Rút gọn phân thức A ? c/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức A = 3 ; d/ Tính giá trị của của phân thức A tại x = - 6
e/ Tìm giá trị của x để giá trị của A là số nguyên ? Câu 3(3,0 điểm):
Cho tam giác ABC , điểm I nằm giữa B và C. Qua I , vẽ đường thẳng song song với AB, cắt AC ở H. Qua I , vẽ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở K.
a) Tứ giác AHIK là hình gì ? b) Điểm I ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AHIK là hình thoi ? c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AHIK là hình chữ nhật ?
---Hết---
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÙ ĐĂNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 8
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013 A- Lý thuyết tự chọn :
Câu 1: a) Định lí về tính chất đường trung bình của một tam giác :
( SGK- toán 8 tập 1 – Đ.Lí 2 trang 77) 0,5đ
b)Quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau :
( SGK- toán 8 tập 1 – trang 45) 0,5đ
Tính được kết quả là : 1 đ 1 1 2 2 1 x
x x
1 2
Câu 2: a) Định lí về tính chất đường trung bình của một hình thang :
( SGK- toán 8 tập 1 –Đ.Lí 4- trang 78 ) 0,5đ
b) ) Quy tắc thực hiện phép chia phân thức cho phân thức : A B 0 C D
( SGK- toán 8 tập 1 – trang 54) 0,5đ
Tính được kết quả là : 1đ 6 2 : 5 3 x x y y
9 5
B- Bài tập bắt buộc :
Câu 1( 2,0 điểm): Phân tích thành nhân tử :
a)
3 4 12
3 4 3 0,5
3 4 0,5
x x x
x x x d
x x d
b) 1đ 3 3 2 2 x y x y x xy y
Câu 2(3,0 điểm):
A = 2 3 3 7 7 x x x
a/ Học sinh tìm đúng điều kiện của x để giá trị của phân thức A được xác định: 0,5 điểm 0; 1 x x
b/ Rút gọn đúng phân thức A = 0,5 điểm 3 7x
ThuVienDeThi.com
c/ A = 3 0,5 điểm 3 3 1 3 3 21 7 21 7 x x x
d/ Tính giá trị của của phân thức A tại x = - 6 :
A = 0,5 điểm
3 3 3 1 7 7. 6 42 14 x
e/ Tìm giá trị của x để giá trị của A là số nguyên : A là số nguyên 0,25 điểm 7 3 1; 3 x U
0,75 điểm
1 7 7 1 1 7 1 7 7 3 3 7 7 3
3 7
x x x x x x x
x
Câu 3(3,0 điểm):
Vẽ hình đúng , ghi GT-KL chính xác : 0,5 đ
a) Lập luận được:Tứ giác AHIK có IH // AK; AH //KI nên là hình bình hành: 0,5đ
b) Hình bình hành AHIK là hình thoi AI là đường phân giác của góc A. Vậy
nếu I là giao điểm của tia phân giác của góc A với cạnh BC thì AHIK là hình
thoi. 1đ
c) Hình bình hành AHIK là hình chũ nhật góc A = . Vậy nếu tam giác 0 90
ABC vuông tại A thì AHIK là hình chữ nhật. 1đ
Hết
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.