Quảng cáo
Kiểm tra chất lượng học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn Toán 8 - Trường THCS Chiềng Cơi
QR

Kiểm tra chất lượng học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn Toán 8 - Trường THCS Chiềng Cơi

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ SƠN LA TRƯỜNG THCS CHIỀNG CƠI

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học 2014-2015

Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I - MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA. 1. Về kiến thức:

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức – kĩ năng trong chương trình học kì I cả đại số và hình học.

Với mục đích đánh giá năng lực nhận biết, thông hiểu, vận dụng của học sinh về: Quy tắc, tính chất của phép nhân, các hằng đẳng thức; dấu hiệu nhận biết các hình, điện tích đa giác. 2. Về kĩ năng:

- Kiểm tra các kĩ năng: Vận dụng quy tắc, tính chất phép nhân, các hằng đẳng thức, phân thức bằng nhau; dấu hiệu nhận biết các hình, diện tích các đa giác để giải các bài tập.

- Rèn kĩ năng giải quyết vấn đề. 3. Về thái độ: Giáo dục học sinh tính tự lực, nghiêm túc trong làm bài kiểm tra. II - HÌNH THỨC KIỂM TRA.

- Hình thức: Tự luận 100% - Cách thức kiểm tra: Học sinh làm bài trong 90 phút. III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

- Liệt kê các chuẩn kiến thức – kĩ năng của chương trình học kì I đối với hai phân môn đại số và hình học.

- Chọn các nội dung cần đánh giá và các bước thiết lập ma trận đề. - Xác định khung ma trận.

* MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Vận dụng CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ

Nhận biêt Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TỔNG

1. Đa thức, các phép tính về đa thức.

Hiểu các hằng đẳng thức để khai triển hoặc thu gọn biểu thức.

Vận dụng quy tắc phép chia đa thức để giải bài tập.

Chứng minh được tính chia hết của một biểu thức.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3 (3a,b,c)

1,5 15%

1 (5a)

0,5 5%

1 (5b)

0,5 5%

5 2,5 25% 2. Phân thức đại số, các phép tính về phân thức.

- Biết cách nhân các phân thức đại số. - Nêu được các tính chất

ThuVienDeThi.com

của phép nhân phân thức. - Mô tả được sự bằng nhau của hai phân thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3(1a,b,c)

2,5 25%

3 2,5 25% 3. Tứ giác, các loại tứ giác.

Nêu được các dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

Vận dụng các kiến thức về các loại tứ giác để giải bài tập. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 (2a)

2,5 25%

1 (4)

1,0 10%

2 3,5 35% 4. Đa giác, diện tích đa giác.

Giải thích được diện tích đa giác. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 (2b)

1,5 15%

1 1,5 15% TỔNG Số câu Số điểm Tỉ lệ %

4 5,0 50%

4 3,0 30%

3 2,0 20%

11 10,0 100% IV – BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA. Câu 1 (2,5 điểm):

a, Phát biểu quy tắc nhân các phân thức đại số. b, Nêu các tính chất của phép nhân các phân hức đại số.

Tính nhanh:

5 3 4 2

4 2 5 3 3x 5x 1 x x 7x 2 . . x 7x 2 2x 3 3x 5x 1         

c, Xét xem phân thức và có bằng nhau không? x 3

2 x 2x 3x 6 

Câu 2 (4 điểm):

a, Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành. b, Cho tam giác AOB vuông tại O, với đường cao OM. Hãy giải thích vì sao ta có đẳng thức: AB.OM = OA.OB? Câu 3 (1,5 điểm):

ThuVienDeThi.com

a, Tính nhanh: 56 . 64. b, Viết x3 + 8 dưới dạng tích. c, Viết 8 + 12x + 6x2 + x3 dưới dạng tổng. Câu 4 (1 điểm):

Chứng minh rằng các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật là các đỉnh của một hình thoi. Câu 5 (1 điểm):

a, Làm tính chia: (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 b, Chứng minh rằng biểu thức n (2n – 3) – 2n (n + 1) luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên n.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo