Quảng cáo
Kiểm tra học kì I - Năm học 2014  2015 môn Toán 8
QR

Kiểm tra học kì I - Năm học 2014 2015 môn Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2014 – 2015

Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút

A. MA TRẬN RA ĐỀ

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên chủ đề

TN TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

1. Phép nhân và phép chia các đa thức

Nhận biết được 7 HĐT đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tư

Nắm được quy tắc nhân, chia đơn thức, đa thức, phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:

6 1,5 15%

1 2 20%

7 3,5 35%

2. Phân thức đại số

Nhận biết được mẫu thức chung của 2 phân thức đại số

Hiểu cách cộng, trừ các phân thức đại số

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:

1 0,25 2,5%

1 2 20%

2 2,25 22,5% 3. Tứ giác Nhận biết một số tứ giác đặc biệt dựa vào dấu hiệu nhận biết

Vận dụng định lý tổng 4 góc của 1 tứ giác để tính số đo góc, dấu hiệu nhận biết chứng minh 1 tứ giác là hình đặc biệt. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:

2 0,5 5%

2 3 30%

4 3,5 35% 4. Đa giác. Diện tích đa giác

Biết thế nào là đa giác đều. Công thức tính diện tích đa giác. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:

3 0,75 7,5%

3 0,75 7,5% Tsố câu: Tsố điểm: Tỉ lệ:

12

3 30%

2 4 40%

2 3 30%

16 10 100%

ThuVienDeThi.com

B. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA I. Trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Câu 1: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta:

A. Nhân đơn thức với đơn thức rồi cộng các tổng lại với nhau B. Nhân đơn thức với từng hạng tử của đơn thức rồi cộng các tích lại với nhau C. Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau D. Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng lại với nhau

Câu 2: Viết đa thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả:

A. (x + 4)2 B. (x + 2)2 C. (x + 9)2 D. (x + 1)2 Câu 3: Lập phương của một hiệu có dạng:

A. B. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B     3 3 3 ( ) 2 A B A AB B     C. D. 3 3 2 2 ( )( ) A B A B A AB B      3 3 2 2 3 ( ) 3 3 A B A A B AB B     

Câu 4: Thực hiện phép chia 6x3y2 : 3xy ta được kết quả nào sau đây:

A. 2x B. 3x2y C. 2x2y D. 2y Câu 5: Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình:

A. Hình vuông B. Hình thang cân

C. Hình thoi D. Hình bình hành

Câu 6: Nếu ABC = DEF  

A. B. Δ ABC Δ DEF S = S Δ ABC Δ DEF S < S

C. D. Δ ABC Δ DEF S > S Δ ABC Δ DEF S S 

Câu 7: Mẫu thức chung của là: 2 2 2 1 ; 2xy x A. 2x B. C. x(x+1) D. 2 2 2x y 2 2x y

Câu 8: Đa giác đều là đa giác có:

A. Tất cả các cạnh bằng nhau B. Các góc bằng nhau C. Tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau D. Tất cả các cạnh song song Câu 9: Tính diện tích hình vuông biết a = 4cm A. 16cm2 B. 32cm2 C. 64cm2 D. 81cm2 Câu 10: Hiệu hai bình phương có dạng

A. B. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B     2 2 2 ( ) 2 A B A AB B     C. D. 2 2 ( )( ) A B A B A B     2 2 2 ( ) 2 A B A AB B     Câu 11: Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là

A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình thang Câu 12: Phân tích 3x -9 thành nhân tử thì sử dụng phương pháp nào:

A. Dùng hằng đẳng thức B. Đặt nhân tử chung C. Nhóm hạng tử D. Nhiều phương pháp

ThuVienDeThi.com

II. Tự luận: (7 điểm) Bài 1: (2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x x  b) 2x(x - y) – y (y - x)

Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính

a) 1 2 5 5 x x   

b) 4 2 2 x x x x    

Bài 3: (1 điểm) Tứ giác ABCD có ; ; . Tính số đo của góc D µ  0 A 40 µ  0 B 60 µ  0 C 120

Bài 4: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm tùy ý thuộc cạnh BC (D  B, D C). Gọi E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên cạnh AB và AC. 

a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao ? b) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo