Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 8 - Đề 13
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 8 - Đề 13

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 13 THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC: 2014 – 2015 I.Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Câu 1. Kết quả của phép tính 20x2y2z : 4xyz là : A. 5xyz B. 5x2y2z C. 15xy D. 5xy Câu 2. Kết quả phân tích đa thức 2x – 1 – x2 thành nhân tử là: A. (x – 1)2 B. -(x – 1)2 C. -(x + 1)2 D. (-x – 1)2

Câu 4. Mẫu thức chung của hai phân thức 2 2 x x x   và 2 1 2 4 2 x

x x    bằng:

A. 2(1 – x)2 B. x(1 – x)2 C. 2x(1 – x)2 D. 2x(1 – x)

Câu 5. Kết quả của phép tính 1 x

x + 2 2 x  là :

A.

2 4 2 2 x x x   B. 2 1 2 x x

  C.

2 2 2 2 x x x   D. -1 + x

Câu 6. Điều kiện xác định của phân thức 2 3 1 9 1 x x

là :

A. 1 3 x  B. 1 3 x   C. 1 3 x  và 1 3 x   D. 9 x 

Câu 7. Độ dài đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm. Độ dài cạnh của hình thoi là: A. 13cm B. 13 cm C. 52 cm D. 52cm II.TỰ LUẬN Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x2 + 2x + 1 b) x2 – xy + 5x – 5y Bài 2. Thực hiện phép tính sau:

a)

2

2 2 6 3 : 3 1 3 x x x x x x     b) ( 4x4y2 + 6 x2y3 – 12x2y ) : 3x2y

Bài 3. Cho biểu thức P =

3 2

2 8 12 6 1 4 4 1 x x x x x     

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P b) Rút gọn P. Tìm x để P = 5 c) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x nguyên thì P nguyên Bài 4 : ( 2,75 điểm ) Cho ΔABC vuông ở A , trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm của AB , N là điểm đối xứng với M qua I

a) Các tứ giác ANMC , AMBN là hình gì ? Vì sao ? b) Cho AB = 4 cm ; AC = 6 cm .Tính diện tích tứ giác AMBN c) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AMBN là hình vuông ? Bài 5 : (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :

2

2 C = x - 6x + 15

ThuVienDeThi.com

I. Trắc nghiệm khách quan.( 3 điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

1. 2. 3. 4. 5. 6. II. Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1 Nội dung Điểm ( 0,75đ) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x2 + 2x + 1 = ( x + 1)2 b) x2 – xy + 5x – 5y = (x2 – xy) + (5x – 5y) = ( x – y )(x + 5)

0,25

0,5

Bài 2. ( 1,25đ)

Thực hiện phép tính sau:

a)

2

2 2 2 6 3 2( 3) 3 1 2 : . 3 1 3 (3 1) ( 3) x x x x x x x x x x x x x          

b) ( 4x4y2 + 6 x2y3 – 12x2y ) : 3x2y = 4

3 x2y + 2y2 – 4

0,75

0,5

Bài 3. ( 1,75đ)

Đáp án:

a) Tìm được điều kiện 1 2 x  thì P xác định

b) Rút gọn P =

3 2 3

2 2 8 12 6 1 (2 1) 2 1 4 4 1 (2 1) x x x x x x x x           . P= 5  x = 3

c) Lập luận => nếu x Z  thì P Z 

Bài 4 : ( 2,75đ)

Đáp án: a) Tứ giác ANMC là hình bình hành Giải thích đúng. AMBN là hình thoi . Giải thích đúng.

b) 2 1 1 S = MI.AB + NI.AB = 3.4 = 12(cm ) 2 2

c) Khi AB = AC . Giải thích đúng

Hình

0,25 0,25

0,5 0,25

0,5 0,5 0,5 Bài 5 :

(0,5 đ) Tìm giá trị lớn nhất cuả biểu thức sau : 2

2 C = x - 6x + 15

Ta có: 2 2 2 2 C = = x - 6x + 15 (x - 3) + 6

C lớn nhất 2 (x - 3) + 6  nhỏ nhất . Mà 2 (x - 3) + 6 6  . Dấu « = » xảy ra x – 3 = 0  x = 3

Vậy max C = 1 x = 3 3 

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo