Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2011 - 2012 môn kiểm tra Toán - lớp 8
QR

Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2011 - 2012 môn kiểm tra Toán - lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD-ĐT GÒ DẦU TÂY NINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn kiểm tra : Toán - Lớp: 8 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề )

----------------------------------------------------------------------------

( Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

I . LÝ THUYẾT : (2 đ) Câu 1: a) Phát biểu qui tắt cộng hai phân thức cùng mẫu ?

b) Áp dụng: 2 2 a b a b a b a b      Câu 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi ?

II . CÁC BÀI TOÁN : (8 đ) Bài 1 : (1đ)

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a, A = 2xy + 3z + 6y +xz b, B = x3 – 2x2 + x Bài 2 : (1,5đ)

Tính a, 1 8 3 2 2 2 x x x x x       

b, 2 3 2 4 2 2 4

x x x x     

Bài 3 : (1,5đ)

Tìm x, biết

a, 5x.(x – 2009) – x + 2009 = 0

b, 5 7 2 3 5 x x    

Bài 4 : (1đ)

Chứng minh: - 9x2 + 6x - < 0 Với mọi x 4 3

Bài 5 :(3đ) Cho tam giác DEF vuông tại D , đường trung tuyến DM .Gọi I là trung điểm của DE , N là điểm đối xứng với M qua I

a, C/m : (0,5đ) 2 DF IM 

b, C/m: tứ giác DFMN là hình bình hành (0,5đ) c, Tam giác vuông DEF có điều kiện gì để tứ giác DMEN là hình vuông (1đ)

(Vẽ hình , ghi Gt , Kl đúng 1đ)

-----------------Hết----------------

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐIỂM

I . LÝ THUYẾT : Câu 1: a) Phát biểu qui tắt Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

b) Áp dụng: = 2 4 a b a b a b a b     

2 4 a b a b a b    

= 3 3 a b a b  

=   3 a b a b   = 3

Câu 2: Dấu hiệu nhận biết hình thoi là: - Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau - Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau - Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau - Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc

II . CÁC BÀI TOÁN : Bài 1 :

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a, A = 2xy + 3z + 6y +xz

A = 2xy + 6y +xz +3z A = (2xy + 6y) + (xz +3z) A = 2y(x + 3) + z(x +3) A = (x + 3)(2y + z)

b, B = x3 – 2x2 + x B = x(x2 – 2x + 1) B = x(x – 1)2

Bài 2 :

Tính a, = 1 8 3 2 2 2 x x x x x       

1 8 3 2 x x x    

= 2 4 2 x x

 

=   2 2 2 x x

  = 2

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

ThuVienDeThi.com

b, = (1) 2 3 2 4 2 2 4

x x x x      2 3 2 4 2 2 4 x x x x       Mtc: (x+2)(x-2)

Từ (1): = =       

3 2 2 2 4 2 2 x x x x x          3 6 2 4 4 2 2 x x x x x      

= =    5 10 2 2 x x x   

    

5 2 2 2 x x x   

=   5

2 x 

Bài 3 :

Tìm x, biết

a, 5x.(x – 2009) – x + 2009 = 0 5x.(x – 2009) – (x - 2009).1 = 0  (x – 2009)(5x – 1) = 0 

 2009 0

5 1 0

x

x

     

2009 1 5

x

x

    

Vậy: x = 2009 hoặc x = 1

5

b, 5 7 2 3 5 x x    

5.(x – 5) + 3.(7 – x) = 2.15  5x – 25 + 21 – 3x = 30  5x – 3x = 30 + 25 – 21  2x = 34  x = 17  Vậy: x = 17

Bài 4 :

Chứng minh: - 9x2 + 6x - < 0 Với mọi x 4 3

Ta có: 2 4 9 6 0, 3 x x x     

= 2 2 4 4 9 6 9 6 3 3 x x x x            

           3 4 1 1 1. 3.2 3

2 x x

          3 1 1 3

2 x

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo