Quảng cáo
20 Đề thi học kỳ 1 Toán 8
QR

20 Đề thi học kỳ 1 Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: (1,5 điểm) 1. Làm phép chia: (x2 + 2x + 1) : (x + 1) 2. Rút gọn biểu thức: (x + y)2 – (x – y)2 – 4(x – 1)y Bài 2: (2,5 điểm) 1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) x2 + 3x + 3y + xy b) x3 + 5x2 + 6x 2. Chứng minh đẳng thức (x + y + z)2 – x2 – y2 – z2 = 2(xy + yz + zx) Bài 3: (2 điểm)

Cho biểu thức: Q = x 3 x 7 2x 1 2x 1      a. Thu gọn biểu thức Q. b. Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên. Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Kẻ HD vuông góc AB và HE vuông góc AC (D trên AB, E trên AC). Gọi O là giao điểm của AH và DE. 1. Chứng minh AH = DE. 2. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông. a. Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ. b. Chứng minh SABC = 2SDEQP.

ĐỀ SỐ 2 Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính 1. 2x2(3x – 5) 2. (12x3y + 18x2y) : 2xy Bài 2: (2,5 điểm) 1. Tính giá trị biểu thức: Q = x2 – 10x + 1025 tại x = 1005 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a. 8x2 – 2 b. x2 – 6x – y2 + 9 Bài 3: (1,0 điểm) Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: x2 – 4x – 21 = 0 Bài 4: (1,5 điểm)

Cho biểu thức A = (x ≠ 2, x ≠ –2)

2

2 1 1 x 1 x 2 x 2 x 4       1. Rút gọn biểu thức A. 2. Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn –2 < x < 2, x ≠ –1 phân thức luôn có giá trị â Bài 5. (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H. Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D. 1. Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành. 2. Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD. Chứng minh 2OM = AH.

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 5x2(4x2 – 2x + 5) b) (6x2 - 5)(2x + 3) Câu 2 (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 7xy2 + 5x2y b)x2 + 2xy + y2 – 11x -11y c)x2 – x – 12

Câu 3 (2,0 điểm).Cho biểu thức x x x A 2 3

1 : 2 3

1 2 3

1

      

   

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A luôn xác định. b) Rút gọn A c) Tính giá trị của A khi x = 3 Câu 4 (4,0 điểm).Cho tam giác ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của AC.

ThuVienDeThi.com

Qua M kẻ MFAB (F  AB), ME  BC (E BC).

a) Chứng minh tứ giác BEMF là hình chữ nhật b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F. Chứng minh tứ giác BMAN là hình thoi c) Cho AB = 3cm, BC = 4cm. Tính diện tích tứ giác BEMF. Câu 5 (0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N = (x -1)(x - 3) +11

Đề số 4 Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 3x2(5x2 – 4x + 3) b) (x - 3)(6x3 – 4x) Câu 2 (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2y - 10xy2 b)x2 + 2xy + y2 - 5x - 5y c)x2 – 6x + 8

Câu 3 (2,0 điểm).Cho biểu thức x x x A 2 1

1 : 2 1

1 2 1

1

      

   

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A luôn xác định. b) Rút gọn A c) Tính giá trị của A khi x = 2 Câu 4 (4,0 điểm).Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Qua M kẻ ME  AB (E  AB), MF  AC (F AC).

a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F. Chứng minh tứ giác AMCN là hình thoi c) Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính diện tích tứ giác AEMF. Câu 5 (0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = (x- 2)(x- 4) + 4

Đề số 5 Bài1. Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.

a. b. c. 2 y xy  3 2 x 3x y  2 25x 40x 16  

Bài 2. a. Cho biểu thức 2 3 3 2 2 2 1 A 3x y x y và B = 25x y 2  

Không thực hiện phép tính chứng tỏ rằng đa thức A chia hết cho đơn thức B b.Hãy thu gọn Q=   3 2 x x : x 1  

c.Tính giá trị của biểu thức Q= tại x =-1    3 2 x x : x 1  

Bài 3. Thực hiện phép tính

a. Quy đồng mẫu các phân thức sau đây ; 2 1 8 và x 2 2x x   5 3 3 4 5 7 và x y 12x y

b.Thực hiện phép tính ; 2 3x x 3 2x 4 x 4     2 3x x 3 x 2 x 4    

Bài 4. Cho tức giác ABCD và các điểm E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.

a.Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình bình hành b.Hai đường chéo của tứ giác ABCD phải có điều kiện gì thì EFGH là hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông.

Đề số 6 Bài 1 (1,5đ): Phân tích thành nhân tử:

a/ ay2- 4ay +4a - by2+ 4by - 4b b/ 2x2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo