Quảng cáo
Học kì I  Năm học 2012 - 2013 Môn Đại số Lớp 8 Tuần 11 Tiết ppct 22
QR

Học kì I Năm học 2012 - 2013 Môn Đại số Lớp 8 Tuần 11 Tiết ppct 22

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT SA THẦY TRƯỜNG PTDTBT THCS NGUYỄN HUỆ

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Học kì I – Năm học 2012 - 2013 Môn: Đại số Lớp: 8 Tuần: 11 Tiết ppct: 22 Ngày kiểm tra: /11 /2012

ĐỀ BÀI

I . TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C,

D trong các câu sau: (từ câu 1 đến câu 6)

Câu 1: là kết quả của phép phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức nào   3 2 x x  sau đây? A. B. C. D. 2 3 6 x x  2 6 3 x x  2 12 6 x x  2 6 12 x x  Câu 2: Kết quả của phép chia cho là: 3 2 15x y z 5xyz  A. B. C. D. 3xyz  2 3x y  2 3xy z  3xy  Câu 3: Kết quả của phép nhân (12x – 5)(4x - 1) là: A. B. C. D. 8 1 x   2 48 32 5 x x   2 48 12 5 x x   2 48 8 5 x x   Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức ta được: 3 8 x  A. B.    2 2 2 4 x x x       2 2 2 4 x x x   

C. D.    2 2 2 4 x x x       2 2 2 4 x x x   

Câu 5: Trong các khai triển sau, khai triển nào đúng? A. ( x + 2 )2 = x2 + 2x + 4 B. ( x + 2 )2 = x2 + 4x + 4 C. ( x + 2 )2 = x2 - 2x + 4 D. ( x + 2 )2 = x2 + 4x – 4 Câu 6: Giá trị của biểu thức A = x2 – 9 tại x = - 13 là : A. 17 B. -17 C. -160 D. 160

II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Câu 7: (3.0 điểm) Thực hiện phép tính: a)    3 5 xy xy  

b)   3 2 2 2 3 2 3 : 1 x x x x    

Câu 8: (3.0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 4 2 25 x x  b) 2 2 15 6 5 x y xy x    Câu 9: (1.0 điểm) Cho x + y = 2, x.y = -3. Tính giá trị bểu thức 4 4 x y 

--------------- Hết -------------

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT SA THẦY TRƯỜNG PTDTBT THCS NGUYỄN HUỆ

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Học kì I – Năm học 2012 - 2013 Môn: Đại số Lớp: 8 Tuần: 11 Tiết ppct: 22 Ngày kiểm tra: /11 /2012 ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM A. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B B C B D

II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Câu Đáp án Điểm a)    3 5 xy xy  

=     . . 5 3. 3. 5 xy xy xy xy      0.5 = 2 2 5 3 15 x y xy xy    0.5 = 2 2 2 15 x y xy   0.5

b)   3 2 2 2 3 2 3 : 1 x x x x     7 (3.0 điểm)

3 2 2

3

2

2

2x - 3x - 2x + 3 x -1

2x - 2x 2x - 3

- 3x + 3

- 3x + 3

0

1.5

a) = 4 2 25 x x    2 2 25 x x  1.0 =    2 5 5 x x x       0.5 b) 2 2 15 6 5 x y xy x    =    2 2 6 5 15 x xy x y    0.5 =     2 3 5 3 x x y x y    0.5

8 (3.0điểm)

=    3 2 5 x y x   0.5 Cho x + y = 2, x.y = -3. Tính giá trị bểu thức 4 4 x y 

Ta có: = = 4 4 x y  

2 2 2 2 x y   

2 2 2 2 2 2 x y x y   0.25

= =    

2 2 2 2 2 2 x y xy x y        4 2 2 2 2 2 4 4 2 x y xy x y x y x y     

=     4 2 2 2 4 2 x y xy x y x y    

0.25 9 (1.0 điểm) Thay x + y = 2, x.y = -3 vào biểu thức ta được:     4 2 2 2 4 2 x y xy x y x y    

= = 82   2 2 4 2 4 3 2 2 3     16 48 18   Vậy giá trị biểu thức với x + y = 2, x.y = -3 bằng 4 4 x y  82.

0.5

-

-

ThuVienDeThi.com

B .HƯỚNG DẪN CHẤM

I. TRẮC NGHIỆM : Chấm theo đáp án. Nếu học sinh chọn nhiều hơn 1 đáp án trong một câu thì không cho điểm câu đó. II. TỰ LUẬN : Chấm theo đáp án. Nếu học sinh làm cách khác mà đúng và chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa. - HS giải có thể bỏ bước nhỏ vẫn cho điểm tối đa. * Cách làm tròn điểm: Chỉ làm tròn điểm một lần cho tổng điểm toàn bài. Ví dụ: 5.25 5.3 ; 5.5 5.5; 5.75 5.8   

(Đáp án này gồm 02 trang)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo