
ÔN TẬP HKI TOÁN 8 Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) . 4 4 y x
b) . xy a z ax axyz x a 2 2 2 2
c) . 4 4 9x x
d) . 2 2 2 2 abx cx a abcx x a
e) . 2 2 2 16 ) 4 ( x x
f) . 36 13 2 4 x x Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 2 4
6 3 2 4 2 2
x x x x
b) 1
3 2 10 1 2
2 2
x
x x
c) 2
2
5
50 5 2 10 25 5 x x x x
x x
x
d) y x
xy x y x
y x y x
y xy
2 4 2 8 2 2 2 2 2 2
e) 3 2
1 2 3
4 9 4
21 2
2
a a a a
f) y x
xy y y x
y x y x
xy x
2
5 2 10 2 2 2 2 2 2
g) a a a
a
3 2
1 2 3
4 4 9
3 6
2
Bài 3/ Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7) B = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1) C = (x - 1)3 - (x + 1)3 + 6(x + 1)(x - 1) Bài 4/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 - y2 - 2x + 2y b)2x + 2y - x2 - xy c) 3a2 -6ab +3b2 - 12c2 d)x2 -25+ y2+ 2xy e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc f)x2 - 2x - 4y2 - 4y g) x2y - x3 - 9y + 9x h) x2(x-1) + 16(1- x) n) 81x2 - 6yz - 9y2 - z2 m)xz-yz-x2+2xy-y2 p) x2 + 8x + 15 k) x2 - x – 12 l) 81x2 - 4 Bài 5/ Tìm x biết: a) 2x(x-5)-x(3+2x)=26 b) 5x(x-1) = x-1 c) 2(x+5) - x2 - 5x = 0 d) (2x-3)2-(x+5)2=0 e) 3x3 - 48x = 0 f) x3 + x2 - 4x = 4 Bài 6/ Chứng minh rằng biểu thức: A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với mọi x. B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3 luôn luôn dương với mọi x,y Bài 7/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A,B,C và giá trị lớn nhất của biểu thức D,E: A = x2 - 4x + 1 B = 4x2 + 4x + 11 C = (x -1)(x + 3)(x + 2)(x + 6) D = 5 - 8x - x2 E = 4x - x2 +1 Bài 8/ Xác định a để đa thức: x3 + x2 + a - x chia hết cho (x + 1)2
Bài 9. Thực hiện các phép tính sau:
a) 6 2
1 x x
+ x x
x
3
3 2
2
b) 6 2
3
x x x
x
6 2
6
2
c) y x
x
2 + y x
x
2 + 2 2 4
4
x y
xy
d) 2 3
1
x 2 9 4
6 3 2 3
1
x x x
Bài 10. Cho các phân thức sau:
A = ) 2 )( 3 (
6 2
x x
x B = 9 6
9
2
2
x x
x
C = x x
x
4 3
16 9
2
2
D = 4 2
4 4 2
x
x x
E = 4 2
2
2
x
x x
F = 8
12 6 3
3
2
x
x x
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định. b) Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0.
ThuVienDeThi.com
c) Rút gọn phân thức trên. Bài 11/ Chứng minh rằng: a. 52005 + 52003 :13 b. a2 + b2 + 1 ab + a + b c. Cho a + b + c = 0. Chứng minh: a3 + b3 + c3 = 3abc Bài 12/ a) Tìm giá trị của a,b biết: a2 - 2a + 6b + b2 = -10 b) Tính giá trị của biểu thức;
A = x
z y y
z x z
y x
nÕu 0 1 1 1 z y x
Bài 13/ Rút gọn biểu thức: A =
2 2 2 2
1 2
1
y x y xy x : 2 2
4
x y
xy
Bài 14. Chứng minh đẳng thức:
1 3
1 1 2 3
2 x x x x x : 1 2 1
x
x x x
Bài 15. Giải các phương trình sau:
a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) 3 5 2 6
1 3 2
2 3 ) x x x d
b) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300 3
1 7 6
8 5
5 - 2x - x ) x x e
5 5
2 4 3
1 8 6
2 5 ) x x x c
Bài 16. Giải các phương trình sau:
a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0 b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x c) (2x + 5)2 = (x + 2)2
Bài 17 : Cho biểu thức :
1 2 2
1 4
2 2 1
2 x x x x x A
a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0
c) Tìm x để A= 2
1
d) Tìm x nguyên để A nguyên dương.
Bài 18. Cho biểu thức :
3 1 1 : 3
1 3
4 9 21
2 x x x x x x B
a) Rút gọn B. b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: 2x + 1 = 5
c) Tìm x để B = 5 3 d) Tìm x để B < 0.
Bài 19: Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên:
3 2
5 7 10 2
x
x x M
Bài 20: Cho đa thức P = n n n n 2 2 )1 ( 2 2 a) Phân tích P thành nhân tử. b) Tính giá trị của P tại = 18. n ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.