Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán 8
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ÂN THI

------

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 Năm học 2015-2016 Thời gian làm bài 90 phút

Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm). Hãy chọn và chép lại đáp án đúng:

Câu 1: Tích của đơn thức và đa thức là: 3 5x  2 2 3 5 x x  

A. B. 5 4 3 10 15 25 x x x   5 4 3 10 15 25 x x x  

C. D. Một kết quả khác 5 4 3 10 15 25 x x x   

Câu 2: Phân thức đối của phân thức là: 3

1 x x

A. B. C. D. 3

1 x x 

3

1 x x 

3 1

x

x 

3

1 x x  Câu 3: (x - 2y)2 bằng:

A. x2 + 2xy + 4y2 B. x2 – 4xy + 2y2

C. x2 – 4xy + 4y D. x2 – 4xy + 4y2

Câu 4: Đa thức 20x3y2 + 10x2y4 + 25xy3 chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức sau:

A. 4xy2 B. -10x2y2 C. -5x3y D. 5x4y

Câu 5: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình gì ?

A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật

C. Hình thang vuông D. Hình bình hành

Câu 6: Tứ giác có số đo ba góc lần lượt là , , . Số đo góc còn lại là: 7010080

A. 110 B. 90 C. 130 D. 60    

Câu 7: Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm, 8cm. Cạnh của hình thoi đó là:

A. 6cm B. 8cm C. 5cm D. 7cm

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Diện tích của tam

giác ABC là:

A. 15cm2 B. 12cm2 C. 7,5cm2 D. 6cm2

Phần II: Tự luận (8,0 điểm).

Câu 9 (1,5). Thực hiện phép tính:

a/ (x - 3)(x2 + 3x + 9) - (x3 + 3) b)      2 2 5x 10x :5x 5x 2 : 5x 2    

c) 5 3 3 5 5 3 x

x x   

ThuVienDeThi.com

Câu 10 (1,5). Tìm x biết:

a/ x2 – x(x – 3) = 6 b/ x(6 – 3x) = 0 c/ x2 – 2016x + 2015 = 0

Câu 11 (1,5). Cho biểu thức P =

2

2 2

1 1 1 a a a a a a     

a) Tìm a để biểu thức P có nghĩa.

b) Rút gọn P.

Câu 12 (3,0). Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến

BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH.

a) Chứng minh MN// AD.

b) Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành.

c) Chứng minh tam giác ANI vuông tại N.

Câu 13 (0,5). Chứng minh rằng với mọi x Q thì giá trị của đa thức:

M = là bình phương của một số hữu tỉ.      2 4 6 8 16 x x x x     

--------------------HẾT--------------------

Họ tên thí sinh:………………..…. Số báo danh:……….…………

Chữ kí giám thị 1: ……………….. Chữ kí giám thị 2:………….…

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT ÂN THI

----------

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 Năm học 2015-2016

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Kết quả C B D A A A C D

B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm):

Câu Phần Nội dung Điểm

a (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (x3 + 3) = x3 – 27 – (x3 + 3) = x3 – 27 – x3 – 3 = - 30

0,25 0,25

b = x – 2 + 5x + 2 = 6x      2 2 5x 10x :5x 5x 2 : 5x 2     0,5 9 (1,5)

c = = 1 5 3 3 5 5 3 x

x x   

5 3 5 3 x x

  0,5

a (0,5)

x2 – x(x – 3) = 6

x2 – x2 + 3x = 6 

3x = 6 

x = 2.  Vậy x = 2

0,25

0,25

b (0,5)

x(6 –3x) = 0

x = 0 hoặc 6 –3x = 0 –3x = – 6 x = 2   

Vậy x = 0 hoặc x = 2

0,25

0,25 10 (1,5)

c (0,5)

x2 – 2016x + 2015 = 0

x2 – 2015x – x + 2015 = 0 

x(x – 2015) – (x – 2015) = 0 

(x – 2015) (x –1) = 0 

x – 2015 = 0 x = 2015  

Hoặc x – 1 = 0 x = 1 

Vậy x = 2015 hoặc x = 1

0,25

0,25

a Tìm đúng điều kiện để P có nghĩa là: a  1  0,5

P =

2

2 2

1 1 1 a a a a a a     

=

2 2 2

2 2

1 a a a a a a      11 (1,5) b (1,0) =

2 2 2 2 ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) a a a a a a a a        

2

1 a a 

Vập P = 2

1 a a 

0,25

0,75

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo