Quảng cáo
2 Đề thi học kỳ 1 môn Toán Lớp 11
QR

2 Đề thi học kỳ 1 môn Toán Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 sin cos y x x   là

A. 4 x k     B. 2 x k   C. 2 x k     D. x k 

Câu 2: Trên khoảng 0; 2

      

, hàm số nào sau đây đồng biến:

A. sin 3 y x   B. 6 sin y x   C. 3 2sin y x   D.

2 2 2sin y x  

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn: A. 2cos y x  B. sin 2 y x   C. 2cos 2 y x x   D. 2cos 2 y x x  

Câu 4: Hàm số x cos 2 y  tuần hoàn với chu kỳ:

A. 4 T   B. T   C. 4 T   D. 7 T  

Câu 5: Cho các chữ số: 1,2,3,4,5,6,9. Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau và không bắt đầu bởi chữ số 9 từ các chữ số trên? A. 4320 số B. 5040 số C. 720 số D. 8640 số Câu 6: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trog đó có 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ? A. 5250 B. 4500 C. 2625 D.1500 Câu 7: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam ngồi cạnh nhau: A.72 B.6 C.144 D.720 Câu 8: Nghiệm của phương trình 0 1 2 3 9 631 x x x C C C    là:

A. 10 x  B. 11 x  C. 12 x  D. 13 x 

Câu 9: Cho đa thức P(x) = (1 + x)8 + (1 + x)9 + (1 + x)10 + (1 + x)11 + (1 + x)12. Khai triển và rút gọn P(x) ta được hệ số của x8 bằng : A. 700 B. 715 C. 720 D. 730 Câu 10: Sắp 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lí lên một kệ dài. Xác suất để 2 quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là:

A. 20

1 B.10

1 C. 5

1 D. 5

2

Câu 11: Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện ở hai mặt trên chia hết cho 3 là:

A. 36

13 B. 3

1 C. 36

11 D. 6

1

Câu 12: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng và một viên trượt mục tiêu là: A.0.24 B.0.45 C.0.4 D.0.48 Câu 13: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Phép vị tự là một phép đồng dạng. B. Phép đồng dạng là một phép dời hình. C. Phép dời hình là một phép đồng dạng. D. Có phép vị tự không phải là phép dời hình

ThuVienDeThi.com

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm   6;1 M  qua phép quay   ,90o O Q là:

A.   ' 1; 6 M  . B.   ' 1;6 M . C.   ' 6; 1 M   . D.   ' 6;1 M .

Câu 15: Cho   4;2 v  

và đường thẳng ': 2 5 0 x y     . Hỏi '  là ảnh của đường thẳng  nào qua vT:

A. : 2 13 0 x y     . B. : 2 9 0 x y     . C. : 2 15 0 x y     . D. : 2 15 0 x y     .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2 y x   . Để phép vị tự tâm O tỉ số k biến đường thẳng d thành đường thẳng 2 ': d y x   thì tỉ số k bằng A. 0 B. 1  C. 1 D. 2

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu 3 mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó hoặc đồng quy hoặc đôi một song song với nhau. B. Nếu 3 mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó đồng quy . C. Nếu 3 mặt phẳng đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó trùng nhau D. Nếu 3 mặt phẳng đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó đôi một song song với nhau.

Câu 18: Tìm mệnh đề đúng? A. Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng () đều song song với (). B. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt () và () thì () song song với (). C. Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng () đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (). D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó. Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Mp() qua AB và cắt cạnh SC tại M ở giữa S và C . Khi đó giao tuyến của mp() và (SCD) là: A. đường thẳng qua M song song với AC B. đường thẳng qua M song song với CD C. MA D. MD

Câu 20: Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song. Giả sử AC cắt BD tại O.AD cắt BC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo