Quảng cáo
2 Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 11
QR

2 Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

2

ĐỀ SỐ 1: ĐỀ THI HỌC KỲ 1, TR. THPT NG. TRUNG TRỰC, Q. GÒ VẤP, TPHCM, NĂM 2016-2017 Bài 1: Giải các phương trình sau:

a)       2 2sin x 2 3 sinx 3 0 b)   sin7x 3 cos7x 2

c)     2sin2x cos2x 7sinx 2cosx 4

Bài 2: Tìm số hạng chứa 4 x trong khai triển Newton của biểu thức:

8 3

2 1 2x x       

.

Bài 3. Mỗi hộp được đánh số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Đồng thời các thẻ từ 1 đến 5 sơn màu xanh. Rút ngẫu nhiên cùng lúc 2 thẻ. Tính xác suất sao cho: a) Hai thẻ cùng rút được màu xanh. b) Tổng số ghi trên hai thẻ là số chẵn.

Bài 4. Xác định số hạng đầu 1u và công sai d của một cấp số cộng biết:

3 10

4 9

u u 31

2u 7

       u .

Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AD. Gọi I , J là trung điểm lần lượt của SA, SD. a) Tìm giao tuyến của   SAB và   SCD .

b) Chứng minh:   IJ // SBC .

c) Trên AB lấy điểm K sao cho 2AK KB  . Tính thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng   IJK .

ĐỀ SỐ 2: ĐỀ THI HỌC KỲ 1, TR. THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ, Q. GÒ VẤP, TPHCM, NĂM 2016-2017

Bài 1. Giải phương trình: cosx 2 sin3x sinx    .

Bài 2. Tìm   x 0 ; 2   thỏa 2cos x 2 0 3          

.

Bài 3. Tìm n nguyên dương thỏa 2 n 1 2 n n 3 4 A .C P .A 120   . Bài 4. Số 2016 có bao nhiêu ước số nguyên dương? Bài 5. Một học sinh muốn gọi điện thoại cho bạn nhưng quên mất 2 số cuối mà chỉ nhớ rằng 2 số đó khác nhau nên chọn ngẫu nhiên 2 số. Tính xác suất để học sinh đó liên lạc được bạn. Bài 6. Một hộp đựng 7 cây bút xanh và 3 cây bút đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 cây bút. Tính xác suất để lấy 2 cây bút xanh trong 3 cây bút đã lấy ra. Bài 7. Tính 0 1 2 2 16 16 16 16 16 16 S C 3C 3 C 3 C       .

Bài 8. Chứng minh rằng * n N  , ta có: 2 3 n n 1 1 1 1 1 1 1 5 5 5 5 4 5              .

Bài 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCd là hình thang với đáy lớn AB 2CD  . Gọi E, F lần lượt là trung điểm SA, SB và O là giao điểm AC, BD. a) Tìm giao tuyến của   SAC và   SBD ;   SAB và   SCD .

b) Chứng minh CDEF là hình bình hành. c) Tìm giao điểm P của AF và   SCD .

d) Gọi K là điểm trên cạnh SC sao cho SK 2KC  . Chứng minh   SA // ABD .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo