Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Toán lớp 11 - Mã đề 246 - Năm học 2016-2017 - Phạm Quốc Khánh
QR

Đề kiểm tra học kì I Toán lớp 11 - Mã đề 246 - Năm học 2016-2017 - Phạm Quốc Khánh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 246

ThS. Phạm Quốc Khánh ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM & TỰ LUẬN

MÔN TOÁN 11 (2016-2017) Thời gian làm bài:120 phút; (25 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)

Mã đề thi 246

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

I/. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho CSC có . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là: A. B. C. D.

Câu 2: Tổng bằng

A. B. C. D. Câu 3: Chọn câu khẳng định đúng

A. Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng. B. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng. C. Qua ba điểm phân biệt thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng. D. Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng. Câu 4: Cho tứ diện lần lượt lấy trên hai cạnh sao cho đường thẳng cắt

đường thẳng tại Giao tuyến của hai mặt phẳng và là

A. đường thẳng B. đường thẳng C. đường thẳng qua và song song với D. đường thẳng

Câu 5: Số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu và công sai là

A. với mọi . B. với mọi .

C. với mọi . D. với mọi .

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:

A. B. C. D.

Câu 7: Cho CSC có d=-2 và , khi đó số hạng đầu tiên là sao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ điểm Ảnh của điểm qua

phép tịnh tiến theo vectơ là điểm A. B. C. D.

Câu 9: Tập xác định của hàm số là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Tập giá trị của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 11: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.

A. Tập xác định của hàm số là .

20 0 19 1 18 2 17 3 20 20 20 20

19 20 20 20 3 3 3 3 3 C C C C C C      L

20 2  20 4 20 2 20 4 

  n u 1 5 u  2 d 

3 2 n u n  * n¥ 3 8 n u n   * n¥

2 7 n u n   * n¥ 2 3 n u n  * n¥

4 14 12, 18 u u  

1 22, 3 u d   1 21, 3 u d   1 21, 3 u d   1 20, 3 u d  

; ABCD , M N , AB AC MN

BC .I   MND   BCD

. ID . MN D . MN . MD

2 2 sin 2cos y x x  

min 0 y  min 2 y  min 1 y  min 1 y 

8 72 s 

1 16  u 1 16  u 1

1 16  u 1

1 16  u

, Oxy   1;2 , v     3;5 . M M

v

  ' 2;7 . M   ' 4; 3 . M     ' 4; 3 . M    ' 4;3 . M

2sin3 cos 1 x y x     \ , D R k k Z      \ 2 , D R k k Z   

\ , 2 D R k k Z           

\ , , , 2 3 l D R k l k Z             y cot x    T 2;2    T \ k ,k    ¡ ¢ T ¡ T ¤

cos y x  ¡

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 246

B. Tập xác định của hàm số là .

C. Tập xác định của hàm số là .

D. Tập xác định của hàm số là .

Câu 12: Phương trình : có nghiệm là :

A. B. C. D.

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song. C. Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song. D. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau. Câu 14: `

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng: A. B. C. D.

Câu 15: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức là

A. B. C. D. Câu 16: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho CSC có . Hỏi số các số hạng của CSC? A. n=20 B. n=22 C. n=21 D. n=23 Câu 18: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng chính giữa và đứng cuối đều lẻ?

A. 132 B. 260 C. 144 D. 120

Câu 19: Tìm số hạng chứa trong khai triển nhị thức sau:

A. B. C. D.

Câu 20: Phương trình có nghiệm là:

A. B.

C. D.

Câu 21: Phương trình có tập nghiệm là:

A. B.

C. D.

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ đường thẳng d’ có phương trình

là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ . Đường thẳng d có phương trình là

 

15

2 0 2 , x x x       



15 3 15 2k k k C x  15 2 15 2k k k C x   

15 2 15 2

k k k C x    

15 3 15 2

k k k C x  

cot y x  \ | 2 k k           ¡ ¢

sin y x  ¡

tan y x  \ | 2 k k           ¡ ¢

2 3 cos 2 cos2 0 4 x x   

2 6 x k     2

3 x k     3 x k     6 x k    

2sin 7 1   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo