
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: ĐẠI SỐ KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 45 phút. ( Không kể thời gian phát đề.)
Câu 1 (5đ): Một tổ học sinh gồm 8 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh để lập thành một đội văn nghệ. Tính xác suất để trong 6 học sinh đó:
a) Có 4 nam và 2 nữ. b) Không có nữ nào. c) Có đúng 1 người là nữ. Câu 2 (2.5đ): Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên a) gồm bốn chữ số. b) gồm ba chữ số khác nhau đôi một sao cho số tìm được lớn hơn 300 và nhỏ hơn 600? Câu 3 (2.5đ):
a) Khai triển biểu thức:
5 2 3x
b) Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển 24 x
30
2 3 x x
ThuVienDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: ĐS KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Câu 1: a) Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh có cách 6 12 924 C Chọn 4 hs nam có cách 4 8 70 C Chọn 2 hs nữ có cách 2 4 6 C Vậy có . = 420 cách 4 8 C 2 4 C
Xác suất để chọn được 4 hs nam và 2 hs nữ: 420 5 924 11
b) Chọn 6 hs nam có cách 6 8 28 C
Xác suất để chọn không có nữ nào: 28 1 924 33
c) Chọn 1 hs nữ có cách 1 4 4 C Chọn 5hs nam có cách 5 8 56 C Vậy có: . =224 cách 1 4 C 5 8 C
Xác suất để chọn có đúng 1 người là nữ: 224 8 924 33
Câu 2: a) Kí hiệu số cần tìm là d abc a có 7 cách chọn b có 7 cách chọn c có 7 cách chọn d có 7 cách chọn Vậy có 7.7.7.7=2401 số cần tìm b) Kí hiệu số cần tìm là n abc Vì nên a có 3 cách chọn 300 600 n Có cách chọn 2 6 A bc Vậy có 3. =90 số cần tìm. 2 6 A Câu 3 : a) 2 3 4 5 32 240x+720x 1080x 810x 243x
b) Số hạng tổng quát : 30 30 3 30 30 2 3 .3 .
k k k k k k C x C x x
Cho 30 3 24 2 k k Hệ số của số hạng chứa là : 24 x 2 2 30.3 C
0.5đ 0.25đ 0.25đ
0.5đ 0.5đ
0.5đx2
0.5đx4
0.25đx4
0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.5đ
0.25đx6
0.25đx2 0.25đ
0.25đ
Giáo viên ra đề: Hà Quang Nhị HS làm cách khác đúng chấm theo thang điểm tương ứng
ThuVienDeThi.com
Sở GDĐT LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HKI
MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng (Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)
Tổng điểm
Quy tắc đếm 15 2 30 Nhị thức Niu tơn 25 2 50 Hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp-xác suất
50 2 100
Tổng hợp 10 3 30 100% 210
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi 1 2 3 4 Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
TL TL TL TL
Tổng điểm
Quy tắc đếm Câu 2a 1.5đ
1 1.5đ Nhị thức Niu tơn Câu 3a,b 2.5đ
2 2.5đ Hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp-xác suất
Câu 1a,b,c 5đ
3 5đ Tổng hợp Câu 2b 1đ
1 1đ 6 9đ
1 1đ
7 10đ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.