Quảng cáo
Ôn tập thi học kì I Toán 11
QR

Ôn tập thi học kì I Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP THI HỌC KÌ I

Câu 1: Tìm ảnh của qua phép tịnh tiến theo ( ) : 2 3 1 0 d x y   (2;5) v  

A. B. C. D. 0 18 3 2   y x 0 20 3 2   y x 0 16 3 2   y x 0 17 3 2   y x

Câu 2: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó:

A. 216 B. 256 C. 18 D. 36 Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình vẽ bên dưới.Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM. Gọi T là giao điểm đường NH và (SBO). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB B. T là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM. C. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO. D. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm: sin cos x x m   A. B. C. D. 2 m  1 1 m   2 m  2 2 m    Câu 5: Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng xãy ra tối đa là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 6: Giải phương trình ta được nghiệm là: cos2 5sin 3 0 x x   

A. B. C. D. 2 6

2 6

x k

x k

 

 

      

2 6 7 2 6

x k

x k

 

 

      

2 3 2 2 3

x k

x k

 

 

      

2 6 5 2 6

x k

x k

 

 

       Câu 7: Cho hình tứ diện ABCD. Tổng số đỉnh và số cạnh của hình tứ diện bằng:

A. 10 B. 4 C. 8 D. 6 Câu 8: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi I là trung điểm cạnh BC. Khi đó I là ảnh của G qua phép vị tự nào dưới đây?

A. Phép vị tự tâm A tỉ số B. Phép vị tự tâm A tỉ số - 3 2

1 3

C. Phép vị tự tâm A tỉ số D. Phép vị tự tâm A tỉ số - 1 3

3 2 Câu 9: Tính tổng với mọi 1.2 2.3 . . . ( 2)( 1) ( 1) S n n n n         2 n 

A. B. C. D.

2 ( 1) 6 n n  2 ( 1) 3 n n  2 2 ( 1) 3 n n  2 ( 1) 3 n n 

Câu 10: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:

A. Đường thẳng qua K và song song với AB B. KI C. KD D. IJ Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là:

A. SK với B. SK với K AB CD   K AD BC   C. Sx với D. SK với / / Sx AB K AC BD  

O C

S

B

A

N

M

H

ThuVienDeThi.com

Câu 12: Gọi (d) là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo . Tọa độ giao ( ) : 1 0 x y    (1;1) a 

điểm M của (d) và là? 1 ( ) : 2 3 0 d x y    A. M = (2;1) B. M = (2;-1) C. M = (-2;-1) D. M = (-2;1)

Câu 13: Trong mặt phẳng cho đường tròn . Hỏi phép đồng dạng có được Oxy    2 2 : 2 2 4 C x y    

bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số và phép quay tâm O góc 900 biến (C) thành 1 2 k 

đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau:

A. B.    2 2 2 2 1 x y        2 2 1 1 1 x y    

C. D.    2 2 2 1 1 x y        2 2 1 1 1 x y    

Câu 14: Trong mp Oxy, cho 2 điểm A(2;4), B(1;0), phép tịnh tiến theo biến điểm B thành B’ , khi OA 

đó B’ có tọa độ là :

A. (3; 4) B. (3; 4) C. ( 1; 4) D. Kết quả khác

Câu 15: Cho cấp số cộng biết và . Lựa chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:  n u 1 7 u  4 d 

A. B. C. D. 15 3 46 u u   29 22 28 u u   17 13 18 u u   1000 100 350 u u   Câu 16: Từ tập X = {0;1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác

nhau mà số đó chia hết cho 10. A. 4 B. 16 C. 36 D. 20 Câu 17: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là sin 8cos 10 m x x  

A. B. C. D. 6 m  6 6 m m

    

6 6 m   6 m 

Câu 18: Viết phương trình (C') là ảnh của (C): qua phép tịnh tiến theo . 2 2 ( 2) ( 3) 16 x y     (1; 2) v   

A. B.     16 2 3

2 2     y x     16 3 5

2 2     y x

C. D. 2 2 ( 3) ( 5) 16 x y         16 5 3

2 2     y x

Câu 19: Ảnh của N(1; -3) qua phép quay tâm O góc -90o là:

A. N’(-3;- 1) B. N’(3; 1) C. N’(-1; 3) D. N’(1; 3)

Câu 20: Phương trình có nghiệm 1 2cos2 0 x     k Z 

A. B. C. D. 3 x k     3 x k     2 3 x k     3 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo