Quảng cáo
Kiểm tra 90 phút học kỳ I môn Toán 11
QR

Kiểm tra 90 phút học kỳ I môn Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kiểm tra học kỳ I năm học 2016 - 2017

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên ....................................................Lớp: 11A2 I. Trắc nghiệm: (4®)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu đứng trước phương án đúng.

Câu1:: Phương trình có nghiệm là: x 1 x x 3 cos cos sin .  

A.

 

 

 

2

2 3 k x

k x

B.

 

  

 

k x

k x 2 3 C.

 

 

 

k x

k x 2 3 D.

 

 

 

k x

k x 3

Câu2: Tìm hệ số của x4 trong khai triển: P(x) = (2x + 1)3 - (3x + 1)4 + (x + 1)7

Câ

u3: Cho hình tứ diện S.ABC. Gọi M là trung điểm của SA, N là trung điểm của BC. Giao tuyến của 2 mp (MBC) và (SAN) là:

A. IJ trong đó I = AN  MB, J = SN  MC B. Đường thẳng MN C. Đường thẳng AN D. Đường thẳng CM

Câu 4: Nghiệm của phương trình cos2x + = 0 là các giá trị nào sau đây: 2 1

A.   2 k 3   B.    2 6 5 k  C.   2 3 2 k   D.   k  3 Câu5: Một hình chóp có 18 mặt hỏi hình chóp này có bao nhiêu cạnh bên?

A. 18 B. 17 C. 36 D. Đáp án khác

Câu6: Nghiệm của phương trình 3cos2x – 2sinx + 2 = 0 là:

A. và arcsin( + k2   2 2 k  ) 3 5 

B. và arcsin( + k2   2 2 k  ) 5 3 

C.   2 2 k 

D.   k  2

Câu7: Tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức (x2 + 1)n bằng 1024. Khi đó n bằng:

A. 9 B. 10 C. 11 D. 12

Câu8: Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N, P theo thứ tự là các điểm lấy trên các cạnh SA, SB, SC. Biết các cặp đường thẳng sau đây không song song với nhau: MN và AB; NP và BC; PM và CA. E = MN  (ABC), F = PN  (ABC), K = MP  (ABC). Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Sáu điểm M, N, P, E, F, K đồng phẳng. B. Ba điểm E, F, K thẳng hàng.

A. 46 B. - 65 C. - 46 D. Đáp án khác

Điểm

ThuVienDeThi.com

C. Bốn điểm S, E, F, K không tạo thành một hình chóp. D. Ba điểm E, F, K không thẳng hàng.

II. Tự luận: (6®)

Câu 1: Giải các phương trình sau:

1. cos2x + 3cosx + 2 = 0 2. tanx.sin2x – 2sin2x = 3(cos2x + sinx.cosx) Câu 2: Xác định hệ số của x9 trong khai triển đa thức

P(x) = [ 2 + x(1 - x2)] 9 Câu 3: Cho hình bình hành ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD).

1. Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD); (SAD) và (SCB). Chứng minh hai giao tuyến này nằm trong một mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABCD).

2. Gọi E là trung điểm của SC. G là điểm di động trên cạnh SA. Mặt phẳng (P) qua G, E và song song với BC. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi (P). Thiết diện đó là hình gì?

3. Gọi H, I theo thứ tự là giao điểm của (P) với SB, SD. M là giao điểm của HI và GE. Chứng minh rằng khi G chạy trên SA thì M chạy trên một đoạn thẳng mà ta xác định được.

-----------------Hết--------------------

ĐáP áN 1C, 2B, 3B, 4D, 5D, 6C, 7B, 8D

ThuVienDeThi.com

Kiểm tra học kỳ I năm học 2016 - 2017

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên ....................................................Lớp: 11A2

I. Trắc nghiệm: (4®)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu đứng trước phương án đúng. Câu1: Cho hình chóp S.ABC. Gọi D, E theo thứ tự là các điểm thuộc miền trong tam giác

SAB, SAC. Xác định giao điểm M của DE với mp(ABC). Đâu là cách thực hiện đúng?

A. DE cắt SC tại I, SD cắt AB tại J, IJ cắt AC tại M. M là điểm cần tìm. B. DE cắt SA tại I, SE cắt AC tại J, IJ cắt BC tại M. M là điểm cần tìm. C. SD cắt AB tại I, SE cắt AC tại J, IJ cắt DEtại M. M là điểm cần tìm. D. SD cắt CB tại I, SE cắt AC tại J, IJ cắt AB tại M. M là điểm cần tìm. Câu2: Đặt (x – 2)100 = a0 + a1x + a2x2 + + a100x100 Khi đó S = a0 + a1 + a2 + + a100

bằng: A. 1 B. 12 C. 24 D. 256 Câu3: Một hình chóp có 19 mặt, hỏi hình chóp này có bao nhiêu cạnh? Câ u4:

Các giá trị nào sau đây thỏa mãn phương trình: sinx - = 0 là: 2 1

A.   2 3 k  B.   k  6 C.   2 6 5 k  D. Không có giá trị nào Câu5: Phương trình: A.sinx + B.cosx = C vô nghiệm khi:

A. 2 2 2 B A C   B. 2 2 B A C   C. 2 2 2 B A C   D. 2 2 B A C    Câu6: Phương trình có nghiệm là: 3 2 sin cos 3 2 2   x x A.   k x  3 B.   k x    6 C.

2 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo