
MÃ ĐỀ 143 1
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 11
Họ Tên :……………………………………………………………………… lớp:…………, Mã đề 143
BÀI LÀM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
ĐỀ BÀI
C©u 1 : Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến Oxy 3;2 A ' 2;3 A
điểm thành 2;5 B
A. Điểm '(5;5) B B. Điểm '(5;5) B C. Điểm '(1;1) B D. Điểm '(1;6) B
C©u 2 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Có một phép vị tự là phép dời hình B. Có một phép quay là phép đồng nhất
C. Có một phép tịnh tiến là phép đồng nhất D. Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất
C©u 3 : Cho hình chóp S.ABCD. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh nào của hình chóp cắt các cạnh SA,SB,SC,SD lần lượt tại A’,B’,C’,D’. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng A’C’ và B’D’ cắt nhau còn hai đường thẳng A’C’ và SO chéo nhau
B. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đôi một chéo nhau
C. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đồng phẳng
D. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đồng quy
C©u 4 : Cho 6 chữ số 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó:
A. 256 B. 60 C. 180 D. 216
C©u 5 : Tìm m để phương trình cos2x + 2(m + 1)sinx - 2m - 1 = 0 có đúng 3 nghiệm 0; x
A. 1 1 m B. 0 1 m C. 0 1 m D. . 0 1 m
C©u 6 : Với các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó 2,3,4,5,6
hai chữ số không đứng cạnh nhau? 2,3
A. 120 B. 72 C. 96 D. 48
ThuVienDeThi.com
MÃ ĐỀ 143 2
C©u 7 : Cho tứ diện ABCD và 3 điểm I,J,K lần lượt nằm trên 3 cạnh AB,BC,CD mà không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi (JIK) là
A. D Một hình thang B. Một tam giác C. Một ngũ giác D. Một tứ giác
C©u 8 : Giải phương trình lượng giác: có nghiệm là: 2cos 3 0 2 x
A. 5 2 6 x k B. 5 4 6 x k C.
5 4 3 x k D. 5 2 3 x k
C©u 9 : Số 2016 có bao nhiêu ước nguyên dương ?
A. 36 B. 18 C. 10 D. 24
C©u 10 : Giá trị của thỏa mãn là x Î ¥ 1 2 3 2 6 6 9 14 x x x C C C x x + + = -
A. x=9 B. x=7 C. x=11 D. x=5
C©u 11 : Số nghiệm của phương trình: với là: sin 1 4 x
5 x
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
C©u 12 : Điều kiện để phương trình có nghiệm là: .sin 3cos 5 m x x
A. 4 m B. 34 m C.
4 4 m m
D. 4 4 m
C©u 13 : Phép tịnh tiến theo véc tơ biến điểm M thành M’, N thành N’. Trong các khẳng định sau, 0 v
khẳng định nào sai
A. MM’N’N là hình bình hành B. ' ' MM NN
C. luôn cùng hướng với ' ' M N
MN D. MN=M’N’
C©u 14 : Số điện thoại ở Huyện Củ Chi có 7 chữ số và bắt đầu bởi 3 chữ số đầu tiên là 790. Hỏi ở Huyện Củ Chi có tối đa bao nhiêu máy điện thoại:
A. 1000000 B. 100000 C. 1000 D. 10000
C©u 15 : Hệ số của x12 trong khai triển là:
10 2 2 x x
A.
2 8 102 C B.
2 10 C C.
2 8 10.2 C D.
8 10 C
C©u 16 :
Tập xác định của hàm số là 1 3cos
sin
x y x
A. 2 k x B. 2 x k C. x k D. 2 x k
C©u 17 : Điều kiện để phương trình vô nghiệm là 3sin cos 5 x m x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.