Quảng cáo
Đề ôn thi học kì 1 Toán 11
QR

Đề ôn thi học kì 1 Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT BÌNH THỦY

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 90 phút; Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: 11 I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Câu 1: Từ tập X = {1,2,3,4,5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? A. 10 B. 20 C. 48 D.36

Câu 2: 1 Hộp đựng 20 viên bi gồm 12 viên màu xanh và 8 viên màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để có ít nhất 1 viên màu vàng.

A. B. C. D. 251 285

243 285

269 285

271 285

Câu 3: Tập xác định của hàm số làP sin 1 sin

x y x  

A. B. \ , 2 k k           A Z \ , 2 k k           A Z

C. D. \ , 2 k k           A Z \ , 2 k k           A Z

Câu 4: Một cửa hàng có 9 quyền sách Toán, 12 quyển sách Lý và 3 quyển sách Hoá. Hỏi người bán hàng có bao nhiêu cách sắp sách lên kệ sao cho các quyển sách cùng môn được xếp cạnh nhau?

A. 9!.12!.3! B. 6 C. 9!.12!.3.!3! D. 36.9!.12!

Câu 5: Số đường chéo của đa giác lồi 12 cạnh là:

A. 121 B. 66 C. 132 D. 54

Câu 6: Trong mp Oxy cho đường thẳng . Ảnh của d qua phép vị tự tâm O, tỉ số là: d: 2x 3y – 3 0   k 2  A. B. C. D. d': 2x + y – 6 0  d': 2x y 3 0    d': 4x 2y – 3 0   d': 4x + 6y –12 0 

Câu 7: Khi giải phương trình: , ta được nghiệm là?

A. B. C. D.

Câu 8: Số hạng không chứa x trong khai triển là

8 3 1 x x        A. 56 B. 28 C. 70 D.8

Câu 9: Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5?

A. 60 B. 80 C. 240 D. 600

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2). Phép tịnh tiến theo vecto biến A thành điểm nào (1;2) v 

A. B. C. D. B(0;0) (1;4) D (2;4) M (2;6) C

Câu 11: Một cấp số cộng có , . Giá trị là : 1 5 u  12 38 u  10 u A. 35 B. 24 C. 32 D. 30

Câu 12: Cho dãy số . Khi đó là? 1 2

1 1

1 , 2

n n n

u u n u u u  

       

4 5 u u 

A.13 B.8 C.21 D. 5

Câu 13: Tất cả các nghiệm của phương trình là   0;2 x   2cos 3 0 x  

A. . B. . C. . D. . 5 7 ; 6 6   5 ; 3 3   11 ; 6 6   7 11 ; 6 6  

ThuVienDeThi.com

Câu 14: Gọi (d) là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo . Tọa độ giao ( ) : 1 0 x y    (1;1) a 

điểm M của (d) và là? 1 ( ) : 2 3 0 d x y   

A. M = (-2;1) B. M = (2;-1) C. M = (2;1) D. M = (-2;-1) Câu 15: Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện ở hai mặt trên chia hết cho 3 là:

A. 36

13 B. 3 1 C. 36 11 D. 6 1

Câu 16: Cho dãy số với ; biết . là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?  n u 2

1

1 n

n u n

  

5 37 ku  k u

A. Thứ năm B. Thứ sáu C. Thứ ba D. Thứ tư Câu 17: Ảnh của M(-2; 3) qua phép tịnh tiến theo véc tơ là điểm M’ có tọa độ A. (1; -6) B. (-3; 0) C. (6; -1) D. (-1; 6)

Câu 18: Phương trình : có nghiệm là : 2 3 cos 2 cos2 0 4 x x   

A. B. C. D. 2

3 x k     3 x k     6 x k     2 6 x k    

Câu 19: Cho CSC có d=-2 và , khi đó số hạng đầu tiên là sao nhiêu? 8 72 s 

A. B. C. D. 1 16  u 1 16  u 1

1 16  u 1

1 16  u

Câu 20: Nga đến cửa hàng văn phòng phẩm để mua quà tặng bạn. Trong cửa hàng có ba mặt hàng: Bút, vở và thước, trong đó có 5 loại bút, 7 loại vở và 8 loại thước. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một món quà gồm một vở và một thước?

A. 56 B. 280 C. 20 D. 35

II.TỰ LUẬN: (5 điểm) Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) b) c. 2 5sin 2 2 2sin 2 0 x x    2cos(2 ) 2 4 x    0 2 3 cos 3 sin 3    x x

Bài 2: Cho cấp số cộng có số hạng đầu và . Tìm công sai và tính tổng của 50 số hạng đầu ( ) n u 1 2 u  20 55 u 

của cấp số cộng trên?

Bài 3:Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2

quyển cổ tích. Lấy 3 quyển từ kệ sách.

a. Tính xác suất để lấy được 3 quyển đôi một khác loại.

b. Tính xác suất để lấy được 3 quyển trong đó có 2 đúng hai quyển cùng một loại.

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, gọi I là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm

của SA.

a/Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (SAC). b) Chứng minh: IM // …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo