Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 môn Toánkhối 11
QR

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toánkhối 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trường: THPT Ba Chúc

Đề: 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1_NĂM HỌC: 2016 – 2017

MÔN TOÁN_KHỐI 11

Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

Họ & Tên: _______________________________ Số báo danh: ______________ Lớp: 11a

Chọn 1 đáp án đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm

----------- Câu 1: Cô dâu và chú rể mời 6 người ra chụp hình kỉ niệm, người thợ chụp hình có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho cô dâu và chú rể đứng cạnh nhau

A. 30240 B. 1440 C. 10080 D. 40320 Câu 2: Công thức nghiệm phương trình: là: cos cos x  

A. B.     2

, 2

x k

k x k

 

  

       

A   2 , 2

x k k x k

 

 

      

A

C. D.     2

, 2

x k

k x k

 

  

       

A   , x k k x k           

A

Câu 3: Nghiệm của phương trình : là : sin 3 cos 1 x x  

A. B. C. D. 2 6 x k    

2 6

2 2

x k

x k

 

 

      

6

2

x k

x k

 

 

      

2

2 3

x k

x k

  

     

Câu 4: Cho điểm   1; 2 M  . Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vecto   3;5 v  r

là: A. B. C. D.   2;3    4; 7    2; 3    4;7 

Câu 5: Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :

A. B. C. D. 2 4

2 4

x k

x k

 

 

      

2 x k  

2

2 2

x k

x k

 

     

2 4 x k    

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi M là trung điểm BC. Giao tuyến của mặt (SAB) và (SDM) là:

A. SI , với B. SI , với I AB DM   I SB DM   C. Sx , với D. SI , với / / Sx AB I AD BC   Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:

A. B. C. D. 2 2sin 1 0 x  2sin 1 0 x  2cos 3 0 x   2 cos 2 0 x  

Câu 8: Nghiệm phương trình: là: 1 sin 2 x 

A. B. C. D. 2 3

2 3

x k

x k

 

 

      

2 3 2 2 3

x k

x k

 

 

      

2 6 5 2 6

x k

x k

 

 

      

2 6

2 6

x k

x k

 

 

       Câu 9: Từ A đến B có 3 cách, B đến C có 5 cách , C đến D có 2 cách. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D rồi quay lại A?

A. 90 B. 900 C. 60 D. 30

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số { } 1;2;3;4;5;6 A = A

khác nhau. Tính xác suất biến cố sao cho tổng 3 chữ số bằng 9

A. B. C. D.

1 20

3 20

9 20

7 20

Câu 11: Cho cấp số cộng có . Vậy là  nu 1 3 15 123 ; 84 u u u    17 u

A. 13 B. 15 C. 12 D. 11

Câu 12: Số hạng không chứa trong khai triển: là. x

8 3 1 x x        A. 28 B. 70 C. 56 D. 10

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng: sin 3 cos y x x  

A. B. C. D. min 2 y  min 2 y  min 2 y  min 0 y 

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC. G là trọng tâm của tam giác ABC. M, N,K lần lượt là trung điểm BC, AC,SA. Giao tuyến của (SAM) và (SBN) là

A. SG B. SN C. SM D. Sx//AM//BN Câu 15: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm: sin x m  A. B. C. D. 1 m  1 1 m   1 m  1 m 

Câu 16: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ { } 1;2;3;4;5;6 A = A

số khác nhau và chia hết cho : 5 A. B. C. D. 720 24 60 216

Câu 17: Giá trị của thỏa mãn là: x Î ¥ 1 2 3 2 6 6 9 14 x x x C C C x x + + = -

A. B. C. D. 9 x = 11 x = 7 x = 5 x =

Câu 18: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn { } 1;2;3;5;7;9 A = A

chữ số đôi một khác nhau?

A. B. C. D. 120 720 24 360 Câu 19: Phương trình: có nghiệm là: cos 0 x 

A. B. C. D. 2 x k     2 2 x k     2 x k   x k 

Câu 20: Số hạng thứ 3 trong khai triển: bằng:  

5 2 1 x 

A. B. C. D. 2 20x 2 80x 3 80x 3 20x

Câu 21: Cho : 2 2 0 d x y    . Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vecto   2; 3 v   r

là: A. B. C. D. 2 6 0 x y    2 6 0 x y    2 6 0 x y    2 6 0 x y   

Câu 22: Gieo 1 con súc sắc 2 lần. Xác suất của biến cố A sao cho tổng số chấm trong 2 lần bằng 8 là:

A. B. C. D. 13 36

1 6

5 36

1 3

Câu 23: Cho cấp số cộng có . Vậy là  nu 1 2 ; 5 ; 205 n u d S    nu

A. -41 B. -42 C. -40 D. -43

Câu 24: Cho . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo