Quảng cáo
Đề thi kỳ 1 môn Toán 11
QR

Đề thi kỳ 1 môn Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi kỳ 1 môn toán 11

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Tập xác định của hàm số là: sinx 1 2cos 3 y

x

 

A.R B. C. D. \ 2 6 R k          

5 \ 2 6 R k          

\ 2 2 R k         

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. B. C. D. tan3 .cos y x x  2 sin cos y x x   x x y sin sin 2   x x y tan sin 2  

Câu 3. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là: 3cos 4 y x  

A. 1; -1 B. 1; 7 C. 7; 1 D. 8; -1

Câu 4 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: cosx 2sinx 3 2cos sin 4 y x x     

A. 2 B. C. D. 2 5

2 7

2 11

Câu 5. Đội tuyển TDTT của trường THPT Bắc Duyên Hà gồm 5 vận động viên bóng bàn, 7 vận động viên điền kinh và 15 vận động viên bóng rổ. Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên một vận động viên lên nhận hoa. Xác suất để vận động viên bóng bàn được chọn là:

A. B. C. D. 1 27

5 27

1 105

1 5

Câu 6. Lớp 11A có 20 học sinh nam, 23 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn một học sinh nam làm lớp trưởng, một học sinh nữ làm lớp phó. Số cách chọn là:

A. 43 B. 640 C. 400 D. 460

Câu 7. Hệ số chứa x3 trong khai triển là:

12 2 2 x x       

A. 6336 B. 6363 C. 2112 D. 101376

Câu 8. Số nguyên dương n thỏa mãn là: 1 2 3 1 2 1 3 n n n C C C     

A. 2 B. 6 C. 10 D. 12

Câu 9. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trong một tổ gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Xác suất để 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nam là

A. B. C. D.

3 4 3 10

C C

3 4 3 10 1 C C 

3 6 3 10

C C

1 2 2 1 6 4 6 4 3 10

. . C C C C C

ThuVienDeThi.com

Câu 10. Có bao nhiêu số có 9 chữ số mỗi chữ số thuộc thuộc tập hợp {1,2,3,4} trong đó chữ số 4 có mặt 4 lần, chữ số 3 có mặt 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần.

A.2520 B. 362880 C. 15120 D. 120860

Câu 11. Một tổ học sinh có 6 nam và 5 nữ. Xác suất để cử một nhóm 5 em sao cho số học sinh nam và số học sinh nữ không ít hơn 2 là:

A. B. C. D.

2 2 1 6 5 7 5 11

. . C C C

C

3 2 6 5 5 11

. C C

C

2 3 6 5 5 11

. C C

C

2 3 3 2 6 5 6 5 5 11

. . C C C C C

Câu 12. Một đội xây dựng có 5 kỹ sư và 10 công nhân. Giám đốc muốn chọn một tổ đi công tác gồm 5 người. Xác suất để 5 người được chọn có cả kỹ sư và công nhân và số công nhân nhiều hơn số sỹ sư là:

A. B. C. D. 400 1001

251 1001

750 1001

696 3003

Câu 13. Chọn ngẫu nhiên 1 số có 20 chữ số gồm toàn chữ số 0 và 1. Xác suất đề số được chọn chia hết cho 45 là:

A. B. C. D. 171 2048

250 1001

750 2048

171 4096

Câu 14. Đề thi trắc nghiệm môn Vât lý gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Một học sinh không học bài mỗi câu trả lời ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để học sinh đó được 5 điểm là:

A. B. C. D. .

25 25 1 3 4 4            

25 25 25 50

50

1 3 . 4 4 4

C            

25

50

25 3 . 4 4 4

     

25 25 25 50

1 3 . 4 4 C            

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho và điểm M(2;3). Ảnh của M qua phép tịnh tiến   1;2 v  

theo là:   1;2 v  

A. M’(3;5) B. M’(1;1) C. M’(-1;-1) D. M(3,4).

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x+y-1=0. Ảnh của d qua phép quay tâm O(0;0) góc 900 là:

A. x-y-1=0 B. x+y+1=0 C. -x-y+5=0 D. x-y+1=0.

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): . Ảnh của (C) qua     2 2 2 3 4 x y     phép vị tự tâm O(0;0) tỷ số 2 là:

A. B.     2 2 4 6 4 x y         2 2 4 6 16 x y    

B. C. D.     2 2 4 6 4 x y         2 2 4 6 16 x y    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo