
ĐỀ 01 I.TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Câu 1: Tập xác định của hàm số là? cot3 y x
A. B. \ , 6 3 k D R k Z
\ , 3 k D R k Z
C. D. \ , 2 D R k k Z \ , D R k k Z
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A. B. sin 1 , 2 x x k k A sin 1 2 , 2 x x k k A
C. D. sin 1 2 , x x k k A sin 1 2 , x x k k A
Câu 3: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: 3cot 3 0 x
A. B. C. D. Vô nghiệm x 6 k x 3 k x 2 3 k
Câu 4: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: 2 sin 3cos 4 0 x x
A. B. C. D. Vô nghiệm x 2 2 k x 2 k x 6 k
Câu 5: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: cos 3sin 0 x x
A. B. C.
D. 6 x k 6 x k 2 6 x k 2 x k
Câu 6: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: 2cot 3 0 x
A. B. C. D. 2 6
2 6
x k
x k
3 x cot 2 arc k x 6 k x 3 k
Câu 7: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: 2cos 2 0 x
A. B. C. D. 2 4 3 2 4
x k
x k
3 2 4
3 2 4
x k
x k
5 2 4
5 2 4
x k
x k
x 2 4
2 4
k
x k
Câu 8: Trong khai triển số hạng không chứa là:
9
2 2 x x
x
A. 672 B. -672 C. 72 D. -72 Câu 9: Một hộp đựng 10 quả cầu: gồm 2 quả đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu. Xác suất chọn được 1 quả đỏ, 1 quả vàng và 2 quả xanh là:
A. B. C. D. 8 7
1 21
1 14
2 7 Câu 10: Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh:
A. 508 B. 805 C. 85 D. 58 Câu 11: Câu nào sau đây là sai:
A. B. 0 1 2 1 2 4 ... ( 2)n n n n n n C C C C 0 1 2 3 2 4 ... 2 n n n n n n n C C C C C. D. 0 1 2 0 ... ( 1)n n n n n n C C C C 0 1 2 ... n n n n n C C C
Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ:
A. B. C. D. 2 2 3 5 3!C C 1 1 4 5 4!C C 2 2 4 5 4!C C 2 2 4 5 3!C C
ThuVienDeThi.com
Câu 13: Dãy số ( ) xác định bởi : , Số hạng của dãy số là : n u
1 2
1 2
1 2
n n n
u u n u u u
6u
A.8 B.11 C.19 D.27 Câu 14: Cho cấp số cộng có . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là: 4 14 12, 18 u u
A. B. C. D. 1 20, 3 u d 1 22, 3 u d 1 21, 3 u d 1 21, 3 u d
Câu 15: Ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỉ số có tọa độ là? 1;3 A O 2
A. B. C. D. 2;6 2; 6 6;2 6; 2
Câu 16: Gọi (d) là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo . Tọa ( ) : 1 0 x y (1; 1) a độ giao điểm của (d) và là? M 1 ( ) : 2 3 0 d x y
A. B. C. D. 4; 5 M 4;5 M 0; 3 M 0;3 M
Câu 17: Có bao nhiêu phép vị tự biến một đường thẳng cho trước thành chính nó:
A. 1 B. 0 C. 2 D. Vô số Câu 18: Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo có tọa độ là? 1;3 A 4;2 u
A. B. C. D. 3;5 5; 1 3; 5 5;1
Câu 19: Trong các dãy số sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn n u
A. B. C. D. 2 1 n u n 1
n u n n 2 1 n n u 1 n u n n Câu 20. Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC; E là điểm trên cạnh CD sao cho . Thiết diện tạo bởi (MNE) và tứ diện ABCD là: 3 ED EC A. Tam giác MNE B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà BC//EF D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà BC//EF II.TỰ LUẬN: (4,0 điểm) Câu 1: Giải các phương trình sau: a) b) 5cos 2 cos2 0 x x 0 2cos(2 15 ) 2 x
Câu 2:a) Tìm số hạng chứa trong khai triển: (với ) 5x
15
3 2 x x
0 x
b) Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng, 7 viên bi vàng. Người ta chọn ra cùng một lúc 4 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất để số viên bi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.