Quảng cáo
Tài liệu ôn thi học kì I môn Toán lớp 11
QR

Tài liệu ôn thi học kì I môn Toán lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

LỜI NÓI ĐẦU

Tài liệu ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 11 bao gồm 3 phần:

Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm (Sưu tầm)

Phần 2: Bài tập tự luận (thầy Lê Văn Đoàn gửi tặng)

Phần 3: Các đề ôn tập

 Các đề trắc nghiệm (sưu tầm)

 Các đề thi học kì 1 của các trường THPT trên địa bàn

TPHCM trong những năm gần đây do thầy Lê Văn Đoàn

sưu tầm và gửi tặng.

Xin chân thành cảm ơn thầy Lê Văn Đoàn cùng các thầy cô khác đã

gửi tài liệu, đề thi để giúp chúng tôi hoàn thành bộ tài liệu này.

Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện sai sót gì rất mong được sự

chia sẻ và đóng góp để tài liệu này được hoàn thiện hơn. Mọi liên hệ xin

gửi về email: toanhocbactrungnam@gmail.com

BAN QUẢN TRỊ TOÁN HỌC BẮC TRUNG NAM

ThuVienDeThi.com

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 11 Năm học 2016 – 2017 Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện - 1 - | THBTN

PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập xác định của hàm số tan y x  là

A. \ , 2 k k             B. \ , 2 2 k k            

C. \ , 4 k k             D. \ 2 , 2 k k            

Câu 2. Tập xác định của hàm số sin 1 sin

x y x   là

A. \ , 2 k k             B. \ 2 , 2 k k            

C.   \ , k k       D.   \ 2 , k k    

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số sin y x  là

A. 1 B. 0 C. 1  D. 3

Câu 4. Giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2cos 2 y x   theo thứ tự là:

A. 0 và 2 B. 2 2  và 2 2 

C. 4 2  và 4 2  D. 2 và 2 2 

Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình tan 3 x  là

A.   2 x k k      B.   2 2 x k k     

C.   4 x k k      D.   2 4 x k k     

Câu 6. Tất cả các nghiệm của phương trình 1 sin

2 x  là

A. 2 4 x k     và 5 2 4 x k     ( k ) B. 2 4 x k     và 5 2 4 x k     ( k )

C. 2 4 x k     và 3 2 4 x k     ( k ) D. 2 4 x k     và 5 2 4 x k     ( k )

Câu 7. Tất cả các nghiệm của phương trình 3 cos 2 x  là

A. 2 3 x k     và 2 2 3 x k     ( k ) B. 2 6 x k     và 5 2 6 x k     ( k )

C. 5 2 6 x k     và 5 2 6 x k     ( k ) D. 2 3 x k     và 2 3 x k     ( k )

Câu 8. Tất cả các nghiệm của phương trình 3 tan 3 x  là

A. 6 x k     ( k ). B. 6 x k     ( k ).

C. 3 x k     ( k ). D. 3 x k     ( k ).

ThuVienDeThi.com

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 11 Năm học 2016 – 2017 Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện - 2 - | THBTN

Câu 9. Tất cả các nghiệm của phương trình 12 cot 2 x  là

A. 6 x k     ( k ). B. 6 x k     ( k ).

C. 3 x k     ( k ). D. 3 x k     ( k ).

Câu 10. Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sin 2x m  có nghiệm? A. 1 m  B. 1 1 m   C. 0 m  D. 1 m 

Câu 11. Tập xác định D của hàm số tan 2 8 y x         

là

A. 3 \ , 4 2 D k k               B. 3 \ , 16 2 D l l              

C. 3 \ , 2 D k k               D. 3 \ , 2 D k k              

Câu 12. Tất cả các nghiệm của phương trình sin cos x x  là

A. 4 x k     ( k ). B. 2 4 x k     ( k ).

C. 4 x k     và 4 x k     ( k ). D. 2 4 x k     và 2 4 x k     ( k ).

Câu 13. Tất cả các nghiệm của phương trình 2 4sin 3 x  là

A. 2 3 x k     và 2 3 x k     ( k ). B. 3 x k     và 3 x k     ( k ).

C. 6 x k     và 6 x k     ( k ). D. 2 6 x k     và 2 6 x k     ( k ).

Câu 14. Tất cả các nghiệm của phương trình 2 tan 3 x  là

A. 2 3 x k     và 2 3 x k     ( k ). B. 3 x k     và 3 x k     ( k ).

C. 6 x k     và 6 x k     ( k ). D. 2 6 x k     và 2 6 x k     ( k ).

Câu 15. Tất cả các nghiệm của phương trình sin cos 1 x x   là

A.

2 4 ( ) 2 4

x k

k x k

 

 

  

    

. B. 4 ( )

4

x k

k x k

 

 

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo