
Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636. 920. 986/ Facebook: huynhchidung121289@gmail.com
Ôn tập HK1 Toán 11/2016 Trang 1
ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 11
ĐỀ SỐ 2
[1] Cho a và b là 2 đường thẳng chéo nhau trong không gian. (P) là mặt phẳng chứa a. Giả sử b cắt (P) tại A thì:
A. A a. B. . A b C. . a b A D. ( ). A P
[2] Cho hình bình hành ABCD. Gọi Bx, Cy, Dz lần lượt là các đường thẳng song song với nhau, đi qua B, C, D và nằm
về một phía của mặt phẳng (ABCD). Một mặt phẳng đi qua A, cắt Bx, Cy, Dz lần lượt tại B’, C’, D’; với BB’ = 2, DD’= 4.
Khi đó CC’ bằng:
A.2. B.4. C.6. D.8.
[3] Cho phương trình cos sin2 1 0 cos3
x x x . Nhận xét nào dưới đây là đúng:
A. Điều kiện xác định của phương trình là x k ,k . 6
B. Phương trình đã cho tương đương với phương trình sinx 1 . 2sinx 1 0.
C. Phương trình đã cho vô nghiệm.
D. Phương trình đã cho tương đương với phương trình 2cosx cos2x sinx 0.
[4] Một trường THPT có 15 giáo viên Toán, trong đó có 4 nữ và 11 nam. Chọn ngẫu nhiên 4 giáo viên tham gia bồi dưỡng
học sinh giỏi, xác suất để trong 4 giáo viên được chọn có cả nam và nữ, trong đó số giáo viên nữ không nhiều hơn giáo viên
nam:
A. 44 . 91 B. 1034 . 1365 C. 1038 . 1365 D. 66 . 91
[5] Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 n n A 3C 15 5n là:
A. S 4;6 . B. S 2,3,4,5 n *| n 6 .
C. S n *| n 5,n 6 . D. S 4,5,6 .
[6] Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng (P) và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M thuộc đoạn SA,
N thuộc SB; AC BD O , ; CM SO I NI SD J . Giao điểm của SO và (CMN) là:
A. A. B.B. C.I. D.J.
[7] Để chứng minh 2 2 2 2 ( 1)(2 1) 1 2 3 ... , * 6 n n n n n N (1), một học sinh đã làm như sau:
“ Bước 1: Với n = 1: Ta có: 2 1(1 1)(2.1 1) 1 6 (đúng).
Bước 2: Giả sử (1) đúng với n = k, tức là: 2 2 2 2 ( 1)(2 1) 1 2 3 ... , * 6 k k k k n N .
Bước 3: (1) đúng với n = k +1 .
Vậy theo nguyên lý qui nạp ta suy ra (1) đúng.”
Cách làm trên đúng hay sai, nếu sai thì sai ở bước nào:
ThuVienDeThi.com
Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636. 920. 986/ Facebook: huynhchidung121289@gmail.com
Ôn tập HK1 Toán 11/2016 Trang 2
A. sai bước 1. B. sai bước 2. C. sai bước 3. D. đúng
[8] Cho điểm A không nằm trên mặt phẳng (BCD). Lấy E, F thuộc đoạn AB, AC. Xét các mệnh đề sau:
(I) EF nằm trong (ABC).
(II) Gọi I EF BC thì . I BCD DEF
Khi đó ta có:
A. (I) đúng, (II) sai. C.(I) sai, (II) đúng.
B. (I), (II) đều sai. D.(I), (II) đều đúng.
[9] Một hộp đựng 10 bi đỏ, 6 bi vàng, 8 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 bi từ hộp, xác suất không đủ cả ba màu nhưng phải
có bi đỏ:
A. 193 . 253 B. 265 . 506 C. 60 . 253 D. 415 . 506
[10] Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a, nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. M là một điểm di động trên
đoạn AB khác trung điểm AB sao cho AM = x, qua M vẽ mặt phẳng (P) song song (SBC). Thiết diện tạo bởi (P) và hình
chóp S.ABCD:
A. là hình bình hành, có chu vi < 2a. B. là hình thang, có chu vi < 2a.
C. là hình bình hành, có chu vi > 2a. D. là hình thang, có chu vi > 2a.
[11] Cho dãy số (un): 1
n n 1
u 1
u u 2,n 2
. Số hạng thứ 55 của dãy số này là:
A.109. B.108. C.110. D.111.
[12] Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 n n C 4A 7n 0 là: .............................................................................
[13] Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng (P) và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M thuộc đoạn SA,
N thuộc SB; AC BD O , ; CM SO I NI SD J . Giao tuyến của (SAD) và (CMN) là:
A.MI. B.MJ. C.NI. D.IJ.
[14] Xếp ngẫu nhiên bốn người đàn ông, hai người phụ nữ và một đứa trẻ vào một bàn dài. Xác suất đứa trẻ ngồi giữa hai
người phụ nữ là:
A. 1 . 105 B. 1 . 21 C. 1 . 15 D. 1 . 3
[15] Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Nếu hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không có điểm chung.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Nếu hai đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.