Quảng cáo
Bài tập tự chọn bám sát khối 11  học kì I
QR

Bài tập tự chọn bám sát khối 11 học kì I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Hoàng Thái Hiếu Tổ Toán- Hóa

1

BÀI TẬP TỰ CHỌN BÁM SÁT KHỐI 11 – HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2016 – 2017

--------------- Tuần 1: Bài 1: Trong mp Oxy, cho điểm A(-2;3), đường thẳng d: 3x – 5y + 3 = 0. Tìm ảnh của và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vec tơ ?   3;2   v

Bài 2: Trong mp Oxy, cho đường thẳng d: 2x – 3y + 3 = 0 và đường tròn ( C ): x2 + y2 - 4x + 4y – 2 = 9. Tìm ảnh của đường thẳng d và ( C ) qua phép tịnh tiến theo vec tơ ?   1;2   v

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD. Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo vec tơ ? AD 

BTTN: Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến biến: DA T

A. B thành C. B. C thành A. C. C thành B. D. A thành D. Câu 2: Cho có . Phép tịnh tiến biến thành . ABC        2;4 , 5;1 , 1; 2 A B C  BC T ABC  ' ' ' A B C 

Tọa độ trọng tâm của là: ' ' ' A B C  A. B. C. D.   4;2    4; 2     4; 2    4;2

Câu 3: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d, ta có u

A. d’ trùng với d khi d song song với giá B. d’ trùng với d khi d vuông góc với giá u

u

C. d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa D. d’ trùng với d khi d song song hoặc d trùng với u

giá u

Câu 4: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 5: Cho và đường thẳng . Hỏi là ảnh của đường thẳng nào qua :   4;2 v  

': 2 5 0 x y     '   vT

A. . B. .C. . D. . : 2 13 0 x y     : 2 9 0 x y     : 2 15 0 x y     : 2 15 0 x y    

Câu 6: Cho (C): Tìm (?+ 1)2 + (?‒ 2)2 = 4 ?? ((?)) = (?'); ?= (1; ‒ 3)

A. (C’) : B. (C’) : (?‒ 1)2 + (?‒ 1)2 = 4 ?2 + (?+ 1)2 = 4

C. (C’) : D. (C’) : ?2 + (?‒ 1)2 = 4 (?+ 1)2 + (?+ 1)2 = 4 Câu 7: Cho và đường tròn . Ảnh của qua là :   3;3 v  

2 2 : 2 4 4 0 C x y x y       C vT ' C

A. . B.     2 2 4 1 4 x y         2 2 4 1 9 x y    

C. . D. .     2 2 4 1 9 x y     2 2 8 2 4 0 x y x y     

Tuần 2:

Bài 1: Tìm ảnh của đường tròn tâm I(-3;1), bán kính R = 3 qua phép tịnh tiến theo vec tơ ?        2; 2 1 v

Bài 2: Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 9 = 4 và đường thẳng d:5x-3y+2=0. Tìm ảnh của đường tròn ( C ) và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vec tơ ?   3;2  v

Bài 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo AG



BTTN Câu 1: Trong hệ trục Oxy, cho = (– 2 ; 3) và E( 2 ; 1). B = T2u (E) , ta có u

A. B(–6 ; 5) B. B(0 ; 4) C. B(7 ; –2) D. B(–2 ; 7) Câu 2: Biết là ảnh của qua , là ảnh của qua . Tọa độ   ' 3;0 M    1; 2 M  uT   '' 2;3 M ' M vT u v    

A. . B. . C. . D. .   3; 1    1;3    2; 2     1;5

ThuVienDeThi.com

Trường THPT Hoàng Thái Hiếu Tổ Toán- Hóa

2

Câu 3: Cho A(2;5).Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo (1;2) ? v 

A. Q(3;7) B. P(4;7) C. M(3;1) D. N(1;6) Câu 4: Trong mp Oxy cho và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây (2;1) v  

qua phép tịnh tiến : v 

A. (1;6) B. (2;4) C. (4;7) D. (3;1) Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(5;-3) . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vec tơ (5;7) v 

A. B(0;-10) B. C(10;4) C. D(4;10) D. E(-10;0) Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho . Hỏi A là ảnh của điểm có tọa độ nào sau đây qua phép tịnh (4;5) A

tiến theo (2;1) v  

A. . (2;4) B. (1;6) C. . (3;1) D. (4;7) Câu 7: Trong mp Oxy cho và điểm M(2;5). Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến là: (1;2) v  

v 

A. (1;6) B. (3;1) C. (3;7) D. (4;7) Câu 8: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x – y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo biến đt d thành v 

chính nó thì phải là vectơ nào sau đây: v 

A. B.   2;1 v     1;2 v  

C. D.   1;2 v     2; 1 v   

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn . Ảnh của đường tròn đó qua phép     2 2 8 3 7 x y    

tịnh tiến theo vec tơ là (5;7) v 

A. B.     2 2 4 3 7 x y         2 2 13 10 7 x y    

C. D.     2 2 7 5 7 x y       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo