
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 11
ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng A. Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng B. Đồ thị hàm số y = cosx đối xứng qua gốc tọa độ O 0;
C. Hàm số y = tanx là hàm số chẵn D. tập giá trị của hàm số y = sinx là R Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng A.Hàm số y = sinx tăng trên 0;
B.Đồ thị hàm số y = sinx đối xứng qua trục Oy
C.Tịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx theo vec tơ = ta được đồ thị hàm số y = cosx u ;0 2
D.hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng 0; 2
Câu 3.Phương trình có số nghiệm trong khoảng (- ; ) là: 3sin2x-cos2x = 0 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4.Nghiệm của PT cosx = 0 là
A. B. x= C. D. 0 180 x k
0 180 2
k 0 0 90 180 x k 2 2 x k
Câu 5. Giữa hai thành phố A và B có 5 con đường đi. Số cách chọn con đường đi từ A đến B rồi trở về A mà không có con đường nào được đi hai lần là A. 20 B. 5 C. 10 D. 25 Câu 6. Cho tập hợp A có n phần tử . Chọn khẳng định Sai ( 1) n A. Mỗi tập con gồm k phần tử khác nhau được chọn từ A là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho B. Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho C. Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử đó. D. Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp Câu 7.Kí hiệu ; lần lượt là số tổ hợp chập k , số chỉnh hợp chập k của n phần tử, với .Chọn khẳng k n C k n A 1 k n
định sai : A. B. C. D. !
k k n n
A C k ( 1)....( 1) k n A n n n k ! ( )!
k n
n A n k
0 1 2 3 1 ... C 2 n n n n n n n C C C C
Câu 8. Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton là
9 2 1 y x A. 512 B. 1536 C. 19683 D. 1024 Câu 9. Chọn khẳng định Sai A. Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không đoán trước được kết quả của nó B. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của một phép thử gọi là không gian mẫu của phép thử C. Xác suất của biến cố chắc chắn luôn nhỏ hơn 1 D. Hai biến cố đối nhau là hai biến cố xung khắc Câu 10.Tổng Sn= là 2 5 8 ... (3 1) n
A. B. C. D. (3 1) 2 n n 2(3 1) 2 n n 2 (3 1) 2 n n 3 ( 1) 2 n n
Câu 11. Cho dãy số biết . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ( ) n u 2 5 n n u
A. B. C. D. 1 2 6 n n u 1 2 7 n n u 1 2.2 5 n n u 1 2.2 6 n n u Câu 12.Trong các phép biến hình sau phép nào không phải là phép dời hình? A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B. Phép vị tự tỉ số k=1 C. Phép quay D. Phép đồng nhất Câu 13.Ảnh của M(1;2) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm O tỉ số k=2 và phép quay tâm O góc 900 là: A. M’(2;4) B. M’(4;2) C. M’(4;-2) D. M’(-4;2) Câu 14 .Phép vị tự tỉ số k= -5 là phép đồng dạng tỉ số k bằng bao nhiêu? A. 1 B. -1 C. -5 D. 5 Câu 15. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó ThuVienDeThi.com
A. Đồng qui B. Tạo thành tam giác C. Trùng nhau D. Cùng song song với một mặt phẳng
Câu 16.Nghiệm của phương trình 2sin2x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện là: 0 2 x
A. x= B.x= 0 C. D. 4
6
2
Câu 17.Từ các chữ số 0; 2; 3;4 có bao nhiêu cách thành lập số tự nhiên gồm ba chữ số A. 48 B. 100 C. 18 D. 64 Câu 18. Kí hiệu ; lần lượt là số tổ hợp chập k , số chỉnh hợp chập k của n phần tử, với .Chọn khẳng k n C k n A 1 k n định sai
A. B. C. D. !
k k n n
A C k ( 1)....( 1) k n A n n n k ! ( )!
k n
n A n k
0 1 2 3 1 ... C 2 n n n n n n n C C C C
Câu 19. Số hạng thứ ba trong biểu thức khai triển của là:
5 4 2 x
x A. -20 B. 20 C. 20x D. -20x Câu 20. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách tin. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển. Số phần tử của không gian mẫu và biến cố A: “ 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau” lần lượt là: A. 504; 24 B. 504; 21 C. 84;42 D. 84; 24 Câu 21.Cho đường các thẳng d1 : x + 2y – 2 = 0 ; d2 : x + 2y + 2 =0 ; d3 : x + 1 = 0. Phép quay tâm I góc 1800 biến d2 thành d1 và biến d3 thành chính nó . Tìm tọa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.