
TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 11 HỌC KỲ I
TỔ TOÁN NĂM HỌC 2014-2015
(Thời gian: 90 phút)
Bài 1 (3,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 2cos2 12cos 7 0 x x
b) sin 2 3 cos2 1 x x
c) 2 2 4sin 7sin cos 5cos 2 x x x x
d) 4cosx + 2 sinx + cos2x + sin2x + 3 = 0 3 3
Bài 2 (0,5 điểm):
Từ các chữ số 1,3,5,8,9, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau
Bài 3 (1 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức 34 x
18
3 1 x x
Bài 4 (1 điểm):Một hộp có 6 bi đen, 5 bi đỏ và 7 bi vàng. Tính xác suất để lấy ra 4 viên bi trong đó có
3 viên bi màu đỏ.
Bài 5 (1 điểm): Cho cấp số cộng , biết . Tìm và tính n u
9 4
3 6
10 . 27 u u u u
1, u d 10 S
Bài 6 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD. M, N lần lượt là
trung điểm của SA,SD
a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và ( ) SAD ( ) SBC
b) Tìm giao điểm I của SC và (ANB)
c) Gọi J là giao điểm của SB và (MCD). E là giao điểm của AN và BI, F là giao điểm của DM và CJ.
Chứng minh ba điểm E,S,F thẳng hàng
……………. Hết …………………..
ThuVienDeThi.com
Đáp án: Bài 1 (3,5 điểm): a) (0.75đ) 2cos2 12cos 7 0 x x
(0.25đ) 2 2(2cos 1) 12cos 7 0 x x 2 4cos 12cos 5 0 x x
(0.25đ) ( )(0.25đ)
5 cos ( ) 2
1 cos 2
x loaïi
x
2 3 x k k A
b) (0.75đ) pt (0.25) 1 3 1 sin 2 cos2 2 2 2 x x
(0.25) 1 cos sin 2 sin cos2 3 3 2 x x sin 2 sin 3 6 x
(0.25) 2 2 2 2 3 6 2 4 , 7 7 2 2 2 2 6 3 6 12
x k x k x k
k x k x k x k
A
c) (1đ) (*) 2 2 4sin 7sin cos 5cos 2 x x x x
Nếu cos 0 ,( ) 2 x x k k A
(*) 4=2 ( vô lí) không phải là nghiệm của phương trình(0.25đ) ,( ) 2 x k k A
Chia hai vế của phương trình cho , ta có: 2 cos x (*) (0.25đ) 2 2 4tan 7tan 5 2(1 tan ) x x x
2 2tan 7tan 3 0 x x
(0.25đ) (0.25đ) tan 3
1 tan 2
x
x
arctan3
1 arctan 2
x k
x k
d)4cosx + 2 sinx + cos2x + sin2x + 3 = 0 3 3
4cosx + 2 sinx + 2cos2x – 1 + 2 sinxcosx + 3 = 0 3 3
2 sinx(cosx+1) + 2(cosx +1)2 = 0 3
2(cosx +1)( sinx + cosx + 1) = 0 (0.5đ) 3
(0.25đ) cos 1 0
3sin cos 1 0
x
x x
(k A)(0.25đ) 2
2 3
x k
x k
Bài 2 (0,5 điểm): Có số cần tìm 4 5 120 A Bài 3 (1 điểm): Số hạng tổng quát của khai triển:
ThuVienDeThi.com
(0.25đ) (0.25đ)
18 3 18
1
k k k C x x
54 4 18
k k C x
Số hạng chứa (0.25đ) 34 x 54 4 34 5 k k Hệ số của số hạng chứa là : (0.25đ) 34 x 8568 Bài 4 (1 điểm): Tổng số bi . Lấy ra 4 viên bi suy ra số cách .(0.25đ) 6 5 7 18 4 18 3060 3060 C n
Gọi A là biến cố : “lấy ra 4 viên bi trong đó có 3 viên bi đỏ” (0.25đ)
3 1 5 13 . 130 n A C C
Vậy (0.5đ)
130 13 3060 306
n A P A n
Bài 5 (1 điểm): (0.25đ) 9 4 1 1
3 6 1 1
10 8 ( 3 ) 10 . 27 ( 2 )( 5 ) 27
u u u d u d u u u d u d 2 1 1
2 14 13 0
d u u
(0.25đ)
1 1
2
1, 13
d
u u
+ Với (0.25đ) 1 10 10 1 1 1
2 10 5 9 80 1 2
d u u S u u d u
+ Với (0.25đ) 1 10 10 1 1 1
2 10 5 9 40 13 2
d u u S u u d u
J I A D
B
S
H
E
C
M N
F
b) Trong (ABCD) ,gọi .(0.25đ) H AB CD Trong (SCD) ,gọi .(0.25đ) I SC HN
Ta có (0.25đ) (0.25đ) , ( ) I SC I HN HN NAB
( ) I SC ANB
c)Trong (SAB) ,gọi (0.25đ) J SB HM ( ) J SB CMD Ta có E,F,S thuộc (SAD) (0.25đ) ; E,F,S thuộc (SBC) (0.25đ)
E,F,S thuộc d nên S,E,F thẳng hàng(0.25đ)
a)Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) S SAD S SAD SBC S SBC
(1)(0.25đ)
Mặt khác: (2) (0.25đ) AD / /BC
( )
( )
AD SAD
BC SBC
Từ (1) và (2) (0.25đ) ( ) ( ) SAD SBC d d đi qua S và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.