
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN THI: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2) 2cos 1 0 3 x sin 4 3 cos4 2 x x
Câu 2. (2,0 điểm)
1) Một hộp gồm 7 viên bi trắng và 3 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất để trong 3 viên bi đó có nhiều nhất là một viên bi trắng.
2) Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức .0 , ) 2 ( 6 2 x x x
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng cho đường tròn (C) có phương trình . Tìm Oxy 2 2 ( 3) 4 x y ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O(0;0), tỉ số 3. k 2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD. Chứng minh rằng: NP// (SBC) II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) ( thí sinh chọn một trong hai chương trình)
1. Theo chương trình Chuẩn (3,0 điểm) Câu 4.a. (2,0 điểm)
1) Giải phương trình : sin 2 2sin cos 1 0 x x x 2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau và không chia hết cho 10. Câu 5.a. (1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 – sinxcosx.. 2. Theo chương trình Nâng cao (3,0 điểm) Câu 4.b. (2,0 điểm)
1) Giải phương trình : sinx+sin2x+cos cos2 1 0 x x 2) Giải phương trình :
3 4 4 1 24( ) 23 x x x x A C A Câu 5.b. (1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : 4 sin cos y x x
------------------Hết------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN 11 – HKI NĂM HỌC 2015 - 2016 CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM PHẦN CHUNG
1
x 1 cos 3 2
x 2 cos cos cos 3 3 3
x k
x k
2 2 3 3
2 2 3 3
x k
k Z x k
2
( ) 2 3
0,25d
0,5d
0,25d 1 (2 đ)
2
Ta có 2 sin 4 3 cos4 2 sin 4 .cos cos4 .sin 3 3 2 x x x x
sin 4 sin 3 4 x
4 2 3 4 3 4 2 3 4
x k
x k
48 2 , 5
48 2
x k
k Z x k
0,25d
0,5d
0,25d
1
- Số phần tử của không gian mẫu : . Gọi X là số viên bi đen 3 10 120 C
trong 3 viên bi đã lấy ra. - Ta có P(X=2) là xác suất chọn 2 viên bi màu đen, 1 viên bi màu trắng:
2 1 3 7 3 10
21 7 ( 2) 120 40 C C P X C
-Ta có P(X=3) là xác suất chọn 3 viên bi màu đen:
3 3 3 10
1 ( 3) 120 C P X C
Vậy P = 7 1 22 11 40 120 120 60
0,25d
0,25d
0,25d
0,25d
2 (2 đ)
2
Ta có :
6
0
2 6 6 6 2 ) 2 ( ) 2 (
k
k k k
x x c x x
6
6 3 6 0
( 2) k k k
k
c x
Khi đó : 6-3k = 3 có k =1
0,5d
0,25d
ThuVienDeThi.com
Vậy hệ số cần tìm là = -12 1 1 6 ) 2 ( c 0,25d
1
+ Đường tròn (C) có tâm và bán kính . 3;0 I 2 R
+ Đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép . ( , 3) O V
Nên
( , 3) có tâm ' = V ( ) có tâm '(9;0) ( ') ( ') bán kính R' =6 bán kính R' = 3 R = 6
O I I I C C + Phương trình (C’): 2 2 ( 9) 36 x y
0.25d
0.5d
0.25d
2a
A
E
D
S
B C
M
N P
+ (SAB) và (SCD) có điểm chung thứ nhất là S + Kéo dài AB và CD cắt nhau tại E ta có E là điểm chung thứ hai của 2 mp trên. Vậy giao tuyến cần tìm là đường thẳng SE.
.
0.25d
0.5d 0.25d
3 (3 đ)
2b
Ta có NP//AD mà AD//BC nên NP//BC Mà BC (SBC) Do đó NP//(SBC)
0.25d 0.25d
0.5d PHẦN RIÊNG Theo chương trình chuẩn
1
sin 2 2sin cos 1 0 x x x (2sin 1)(cos 1) 0 x x
1 sinx 2 cos 1 x
,
2 6 5 2 6
2
x k
x k
x k
k Z
0,5d
0,đ5d
4a (2 đ)
2 Gọi là số cần lập d abc
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.