Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 lớp 11 năm học 2011  2012 môn Toán - Trường thpt chuyên Lê Quý Đôn
QR

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 11 năm học 2011 2012 môn Toán - Trường thpt chuyên Lê Quý Đôn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THPT chuyên Lê Quý Đôn – Mỹ Hải, PR-TC – Email: thptlequydon@ninhthuan.edu.vn Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 11 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC: 2011 – 2012. ---------------------------------------- MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát, chép đề)

KHUNG MA TRẬN ĐỀ (Dùng cho loại đề kiểm tra TL)

Mức nhận thức Chủ đề - Mạch KTKN 1 2 3 4

Cộng

Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác.

Câu 1

1,5

1

1,5

Tổ hợp – Khái niệm về xác suất. Câu 2b

1,5

Câu 2a

2,0

2

3,5 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian – Quan hệ song song.

Câu 3

2,0

1

2,0

Tổng phần chung 1

1,5

2

3,5

1

2,0

4

4,0 Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Câu 4

1,0

1

1,0 Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác.

Câu 5a

1,0

Câu 5b

1,0

2

2,0

Tổng phần riêng 1

1,0

1

1,0

1

1,0

3

3,0

Tổng toàn bài 2

2,5

3

4,5

2

3,0

7

10,0

Mô tả chi tiết: Câu 1: Thông hiểu tìm tập xác định hoặc tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác Câu 2: a) Thông hiểu các qui tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

b) Nhận biết tìm xác suất. Câu 3: Vận dụng mức độ thấp tìm thiết diện. Câu 4: Nhận biết cách tìm ảnh qua phép dời hình hoặc phép vị tự. Câu 5: a) Thông hiểu cách giải phương trình lượng giác cơ bản..

b) Vận dụng mức độ thấp giải phương trình lượng giác thường gặp.

ThuVienDeThi.com

THPT chuyên Lê Quý Đôn – Mỹ Hải, PR-TC – Email: thptlequydon@ninhthuan.edu.vn Trang 2/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 11. TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC: 2011 – 2012. ---------------------------------------- MÔN TOÁN. ĐỀ CHÍNH THỨC . Thời gian làm bài: 90 phút.

(Không kể thời gian phát, chép đề).

ĐỀ: (Đề kiểm tra có 1 trang).

A/ PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0Đ).

Câu 1: (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: . 2 cos 2sin 2 y x x   

Câu 2: a) (2,0 điểm) Tìm số hạng chứa trong khai triển của , biết tổng ba hệ số đầu tiên của khai 7x   1

n x 

triển bằng 79. b) (1,5 điểm) Từ 4 hoa hồng vàng, 5 hoa hồng nhung và 6 hoa hồng trắng, người ta chọn ngẫu nhiên 4 bông hoa để tạo thành một bó. Tính xác suất để chọn được một bó hoa tươi thắm, biết rằng một bó hoa tươi thắm phải có đủ ba màu. Câu 3: (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD và M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, SA, SD. Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP).

B/ PHẦN RIÊNG: (3,0Đ). I/ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: (Dành cho các lớp 11L, 11H, 11Sinh, 11Tin, 11V, 11TA).

Câu 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng . Viết phương trình : 2 3 0 d x y    đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép vị tự tâm O tỉ số . d d 2 k  Câu 5: (2,0 điểm) Giải các phương trình:

a) . b) . 1 cos 2 4 2 x         

2 2 3sin 2 sin cos 1 x x x   

II/ CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO: (Dành cho các lớp 11A1, 11A2).

Câu 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng . Viết phương trình : 2 3 0 d x y    đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O góc d d 0 90  Câu 5: (2,0 điểm) Giải các phương trình:

a) . b) . sin3 cos2 x x  sin3 3 cos3 2cos2 x x x   III/ CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN: (Dành cho lớp 11Toán).

Câu 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn và đường thẳng 

2 2 : 1 C x y  

.Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép đối xứng trục d. : 2 0 d x y     C  C

Câu 5: (2,0 điểm) Giải các phương trình:

a) . b) . 1 1 2sin 3 2cos3 sin cos x x x x - = + 2 2 2sin 2 sin cos 2 x x x   

--------------------------------------------------HẾT--------------------------------------------------

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm).

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo