
ĐỀ SỐ 1 Bài 1. Giải các pt sau:
a) 1 cos 2 3 2 x b) sin 2 3 cos2 2 0 x x c) 2 2 3cos 2sin 2 3sin 2 x x x Bài 2: a) Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 6; 7; 8}. Từ các phần tử của A lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 6 chữ số khác nhau
b) tìm số hạng chứa x4 trong khai triển
14 1 2x x c) Hộp thứ nhất chứa 5 viên bị trắng và 4 viên bị vàng. Hộp thứ hai chứa 6 viên bị trắng và 2 viên bị vàng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một bi. Tính xác suất để lấy được i) hai bi trắng ii) ít nhất một bi vàng Bài 3: Cho đường tròn (C): và điểm A(2; 1) viết phương trình đường tròn (C’) là 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = -2 Bài 4 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của SB, AB a) tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD), (SAD) và (SBC) b) Gọi E thuộc cạnh SC sao cho SE = 2EC. Tìm giao điểm của đường thẳng AE và (SBD) c) Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm của ΔSBC và ΔABC. Chứng minh: G1G2 // (SAD)
ĐỀ SỐ 2 1 Bài 1: Giải các pt sau: a) . 2 cos4x 2 sin4x 6
b) . 0 3 3 2 )cotx 3 (6 x sin
3
2
Bài 2: Tìm số nguyên dương n, biết rằng hệ số của xn-2 trong bằng 70.
n
3 1 x
Bài 3: Cho một hộp kín chứa 8 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh và 5 viên bi vàng. a) Có bao nhiêu cách lấy 3 viên bi cùng màu. b) Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 bi trong hộp. Tính xác suất để 4 bi lấy được có đủ 3 màu trong đó số bi đỏ là số lẻ. Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang đáy lớn là AD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, CD, AD. a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC) b) Chứng minh: NP // (SAC). c) tìm giao điểm MP và ((SAC) d) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi (MNP)
ĐỀ SỐ 3 Bài 1: Giải các phương trình: a) . b) . 1 sinx cosx 3 0 2 3sinx cos2x c) . sinx sin2x 1) 1)(2sinx (2cosx Bài 2 a) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số được lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức: . 0 x , x
2 3x
12
3
ThuVienDeThi.com
c) Từ một hộp chứa 20 quả cầu, trong đó có 15 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp trên. Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu khác màu. Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là bình hành tâm O. Gọi M, E lần lượt là trung điểm của SA, DC. a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD). b) Tìm giao điểm Q của đường thẳng SD với (MBC). c) Gọi P = QC SE, K = BE AC. Cminh: PK // (SBD).
ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Giải các pt sau:
a) 3 sin 2 6 2 x b) c) 2 2 2 os 2x + 3sin x = 2 c 3 cosx sinx=2sin2x Bài 2: a) Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu. b) Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số khác nhau đôi một
c) Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển ( x + )27 3 2 x Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi K là trung điểm của SB, H là trung điểm của SD; và I là trọng tâm của ∆ABD. (α) đi qua I và song song với các đường thẳng AD, SA a. Chứng minh HK // (ABCD). b. Tìm thiết diện của (α) và hình chóp. Hình tính của thiết diện? c. Lấy điểm J trên cạnh SD sao cho DS = 3DJ. Chứng minh IJ // (SBC).
ĐỀ SỐ 5
Bài 1: Giải các pt sau:
2 a)2cos 5cos 3 0 x x π π b) 3cos x sin x 1 4 4
Bài 2: a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
15 2 4 2x x b) Một hộp đựng 8 viên phấn trắng và 4 viên phấn đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy được 3 viên phấn sao cho số viên phấn trắng nhiều hơn số viên phấn đỏ? c) Gieo đồng thời hai con súc cân đối và đồng chất.. Tính xác suất để tổng số chấm của hai mặt là một số chia hết cho 5. Bài 3: Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình thang (AD // BC, AD > BC). Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SD và AB. a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC) b) Chứng minh SB || (CKM). c) Tìm thiết diện của hình chóp SABCD cắt bởi mặt phẳng (α) qua điểm K và (α) || (CMN).
ĐỀ SỐ 6 Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.