Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tuy Phong
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tuy Phong

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TUY PHONG KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015–2016 Họ và tên: ……………………….. MÔN: TOÁN 10

Lớp …………. Thời gian: 90 phút MÃ ĐỀ: Phiếu trả lời trắc nghiệm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng: A. Song song hoặc trùng nhau B. Song song với nhau C. Trùng nhau D. Cắt nhau Câu 2: Cho 3 điểm bất kì O, H, I. Đẳng thức nào dưới đây đúng ?

A. HO HI IO   uuur uur uur

B.OH HI OI   uuur uur uur

C. HO HI OI   uuur uur uur

D.OH IH IO   uuur uur uur

Câu 3: Cho 3 điểm phân biệt A,B,C,D. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB AD BD     

B.CA BA BC     

C. AB AC CB     

D. AB AC BC     

Câu 4: Chỉ ra vectơ tổng AB AC CD DE EF FG      uuur uuur uuur uuur uur uur

trong các vectơ nào sau đây?

A. CG

uuur

B.GC

uuur

C. GB

uur

D. BG

uuur

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. M là điểm bất kì, khi đó: A. MC MA MB MD       

B. MC MA DA DC       

C. MC MA AB AD       

D. MC MA BA BC       

Câu 6: Cho ABC  có A(1;2),B( 2;1),C(3;3)  . Trọng tâm G của ABC  là :

A. 2 G ;3 3      

B. 3 G ;2 2      

C. 2 G ;2 3      

D. 3 G ;3 2      

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho    1; 4 A và   3;2 B .Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A.    1; 1 I B.   1;1 I C.   1;1 I D.    1; 1 I .

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình: 2 x 1 2x 3 2x 0 x x 4      

là:

A. x 4 ; x 2   B. x 4  C. x 2;x 0;x 2    D. x 2 ; x 2  

Câu 9: Phương trình 2 2 2 6 0 x mx m m      có nghiệm kép khi:

A. 6 m  B. 0 m  C. 6 m  D. 6 m 

Câu 10 : Nghiệm của hệ phương trình

            

4 2 1 0

2 3 6 0

3 8 12 0

x y z

x y z

x y z

là:

A.      

181 7 83 ; ; 43 43 43 B.

        

181 7 83 ; ; 43 43 43 C.      

181 7 83 ; ; 34 34 34 D.         

181 7 83 ; ; 34 34 34

Câu 11: Tổng và tích hai nghiệm của phương trình    2 2 15 0 x x lần lượt là : A. 2; 15  B. 15;2  C. 2;15 D. 15;2 Câu 12: Cho hai số a và b có 3 a b   , 4 ab . Khi đó a và b là hai nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau :

ThuVienDeThi.com

A.    2 3 4 0 x x B.    2 4 3 0 x x C.    2 4 3 0 x x D.    2 3 4 0 x x

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 1 2 3 2 2 x x x x

     là:

A.  B.  2 C.   0;2 D.  0

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình: 2 2 1 2 x x   là:

A.   1 3 ; S   B.  1 S  C. S  D.  3 S 

Câu 15: Phương trình 1 2 0 ( ) m x    vô nghiệm khi:

A. 1 m  B. 0 m  C. 1 m  D. 2 m 

Câu 16: Giao điểm của parabol (P) :    2 2x 3 5 y x và đường thẳng (d) : 3 27 y x   là:

A.

     4; 39 , 4;15 B.    4;39 , 4;15 C.     4;39 , 4; 15 D.      4; 39 , 4; 15

Câu 17: Parabol 2 y ax bx c    có đồ thị bên dưới là:

A. 2 2 12 19 y x x    B. 2 4 8 3 y x x    C. 2 2 4 4 y x x    D. 2 2 12 19 y x x   

Câu 18: Cho Parabol 2 1 y x   có đồ thị (P). Điểm M thuộc (P) có tọa độ là:

A. 1 0 ( ; )  B. 1 2 ( ; ) C. 0 1 ( ; ) D. 1 1 ( ; ) 

Câu 19: Cho ABC  có G là trọng tâm và I là trung điểm của BC. Ta có:

A. 2 AG AI 3  uuur uur

B. 1 AG IG 3  uuur uur

C. 2 AG AI 3  uuur uur

D. 1 AG IG 3  uuur uur

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình: 4 2 8 16 0 x x    là:

A.   4 4 ; S  B. S  C.   2 2 ; S  D.  2 S 

II. TỰ LUẬN:

Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 2 2 3 x y x    Bài 2: Giải phương trình sau:

a) 2 3 2 13 1 2 2 x x x x x x       

b)

2

2

3

3

x x y

y y x

       Bài 3: Cho sáu điểm , , , , , M N P Q R S . Chứng minh: MP NQ RS MS NP RQ           

Bài 4: Cho phương trình:     2 1 2 1 2 0 m x m x m       . Xác định tham số m để phương trình có hai nghiệm

1 2 , x x thỏa:   1 2 1 2 4 7 x x x x   .

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 2 điểm     1 2 3 2 , ; ; A B .Tìm tọa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo