
1
ÔN THI KỲ I – TOÁN 10 – NĂM HỌC 2016 - 2017
Câu 1: Tìm m để phương trình 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: (4x1+1)(4x2+1)=18
A. m = –8 B. m = – 7 C. m = 7 D. m = 8 Câu 2: Cho X = (–;5), Y = (0;8) và Z = (7;+). Vậy XY Z là:
A. (7;8) B. (–;+) C. D. (5;7) Câu 3: MƯnh ®Ị phđ định cđa mƯnh ®Ị: 2 x , x 7 ¤ là:
A. 2 x , x 7 ¤ B. 2 x , x 7 ¤ C. 2 x , x 7 ¤ D. 2 x , x 7 ¤
Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệânh đề: x R, x2 – 21x > 0 là:
A. x R, x2 – 21x 0 B. x R, x2 – 21x > 0 C. x R, x2 – 21x 0 D. x R, x2 – 21x < 0 Câu 5: Kết quả của [2; 9] (2; 3] là:
A. (2; 9] B. [3; 9] C. {2} D. (2; 3] Câu 6: Nghiệm của phương trình x 2x 7 4 là: A. x=7 B. x = 9 C. x=8 hoặc x=9. D. x=8 Câu 7: Hàm số y = – x2 + 2x – 2 nghịch biến trên khoảng nào:
A. (1;+ ) B. (–;1) C. (–1;+ ) D. (–;–1) Câu 8: Phương trình (x2 + 2)2 + 3(x2 + 2) – 4 = 0 có nghiệm là:
A. x = 0 B. x = –1 C. Vô nghiệm D. x = 2
Câu 9: Nghiệm của hệ phương trình 3x y 8 0 x 2y 1
là:
A. (1; 2) B. (15
7 ; 11
7 ) C. (–1; –2) D. (–1; 2)
Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình x 3y 8 2x 4
là:
A. (5;1) B. (– 5;1) C. (5; –1) D. (2; 2) Câu 11: Hàm số y = x2 – 2x – 3 đồng biến trên khoảng nào:
A. (–;1) B. (–4;+) C. (1;+) D. (–1;3)
Câu 12: Đồ thị của hai hàm số y = x – 1 và 1 y x 2 2 cắt nhau tai điểm có tọa độ là:
A. (2;2) B. (1;1) C. (2;1) D. (1;2) Câu 13: Cho phương trình x2 – 2x – 2006 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 khi đó x12 + x22 bằng:
A. 2008 B. 4008 C. –4008 D. 2010
Câu 14: Số nghiệm của phương trình: 4 x 2 x 2(x 3) x 3 là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 15: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình 2 2x 4 2x 4 . Khi đó x1 + x2 bằng: A. – 1 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 16: Giải phương trình 2 x x 1 4 x 1 ta được: A. x = 2 B. x = – 2 C. Vô nghiệm D. x= 2 và x= – 2 Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 5x 1 3x 2 x 1 là: A. S 1;2 B. S 2 C. S 1;2 D. S 1
Câu 18: Giải phương trình 3 x 2 x x x 2 ta được: A. x=0 và x= 1 B. x = 0 C. Vô nghiệm D. x= 1 Câu 19: Tính a và b biết parabol y = ax2 + bx + 2 có đỉnh I(2; – 2):
A. a=–2 và b=2 B. a= – 4 và b=1 C. a=2 và b=–2 D. a=1 và b= –4 Câu 20: Cho hàm số y = –x2 + bx – 3. Giá trị của b là bao nhiêu biết đồ thị là parabol có hoành độ đỉnh là x = 2
A. b = 2 B. b = 4 C. b= –2 D. b =–4 Câu 21: Cho hàm số y = –2x2 + 4x – 1. Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+) B. Hàm số là lẻ trên R
ThuVienDeThi.com
2
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+) D. Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1) Câu 22: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm M(2; – 2) và N(–1;4). Giá trị của a + b bằng:
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 23: Cho hàm số y = x2 + bx + c biết đồ thị là parabol có đỉnh I(1;2) thì b + c bằng:
A. 1 B. – 1 C. 2 D. – 2 Câu 24: Tọa độ các giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x + 1 và y = x2 – 2x + 1 là:
A. Không có giao điểm nào cả B. (0;4) và (1;3) C. (0;3) và (1;4) D. (0;1) và (3;4) Câu 25: Đồ thị của hàm số y = (x – 2)2 có trục đối xứng là:
A. trục Oy B. không có C. đường thẳng x= 1 D. đường thẳng x= 2 Câu 26: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
A. f(x) = –2x + 5 B. f(x) = –x3 + 2x C. 3 f (x) x 2 D. f(x) = x2 – |x|
Câu 27: Nghiệm của phương trình 2 2 2x x 6x 12x 7 0 là:
A. 1 2 2 hoặc 1 2 2 B. 1 2 2 C. 1 2 2 D. Vô nghiệm Câu 28: Cho phương trình (2x+1)2 = (x+3)2. Nếu phương trình này có hai nghiệm là x1 < x2 thì 9x12 + x1 bằng:
A. 6 B. – 6 C. Một đáp số khác D. 12 Câu 29: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua đỉnh của parabol y = x2 – 2x + 3 thì a + b bằng:
A. 0 B. 1 C. 2 D. – 2 Câu 30: Cho hàm số y = x2 – 2mx + m + 2, (m > 0). Giá trị của m đề parabol có đỉnh nằm trên đường thẳng y = x + 1 là:
A. m = 3 B. m = -1 C. m = 1 D. m = 2 Câu 31: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm (0; 2) và (1; 1)
A. y = 2x2 – 2x + 2 B. y = x2 + 2x + 2 C. y = x2 – 3x + 2 D. y = x2 – 2x + 2 Câu 32: Giao điểm của đồ thị hàm số y = 4x2 + x – 1 với trục tung là:
A. (0; 1) B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.