Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1, môn Toán 10 - Mã đề thi 356
QR

Đề thi học kỳ 1, môn Toán 10 - Mã đề thi 356

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 356

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG

ĐỀ THI HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN 10

Mã đề thi 356 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Phần 1(TNKQ). Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Nghiệm của HPT là:

A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )

Câu 2: TXĐ của PT là: A. [3;+∞) B. [2;+∞) C. (3;+∞) D. [1;+∞) Câu 3: Cho hàm số y= -3x2-2x+1 chọn câu đúng

A. HSĐB/(-∞;- ) B. HSNB/ (-∞;2) C. HSNB/(-1;+∞) D. HSĐB/(1;+∞) Câu 4: Giá trị của biểu thức: A = là : 0 0 0 2sin30 3cos45 sin60  

A. B. C. D. 3 3 1 2 2   3 3 1 2 2   3 2 3 1 2

  3 2 3 1 2

 

Câu 5: ĐTHS y=x-2m+1 cắt hai trục tọa độ tạo ra một tam giác có diện tích bằng 12,5 thì m bằng:

A. 2;4 B. 2;3 C. -2 D. -2;3 Câu 6: Hàm số y=-x2+4x+6 có GTLN bằng:

A. -20 B. 20 C. -10 D. 10 Câu 7: PT (m2-4m+3)x=m2-3m+2 vô nghiệm khi m bằng:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 8: Trong cac hàm số sau có bao nhiêu hàm số lẻ

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 9: Số nghiệm của PT là: A. 3 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 10: Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện . Biểu 2 3 0 IA IB IC    uur uur uur r

thị véc tơ theo hai véc tơ và là: AI uur

AB uuur

AC uuur

A. B. 1 1 3 2 AI AB AC   uur uuur uuur 1 1 3 2 AI AB AC   uur uuur uuur

C. D. 1 1 3 2 AI AB AC   uur uuur uuur 1 1 3 2 AI AB AC   uur uuur uuur

Câu 11: (P) y=ax2+bx+c đi qua 3 điểm A(-1;0),B(0;-4), C(1;-6) thi a,b,c bằng:

A. -1; 3; -4 B. 1; -3; -4 C. 1; -3; 4 D. 1; 3; -4

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 356

Câu 12: Cho . Chọn khẳng định đúng:     1;2 , 2;3 , 6; 10 a b c   r r r

A. và cùng phương B. và ngược hướng a b  r r

a b  r r

a b  r r

c r

C. và cùng hướng D. và cùng hướng a b  r r

c r

a b  r r

c r

Câu 13: Cho . Giá trị bằng: 2 cos 4  sin

A. B. C. D. 3 2

4  14 4

3 2

4

14 4 

Câu 14: Cho tam giác ABC có . Hãy chọn phát biểu đúng:      1;1 ; 1;3 ; 1; 1 A B C   A. ABC là tam giác vuông cân tại A. B. ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau. C. ABC là tam giác cân tại B. D. ABC là tam giác có ba góc đều nhọn. Câu 15: Cho 2 điểm và . Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:   1; 2 A    3;4 B 

A. 4 B. C. D. 6 3 6 2 13

Câu 16: Cho 2 véc tơ và . Góc giữa hai vec tơ và là:   4;3 a

r   1;7 b

r

a

r

b

r

A. B. C. D. 90

o 60

o 45

o 30

o

Câu 17: Nghiệm của HPT là:

A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( ) Câu 18: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Chọn đẳng thức sai:   A. B. C. D. sin sin    cot cot    cos cos    tan tan   

Câu 19: Đường thẳng y= ax+b đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;8) thì a, b bằng:

A. 1; 6 B. -1; 6 C. 1; -6 D. -1; -6 Câu 20: Tam giác ABC có trọng tâm , đỉnh thì đỉnh C có tọa độ   0;7 G     1;4 , 2;5 A B  là:

A. B. C. D.   3;1   2;12   1;12   1;12 

Câu 21: Tam giác ABC vuông tại A và có góc . Hệ thức nào sau đây sai: ˆ 50 B 

o

A. B. C. D.   ; 120 AC CB 

o uuur uuur   ; 50 AB CB 

o uuur uuur   ; 130 AB BC 

o uuur uuur   ; 40 BC AC 

o uuur uuur

Câu 22: Nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 23: Tập nghiệm của PT là: A. {4} B. {0} C. {0;4} D.

Câu 24: Nghiệm của PT là: A. -0,5 B. 0,5 C. -3 D. 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo