
KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 10 MÔN TOÁN - ĐỀ LẺ
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số . 2 2x 4 4 2x y x 3x 2 + – – = – + Bài 2: (1 điểm) Xác định , biết (P) qua hai điểm 2 P : y ax bx c a 0 = + + A 1; 4 ); B 2; 3 – – và có trục đối xứng . x 1 = Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình . 2 2 x x 2 2x 2x 3 4 0 + + + – – =
Bài 4: (1 điểm) Giải hệ phương trình .
2 2
2 2 x y x y 12 x x y y 36 + + + = + + = Bài 5: (1 điểm) Cho phương trình . Tìm tất cả các giá trị của 4 2 x 2 m 1 x 2m 1 0 1 – + + + = tham số m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt. Bài 6: (1 điểm) Cho a, b và c là các số dương thỏa . Chứng minh bất đẳng thức a b c 2 + + =
. Đẳng thức xảy ra khi nào? ab bc ca 1 a b b c c a + + + + +
Bài 7: (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm ; ; A 3; 4 – B1; 2 C 2; 4 a) Chứng minh ba điểm A;B;C tạo thành tam giác vuông. Tính diện tích ΔABC. b) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Bài 8: (2 điểm) Cho nửa lục giác đều ABCD có đáy lớn là cạnh . AB 2a = a) Tính độ dài cạnh AC theo a. b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC theo a.
KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 10 MÔN TOÁN - ĐỀ CHẴN
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số . 2 2x 6 6 2x y x 4x 3 + – – = – + Bài 2: (1 điểm) Xác định , biết (P) qua hai điểm và 2 P : y ax bx c a 0 = + + A 2; 3 ; B1; 4 có trục đối xứng . x 1 = Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình . 2 2 x 3x 3 3x 9x 7 1 0 – + – + – =
Bài 4: (1 điểm) Giải hệ phương trình .
2 2
2 2 x y x y 12 x x y y 36 + + + = + + = Bài 5: (1 điểm) Cho phương trình . Tìm tất cả các giá trị của 4 2 x 2 m 1 x 2m 1 0 1 + – – + = tham số m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt. Bài 6: (1 điểm) Cho a, b và c là các số dương thỏa . Chứng minh bất đẳng thức a b c 4 + + =
. Đẳng thức xảy ra khi nào ? ab bc ca 2 a b b c c a + + + + +
Bài 7: (2 điểm) Cho tam giác ABC, biết ; ; A 3; 4 – B 2; 4 C1; 2 a) Chứng minh ba điểm A;B;C tạo thành tam giác vuông. Tính diện tích ΔABC. b) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Bài 8: (2 điểm) Cho nửa lục giác đều ABCD có đáy lớn là cạnh . AB 2a = a) Tính độ dài cạnh BD theo a. b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABD theo a.
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 10 MÔN TOÁN
Bài Nội dung đề lẻ Điểm 1
Hsxđ: (0.25) (0.25) (0.25) 2
2x 4 0 4 2x 0 x 3x 2 0
+ –
– +
x 2 x 2 x 1 x 2
–
2 x 2 x 1 x 2 – 0.75
Vậy tập xác định của hàm số là D 2; 2 1 = – \ 0.25 2
Ta có hpt (0.5) (sai một phương trình trừ 0.25) (0.25) a b c 4 4a 2b c 3 2a b 0
+ + =–
+ + =– + =
a 1 b 2 c 3
= =– =–
0.75
Vậy 2 P : y x 2x 3 = – – 0.25 3 Đặt suy ra 2 2 x x 2 2x 2x 3 4 0 + + + – – = 2 t 2x 2x 3; t 0 = + –
2 2 t 3 x x 2 + + = 0.25
Ta có phương trình (0.25) (loại) (0.25) 2 2 t 3 2t 4 0 t 4t 5 0 2 + + – = + – = t 1 t 5 = =– 0.5
Với ta có phương trình (0.25) t 1 = 2 x x 2 0 + – = x 1 x 2 = =– 0.25 4 Đặt , ta được hpt (0.25) (0.25)
2
2 u x x P y y = + = + u v 12
u.v 36
+ =
= u 6
v 6 =
= 0.5
2
2 x x 6 y y 6 + = + = x 2 x 3 y 2 y 3 = =– = =– 0.25
Nghiệm của hệ phương trình là 2; 2 ; 2; 3 ; 3; 2 ; 3; 3 – – – – 0.25 5 Đặt ta được phương trình 2 t x 0 = 2t 2 m 1 t 2m 1 0 2 – + + + = 0.25 (mỗi nghiệm 0.25) t 1 t 2m 1 = = + 0.5
(1) có 4 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
m 0
1 m 2
> –
0.25
6 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có: ab 1 a b a b 4 + + 0.25
Tương tự, ta có và bc 1 b c b c 4 + + ca 1 c a c a 4 + + 0.25
Suy ra . Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (0.25) ab bc ca 1 a b b c c a + + + + + 2 a b c 3 = = = 0.5
7a) (0.25). Ta có suy ra ΔABC vuông tại B. (0.25) BA 4; 2 ; BC 1; 2 = – =
BA.BC 0 =
0.5
. (công thức 0.25;kết quả 0.25) 1 S BA.BC 2 = 1 20. 5 5 2 = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.