
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ
Họ tên học sinh:………………………… Số báo danh:………………..Lớp:….........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 – Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN CHUNG: DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
2 1 ( ) 5 3 . x y f x x x
Câu 2: (1,0 điểm) Xác định tham số để phương trình có một nghiệm m 2 2 2 1 2 0 x m x m m
x = 0 và tính nghiệm còn lại. Câu 3: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1)(1,5 điểm) 2 | 2 5 4 | | 2 1| x x x
2)(1,5 điểm) 2 3 9 7 2 x x x
Câu 4: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
2 2
2 2 2 ( , ). 3 8 4 0
x x y x y x xy y
A
Câu 5: (1,0 điểm) Cho tứ giác Chứng minh rằng . ACDE . DC AE AC DE
B. PHẦN RIÊNG: HỌC SINH CHỈ CHỌN 1 TRONG 2 PHẦN SAU (3,0 điểm) I. PHẦN DÀNH CHO LỚP CƠ BẢN: Câu 6a: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;3); B(1;1); C(6;0).
1) Tính độ dài đoạn thẳng CB và tính tích vô hướng . AB CA
2) Tìm tọa độ điểm D để BACD là hình bình hành. 3) Chứng minh rằng ABC là tam giác cân. II. PHẦN DÀNH CHO LỚP NÂNG CAO: Câu 6b: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;3); B(1;1); C(6;0).
1) Tính và tính AB AC
.(2 ) CA BC AB
2) Tìm tọa độ điểm D thỏa mãn 3 2 . AB DC BD
3) Xác định tính chất của tam giác ABC.
--------Hết--------.
ThuVienDeThi.com
THPT NGUYỄN VĂN CỪ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: TOÁN – KHỐI 10 – Thời gian làm bài: 90 phút A. PHẦN CHUNG: DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
2 1 ( ) 5 3 . x y f x x x
Điều kiện: TXĐ: ….(0,25) 5 5 3 0 (0,25 0,25) (0,25) 3 0 0
x x x x
5 ( ; ]\ 0 3 D
Câu 2
có nghiệm x = 0 …………………….0,25 2 2 2 1 2 0 x m x m m 2 2 0 m m
………………………………………………………………..……..0,25 1 2 m hay m Với m = -1 thì pt . Vậy nghiệm còn lại là x = 4 ………..0,25 2 4 0 0 4 x x x hay x Với m = 2 thì pt . Vậy nghiệm còn lạ là x = -2………..0,25 2 2 0 0 2 x x x hay x
Câu 3 : 1/ 2 | 2 5 4 | | 2 1| x x x
0.5 đ
2
2 2 5 4 2 1
2 5 4 2 1
x x x
x x x
0.5 đ
2
2 2 7 5 0
2 3 3 0( )
x x
x x vn
0.25 đ 1
5 2
x
x
Vậy S = 0.25 đ 5 {1, } 2
2/ 2 3 9 7 2 x x x
0.5 đ 2 2 2 0
3 9 7 4 4
x
x x x x
0.25
2
1( ) 3 ( ) 2
x
x N
x N
đ+0.5 đ
Vậy 0.25 đ 3 {1, } 2 S
Câu 4: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
2 2
2 2 2 (1) ( , ). 3 8 4 0 (2)
x x y x y x xy y
A
………(0,5) 2 (2) ( 2 )(3 2 ) 0 3 2
x y x y x y
x y
ThuVienDeThi.com
* Thay vào (1) ta có: ………(0,25) 2 3 x y 2
0 0 14 2 0 3 2 9 3 7 7
y x y y y x
* Thay vào (1) ta có: ………………(0,25) 2 x y 2 0 0 2 2 0 1 2 y x y y y x
Câu 5. (0.5)
(0.5)
VT DC AE DE EC AC CE
AC DE VP
B. PHẦN RIÊNG: HỌC SINH CHỈ CHỌN 1 TRONG 2 PHẦN SAU (3,0 điểm) I. PHẦN DÀNH CHO LỚP CƠ BẢN: Câu 6a: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;3); B(1;1); C(6;0). 1) Tính độ dài đoạn thẳng CB và tính tích vô hướng . AB CA
* ( 7; 1) 5 2.........................0,25
* ( 3; 4), ( 4;3)....................0,25
. ( 3)( 4) ( 4).3 0.....................0,25 0,25
CB CB
AB CA
AB CA
2) Tìm tọa độ điểm D để BACD là hình bình hành. BACD là hình bình hành
3 6 3 (0,25) (0,25) (0,25) (3; 4).....(0,25) 4 4
D D
D D
x x BA DC D y y
3) Chứng minh rằng ABC là tam giác cân.
( 3; 4) 5..................0,25
( 4;3) 5....................0,25
AB AB
CA CA
Ta có: AB = CA ABC cân tại …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.