
Câu 1. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. . B. . 2 : 5 x x A 2 : 0 x x A C. Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều. D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. Câu 2. Xét hai mệnh đề (I): Điều kiện cần và đủ để tam giác ABC cân là nó có hai góc bằng nhau. (II): Điều kiện cần và đủ để tứ giác ABCD là hình thoi là nó có 4 cạnh bằng nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Chỉ (I) đúng. B. Chỉ (II) đúng. C. Cả (I) và (II) đúng. D. Cả (I) và (II) sai. Câu 3. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. B. 2 , 2 4. x x x A 2 , 2 4. x x x A
C. D. 2 , 4 2. x R x x 2 , 4 2. x x x A
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số . 3 y x A. . B. . C. . D. . (3; ) ( ;3) ( ;3] [3; )
Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số . 4 y
2 x x
A. B. C. D. ( ; 2) ( ; 2] [ 2; ) ( 2; ) Câu 6. Tìm giá trị của hàm số tại . 4 1 y x 1 x A. . B. 5. C. . D. . 3 5 3 Câu 7. Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số . 4 6 y x
A. . B. . C. . D. . 1;2 3; 6 2;2 3;18
Câu 8. Tìm a để đường thẳng đi qua điểm . 3 y ax 1; 1 M
A. - 4. B. 2. C. -2. D. 4. Câu 9. Tìm tọa độ đỉnh của Parabol . 2 4 1 y x x
A. . B. . C. . D. . 2; 12 2; 3 2; 3 2;13
Câu 10. Tìm tập nghiệm của phương trình . 2 x x
A. . B. . C. . D. . 2 5 S
S 2 S 2 ;2 5 S Câu 11. Cho tam giác ABC. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ có điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó 0
là các đỉnh của tam giác ABC.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 12. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. C. D. . AB CD
AB DC
AB AC AD
AC BD
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. . OB OD
0 OA OB
0 OB OD
OA OC AC
Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ và cùng phương. B. Hai vectơ và cùng hướng. (1;2) a
( 3;0) b
(1;2) a
( 3; 6) b
C. Hai vectơ và đối nhau. D. Hai vectơ và cùng hướng. (1;2) a
(2;1) b
(1;2) a
(3;6) b
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm Khẳng định nào sau đây sai? (1;3). M A. Hình chiếu vuông góc của trên trục hoành là M (1;0). H B. Hình chiếu vuông góc của trên trục tung là M (0;3). K C. Điểm đối xứng với qua gốc tọa độ là . M '( 3; 1) M D. Điểm đối xứng với qua trục tung là . M ( 1;3) N
Câu 16. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Có bao nhiêu vectơ bằng mà điểm đầu và điểm cuối OD
của vectơ đó là đỉnh của lục giác ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
ThuVienDeThi.com
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm . Tìm tọa độ điểm trung điểm I của (1;2), ( 3; 4) A B đoạn AB.
A. . B. . C. . D. . 4; 2 I (2; 1) I ( 1; 1) I (1; 3) I
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có .Tìm tọa độ ( 1;2), ( 4; 1), (2; 4) A B C trọng tâm G của tam giác ABC.
A. . B. . C. . D. . (1; 1) G ( 3; 3) G (3; 3) G ( 1; 1) G
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ Tìm tọa độ của vectơ ( 5;2), (2;3). a b
. u a b
A. B. C. D. (3;1). u
( 3;5). u
( 7;1). u
(3; 5). u
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm Tìm tọa độ của vectơ . (1;4), (2;1). A B OA OB
A. . B. C. D. (1; 3) ( 1;3). 1;3 . (3;5).
Câu 21. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ ?
A. . B. . C. . D. . ( ) 3x 5 f x 3 ( ) 1 f x x 4 ( ) 5 f x x 5 ( ) f x x
Câu 22. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? 2 10
1 f x
x
A. Tập xác định của hàm số là .B. Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất. \ 1 D R
C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số là hàm số lẻ. Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là. 2 4 1 y x x A A. 3. B. . C. . D. . 3 2 2 Câu 24. Trục đối xứng của Parabol có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.