
ĐỀ CƯƠNG 10 GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164
Trang 1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Caâu 1 : Cho hai tập hợp { } 1;3;5 X = và { } 3;5;7;9 Y = . Tìm X Y ∪
A. { } 3;5 B. { } 1;3;5 C. { } 1;3;5;7;9 D. { } 1;7;9
Caâu 2 : Cho hai tập hợp: [ ) 2;7 A = − và ( ] 4;5 B = − . Tập hợp \ A B bằng:
A. ( ) 5;7 B. ( ) 4;2 − C. ( ) 4;7 − D. [ ] 2;5 −
Caâu 3 :
Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: 1 1 3 y x x = −+ −
A. [ ) { } 1; \ 3 +∞ B. [ ) 1;+∞. C. ( ) { } 1; \ 3 +∞ D. ( ) 1;+∞
Caâu 4 :
Tập xác định của hàm số 2 4 6 y x x = − + − là : A. ∅ B. ( ] ;2 −∞ . C. [ ) 6;+∞. D. [ ] 2;6
Caâu 5 : Điểm nào thuộc đồ thị hàm số ( ) 2 . 1 x y x x
− = −
A. ( ) 2;1 M B. ( ) 1;1 M C. ( ) 2;0 M D. ( ) 0; 1 M −
Caâu 6 : Cho hàm số
2
2 3 1 2
2 3 2
x khi x y x khi x
− ≤ = − > , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. Điểm M(5;7) B. Điểm N(2;11) C. Điểm P(-3;54) D. Điểm Q(3;-6).
Caâu 7 : Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là đúng?
A. f(-2) = -15 B. f(2) = 10 C. f(-2) = 15 D. f(1) = -5.
Caâu 8 : Cho hàm số
2
2
1 2 ( )
2 3 2
x khi x f x x x khi x
+ > =
+ − ≤ . Tính f(-2), ta được kết quả:
A. -13 B. 5 C. 13 D. 3.
Caâu 9 : Trong các hàm số sau đây: y = -x2; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. Không có B. Một hàm số chẵn C. Hai hàm số chẵn D. Ba hàm số chẵn.
Caâu 10 : Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. y = x2 + 1 B. y = 3x4 – 4x2 + 3 C. y = 4x3 – 3x D. y = 2x + 1
Caâu 11 : Giá trị nào của k thì hàm số y = (k + 1)x + k - 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
A. k < -1 B. k > -1 C. k < 2 D. k > 2.
Caâu 12 : Hàm số y = 2x + 1
ThuVienDeThi.com
ĐỀ CƯƠNG 10 GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164
Trang 2
A. y đồng biến trên ( ) ;4 −∞ B. y nghịch biến trên ( ) ;4 −∞ . C. y nghịch biến trên R D. y đồng biến trên R
Caâu 13 : Xác định m để 3 đường thẳng 2 1 y x = −, 8 y x = − và ( ) 3 2 10 y m x = − − đồng quy:
A. 1 m = − B. 1 2 m = C. 1 m = D. 3 2 m = −
Caâu 14 : Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2)?
A. a = - 2 và b = -1 B. a = 2 và b = 1 C. a = 1 và b = 1 D. a = -1 và b = -1.
Caâu 15 : Hai đường thẳng (d1): y = - 1
3 x + 1 và (d2): x + 3y +1=0. Mệnh đề nào Đúng
A. d1 và d2 trùng nhau B. d1 và d2 cắt nhau C. d1 và d2 song song với nhau D. d1 và d2 vuông góc
Caâu 16 : Cho (P): 2 4 3 y x x = − + . Tìm câu đúng:
A. y đồng biến trên ( ) ;4 −∞ . B. y nghịch biến trên ( ) ;4 −∞ . C. y nghịch biến trên ( ) ;2 −∞ . D. y đồng biến trên ( ) ;2 −∞ .
Caâu 17 : Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:
Caâu 18 : Bảng biến thiên của hàm số y = -2x2 + 8x - 7 là bảng nào sau đây
Caâu 19 : Parabol 2 4 4 y x x = − + có đỉnh là
A. I(2;0) B. I(-1;2) C. I (1;1) D. I(-1;1)
Caâu 20 : Hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + đạt GTNN bằng 2 khi 1 x − = và nhận giá tri bằng 1 khi x=- 1 thì các hệ số a, b, c bằng
ThuVienDeThi.com
ĐỀ CƯƠNG 10 GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164
Trang 3
A. 3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c = = = − B. 3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c = = − =
C 3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c = = − = − D. 3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c = − = − = −
Caâu 21 : Giao điểm của Parabol 2 4 1 y x x = − − + với đường thẳng y=- x +3 là
A. ( ) ( ) 1; 4 và 2;5 − − B.( ) ( ) 1;4 và 2;5 − − C. ( ) ( ) 1;4 và 2; 5 − − − D. ( ) ( ) 1;4 và 2;5 −
Caâu 22 : Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(1; 4), B(-3; 8), C(0; -1) có phương trình là:
A. 2 2 3x 1 y x = − + − B. y = 2x2 - x -1 C. y = x2 + x – 1 D. y = 2x2 +3x - 1
Caâu 23 : Đồ thị hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt
đường thẳng 2 x y = tại các điểm có hoành độ là 1 − và 3
2 thì các hệ số a, b, c bằng
A. 3 1, 0, 2 a b c − = − = = B 3 1, 0, 2 a b c − = = = C. 3 1, 0, 2 a b c = − = = D 3 1, 0, 2 a b c = = =
Caâu 24 : Điều kiện của phương trình 6 3 0 x x − + + = là:
A. [ ] 3;6 − B. [ ] 6;3 − C. [ ) 3; − +∞ D. ( ] ;6 −∞
Caâu 25 : Giải phương trình 2 1 1 4 2 2 x x x + = + + +
A. -2; 2 B. -2 C. 2 D. Vô nghiệm
Caâu 26 : Giải phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.