
Xuctu.com – Học toán trực tuyến cùng thầy giáo Nguyễn Quốc Tuấn
Xuctu.com
Nguyễn Quốc Tuấn
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1-NĂM HỌC 2016-2017 MÔN TOÁN(Thời gian làm bài 90’)
Câu 1: Hàm số y = 2x2 + 4x + 1
A. Nghịch biến trên khoảng (-∞;-1) và đồng biến trên khoảng (-1;+∞) B. Đồng biến trên khoảng (-∞;-2) và nghịch biến trên khoảng (-2;+∞) C. Nghịch biến trên khoảng (-∞;-2) và đồng biến trên khoảng (-2;+∞) D. Đồng biến trên khoảng (-∞;-1) và nghịch biến trên khoảng (-1;+∞)
Câu 2: Giải phương trình 2 6 9 | 2 1| x x x + + = − ta được các nghiệm là: A. -4 B. 2/3 C. -4 và 2/3 D. 4 và -2/3 Câu 3: Cho hai tập hợp A = {x∈R : x+3 < 4 + 2x}; B = {x∈R : 5x-3 < 4x-1}. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập hợp A và B là:
A. 1 B. 0 và 1 C. Không có số nào D. 0 Câu 4: Cho đoạn M = [-4;7] và tập N = (-∞;-2)∪(3;+∞). Khi đó M∩N là:
A. (-∞;-2)∪[3;+∞) B. (-∞;2]∪(3;+∞) C. [-4;-2)∪(3;7) D. [-4;2)∪(3;7) Câu 5: Cho hàm số y = |x-1| xác định trên R. Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số chẵn trên R B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞) C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;1) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞) Câu 6: Cho 4 điểm A(0;1),B(-1;-2),C(1;5),D(-1;-1). Khẳng định nào đúng?
A. A,B,D thẳng hàng B. A,B,C thẳng hàng C. AB và CD song song D. AD và BC song song
Câu 7: Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số 1 2 3 y x = − trong các điểm có tọa độ là:
A. (66;20) B. ( ) 2 1; 3 − C. (15;-7) D. (3;1)
Câu 8: Tọa độ giao điểm của (P): y = x2 + 2x – 1 và đường thẳng y = x – 1 là:
A. (0;-1) và (-1;-2) B. (2;1) và (-1;2) C. (-1;0) và (-1;2) D. (0;-1) và (-1;2) Câu 9: Với giá trị nào của x thì y = x2 – 5x + 4 < 0
A. x∈(1;4) B. x∈(3/2;+∞) C. x∈(1;+∞) D. x∈(1;1/3)
Câu 10: Đường thẳng song song với đường thẳng 2 y x = là:
A. 2 2 y x + = B. 1 3 2 y x = − C. 2 5 2 y x − = D. 1 2 y x = −
Câu 11: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, H là trực tâm của tam giác, G là trọng tâm tam giác, D là điểm đối xứng của A qua O. Khẳng định nào sai?
A. 3 HO OG =
B. HCDB là hình bình hành C. 2 HA HB HC HO + + =
D. OA OB OC OH + + =
Câu 12: Cho phương trình 2 2 2 2 1 0 x mx m m + + − −= . Nếu m > - ½ thì: A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt B. Phương trình có vô số nghiệm C. Phương trình có một nghiệm kép D. Phương trình vô nghiệm Câu 13: Cho hai điểm A # B . Gọi O là trung điểm của AB . Điểm M thỏa mãn điều kiện
| | | | MA MB MA MB + = −
. Khi đó tập hợp các điểm M là: A. Một kết quả khác B. Đường thẳng qua O và vuông góc với AB
C. Đường tròn tâm O bán kính AB D. Đường tròn tâm O bán kính 1
2 AB
Câu 14: Cộng các vectơ có cùng độ dài bằng 5 và cùng giá ta được các kết quả sau:
ThuVienDeThi.com
Xuctu.com – Học toán trực tuyến cùng thầy giáo Nguyễn Quốc Tuấn
A. Cộng 5 vectơ như vậy ta được kết quả là 0
B. Cộng 121 vectơ như vậy ta được 0
C. Công 25 vectơ như vậy ta được vectơ có độ dài là 10 D. Cộng 4 vectơ như vậy đôi một ngược hướng ta được 0
Câu 15: Cho (1;2), (2;3), ( 6; 10) a b c = = = − −
. Hãy chọn câu đúng:
A. a b +
và a b −
cùng phương B. a b +
và c
ngược hướng C. a b −
và c
cùng hướng D. a b +
và c
cùng hướng
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình
2 ( 1) 1 1 1 m x x
+ −= + trong trường hợp m khác 0 là:
A. S=∅ B. S= 2
1 m m
+
C. S=R D. Không phải các phương
án trên Câu 17: Cho M(1;-1),N(3;2),P(0;-5) lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CA,AB của tam giác ABC . Tọa độ của điểm A là:
A. (2; 2 ) B. (5;1) C. (2;-2) D. ( 5 ;0) Câu 18: Hàm số có đồ thị trùng với đường thẳng y = x + 1 là hàm số
A.
2 ( 1)
1 x y x
+ = + B. ( 1) x x y x
+ = C. 2 ( 1) 1 y x x x = + − + D. 2 ( 1) y x = +
Câu 19: Cho các nửa khoảng sau: A = (-∞;-2]; B = [3;+∞) và khoảng C = (0;4). Khi đó tập (A∪B)∩C là:
A. [3;4] B. (-∞;-2]∪(3;+∞) C. (-∞;-2)∪[3;+∞) D. [3;4)
Câu 20: Cho phương trình
2 9 2 2 x
x x = − −
. Nếu a là nghiệm của phương trình thì (a2 + 2a) bằng:
A. 10 B. 3 C. 15 D. Một đáp số khác Câu 21: Cho tam giác đều ABC . Hãy chọn đẳng thức đúng:
A. | | | | AB AC =
B. 0 AB BC − =
C. AB BC CA + =
D. AB AC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.