Quảng cáo
Đề thi thử học kì I  lần I môn Toán 10
QR

Đề thi thử học kì I lần I môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ HKI – LẦN I

I. TRẮC NGHIỆM

1) Đồ thị hàm số nào sau đây nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng: A. B. C. D. 3 y 2x 4x 1    4 y x 2x 1    3 y x 2x   2 y x x  

2) Tìm để là hàm số bậc nhất? m   2 2 y m 2m x mx 5    

A. -1 B. 2 C. 0 D. 2 và 0 3) Hàm số đồng biến trên R khi: y mx 1 m    A. B. C. D. m 0  m 1  0 m 1   0 m 1   4) Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x2 + 3x -1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt trái dấu: A. m > 1 B. m < 1 C.m D. Không tồn tại m 5) Cho phương trình Hãy chọn khẳng định đúng trong  

2 3 1 x (2 5)x 2 3 0      

các khẳng định sau : A. Phương trình vô nghiệm. B. Phương trình có 2 nghiệm dương. C. Phương trình có 2 nghiệm trái dấu. D. Phương trình có 2 nghiệm âm

6) Cho phương trình mx2 - 2(m + 1)x + m + 1 = 0. Khi nào thì phương trình có nghiệm duy nhất? A. Khi m = 1 B. Khi m = 0 C. Khi m = 0 và m = -1 D. Khi m = 0 hoặc m =-1

7) Tập nghiệm của phương trình = là :

2 x 4x 2 x 2   

x 2 

A. S = B. S = C. S = D. Một kết quả khác  2  1   0 ; 1

8) Phương trình có nghiệm duy nhất khi : x m x 2 x 1 x 1      A. m ≠ 0 B. m ≠ -1 C. m ≠ 0 và m ≠ -1 D. Không tồn tại m

9) Hệ phương trình có nghiệm là cặp số nào? 2 1 x y 3 4

5 1 x 3 y 3 21

     

     A. B. C. D. (8; 1)  ( 8;1)  (1; 8)  ( 1;8) 

10) Cho hệ phương trình chọn khẳng định mx y 1 x my 2      

A. Khi hệ có nghiệm là B. Khi hệ có nghiệm là m 0  ( 2; 1)   m 1  3 1 ; 2 2      

C. Khi hệ có nghiệm là m 1  1 3 ; 2 2       D. Với mọi giá trị thực của m, hệ phương trình luôn luôn có nghiệm duy nhất 11) Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương? a 

b 

A. và B. và 1 a b 2    

a 2b    1 a b 2    1 a b 2   

C. và D. và 1 a 2b 2    1 1 a b 2 2   

3a b     1 a 100b 2    

ThuVienDeThi.com

12) Chọn khẳng định đúng: A. Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng B. Hai véc tơ có giá vuông góc thì cùng phương C. Hai véc tơ cùng ngược hướng với véc tơ thứ ba thì cùng hướng D. Hai véc tơ cùng phương thì giá của chúng song song 13) Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng? A. Hai véc tơ ngược hướng a (6;3),b (2;1)    

B. Hai véc tơ cùng hướng a ( 5;0),b ( 4;0)    

C. Véc tơ là véc tơ đối của véc tơ c (7;3)  

d ( 7;3)  

D. Hai véc tơ cùng hướng u (4;2), v (8;3)    

14) Cho =(4 ; -m) ; =(2m+6 ; 1). Tìm tất cả các giá trị của m để 2 vectơ cùng phương a 

b 

A. m=1  m = -1 B. m=2  m = -1 C. m=-2  m = -1 D. m=1  m = -2 15) Cho . Góc giữa hai véc tơ và là a (4;3),b (1;7)    

a 

b 

A. B. C. D. 0 45 0 30 0 60 0 90

II. TỰ LUẬN

Bài 1: (2đ)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: . 2 y x 4x 3   

b) Cho Parabol (P): . Xác định hệ số a, b, c biết (P) đi qua , 2 y ax bx c    A(0;1)

, . B(2;1) C( 1;4) 

Bài 2: (2đ)

a) Tìm m để pt: có 2 nghiệm thoả mãn: 2 2 x 2(m 1)x m 2m 0      1 2 x ; x

. 2 2 1 2 1 2 x x x x 4   

b) Giải pt: 2 (x 1)(x 2)(x x 5) 10 0      

Bài 3: (1đ) Giải và biện luận hpt: mx y 2m x my m 1       

Bài 4: (2đ)

Trong hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC có . A(1;2), B(2;0), C( 1;2) 

a) Xác định toạ độ trực tâm của tam giác ABC. b) Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo