
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho tập hợp . Khi đó, tập là ;3 , 3; A B B A
A. B. C. D. A 3 3;
Câu 2. Tập xác định của hàm số là 2 1 x y x
A. B. C. D. \ 1 A \ 2 A \ 1 A \ 2 A
Câu 3. Tập xác định của hàm số là 2 3 y x
A. B. C. D. 3; 2
2; 3
3; 2
3; 2
Câu 4. Cho hàm số . Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên 1 2 y m x A
A. B. C. D. 1 m 0 m 1 m 0 m
Câu 5. Xác định đường thẳng , biết hệ số góc bằng 2 và đường thẳng qua y ax b
A3;1.
A. B. C. D. 2 1 y x 2 7 y x 2 2 y x 2 5 y x
Câu 6. Tọa độ đỉnh của parabol là 2 3 6 1 y x x
A. B. C. D. 2; 25 I 1; 10 I 1;2 I 2; 1 I
Câu 7. Hàm số đồng biến trên khoảng nào 2 2 y x x
A. B. C. D. (1; ) ( ; 1) ( 1; ) ( ;1)
Câu 8. Tọa độ giao điểm của parabol với đường thẳng
2 : 2 3 2 P y x x : 2 1 d y x
là
A. B. C. D. 1 1; 1 ; ;2 2 0;1 ; 3; 5 3 1;3 ; ; 2 2 3 2; 3 ; ;4 2
Câu 9. Cho (P ): . Tìm câu đúng. 2 2 2 y x x
A. Hàm số đồng biến trên (−∞, −1) và nghịch biến trên (−1, +∞)
B. Hàm số đồng biến trên (−1; +∞) và nghịch biến trên (−∞; −1)
C. Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) và nghịch biến trên(−2; +∞)
D. Hàm số đồng biến trên (2; +∞) và nghịch biến trên (−∞; 2)
ThuVienDeThi.com
x
y
1
3
1
O
Câu 10. Cho parabol có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol
2 : P y ax bx c
này là
A. 2 2 4 1 y x x
B. 2 2 3 1 y x x
C. 2 2 8 1 y x x
D. 2 2 1 y x x
Câu 11. Tất cả giá trị của m để phương trình có nghiệm là: 2 2 2 3 2 m m x m m
A. B. C. và D. 0 m 2 m 0 m 2 m 0 m
Câu 12. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình có hai 2 2 2 2 0 x mx m m
nghiệm phân biệt?
A. B. C. D. 1 m 2 m 2 m 0 m
Câu 13. Cho phương trình . Khi đó số nghiệm phương trình 4 2 1 2 2 3 3 0 x x
bằng
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 14. Phương trình có bao nhiêu nghiệm ? 2 4 2 4 0 x x
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số
Câu 15. Tập nghiệm của phương trình là:
2 2 3 10 12 x x x x
A. B. C. D. 3 S 3;1 S 3;3 S 1; 3;3 S
Câu 16. Cho phương trình . Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này 2 2 8 0 x x
bằng
A.36 B.12 C.20 D.4
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho . Khi đó, tọa độ là ( 2;3), (0; 1) A B BA
A. B. C. D. 2; 4 BA 2;4 BA 4;2 BA 2; 4 BA
Câu 18. Cho , và . Tọa độ thỏa là 2;1 a
3;4 b
0;8 c
x
x a b c
A. B. C. D. 5;3 x 5; 5 x 5; 3 x 5;5 x
ThuVienDeThi.com
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với , và . Tọa độ 0;3 A 3;1 B 3;2 C
trọng tâm G của tam giác ABC là
A. B. C. D. 0;2 G 1;2 G 2; 2 G 0;3 G
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm tọa độ B, biết I là trung điểm của ( 1;4), (2;3) A I
đoạn AB.
A. B. C. D. 1 7 ; 2 2 B
(5;2) B ( 4;5) B (3; 1) B
Câu 21. Cho hai điểm . Khi đó độ dài của vector là ( 2;5), N(1;7) M MN
A. 13 B. C. D. 5 13 10
Câu 22. Cho . Khi đó bằng (2; 4), ( 5;3) a b
.a b
A. 2 B. C. D. 22 22 2
Câu 23. Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2), B(6; 4), C(1; 1). Diện tích ABC bằng
A. B. 20 C. D. 10 10 20
Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho , và . Tìm giá trị 1;2 A m 2;5 2 B m 3;4 C m
để thẳng hàng? m , , A B C
A. B. C. D. 3 m 2 m 2 m 1 m
Câu 25. Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Hỏi
bằng vec tơ nào? MP NP
A. B. C. D. AM
PB
AP
MN
Câu 26. Cho với là trọng tâm. Đặt , . Khi đó, được biểu diễn ABC G CA a
CB b
AG
theo hai vectơ và là a
b
A. B. C. D. 2 3 a b AG
2
3 a b AG …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.