Quảng cáo
Đề thi kết thúc học kì I môn Toán 10 - Năm học 2016 - 2017 - Mã đề thi 100
QR

Đề thi kết thúc học kì I môn Toán 10 - Năm học 2016 - 2017 - Mã đề thi 100

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG Tổ: Toán - Lý - Công nghệ

Đềgồm có 04 trang

ĐỀTHI KẾT THÚC HỌC KÌ I

Môn: Toán 10 - Năm học: 2016 - 2017 Mã đềthi 100 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Câu 01. Trong những hệphương trình sau, hệphương trình nào vô nghiệm ?

A.

x −y = 5 −2x + 3y = 4 B.

x −3y = 5 −x + 3y = 1 C.

x −3y = 5 x + y = 1 D.

2x −3y = 5 −x + y = 0

Câu 02. Trong mặt phẳng Oxy, cho −→a = (m −2;2n + 1), −→b = (3;−2). Tìm m và n để−→a = −→b ?

A. m = 5,n = −3 B. m = 5,n = −2 C. m = 5 , n = −3

2 D. m = 5,n = 2

Câu 03. Tập xác định của hàm sốy = √

2x −3 là:

A.

−3

2;+∞

B.

2

3;+∞

C.

3

2;+∞

D.

3

2;+∞

Câu 04. Cho ∆ABC với G là trọng tâm. Đặt −→ CA = −→a . −→ CB = −→b . Khi đó, −→ AG được biểu diễn theo hai véctơ −→a và −→b là

A. −→ AG = 2

3 −→a + 1

3 −→b B. −→ AG = 1

3 −→a −2

3 −→b C. −→ AG = −2

3 −→a + 1

3 −→b D. −→ AG = 2

3 −→a −1

3 −→b

Câu 05. Cho tập A = {0;2;4;6;8} và B = {0;2;4}. Khi đó, tập CAB là

A. {0;2;4;6} B. {6;8} C. {0;2;4;8} D. {2;4}

Câu 06. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. Trời lạnh quá! B. Pari là thủđô nước Pháp. C. Mặt trời luôn mọc ởhướng tây. D. Mọi người trên Trái đất đều là nam.

Câu 07. Biết phương trình x2 −2mx + m2 −1 = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m. Tìm m để x1 + x2 + 2x1x2 −2 = 0

A. m ≤−3 B. m = 1 hoặc m = −2 C. m ≥2 D. m = 0

Câu 08. Cho tập hợp A = (−1;5];B = (2;7). Tập hợp A\B bằng:

A. (−1;7) B. (2;5] C. (−1;2) D. (−1;2]

Câu 09. Hàm sốy = x + 1 x −2m + 1 xác định trên [0;1) khi:

A. m < 1

2 B. m < 1

2 hoặc m ≥1 C. m ≥1 D. m ≥2 hoặc m < 1

Câu 10. Đường thẳng trong hình bên là đồthịcủa một hàm sốtrong bốn hàm sốđược liệt kê ởbốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm sốđó là hàm sốnào ?

A. (P) : y = x + 3 B. (P) : y = 3 −3x C. (P) : y = −5x + 3 D. (P) : y = 3 −2x

Trang 1/4 - Mã đềthi 100 ThuVienDeThi.com

Câu 11. Nghiệm của hệphương trình

 

x + 2y + z = 5 2x −5y −z = −7 x + y + z = 10 là:

A.

−47

3 ;5;−2

3

B. (−11;5;−4) C.

−17

3 ;−5;−62

3

D.

−17

3 ;−5;−62

3

Câu 12. Cho mệnh đề∃x ∈Q : x2 + 4x = 0. Phủđịnh của mệnh đềnày là:

A. ∃x ∈Q : x2 + 4x ̸= 0 B. ∀x ∈R : x2 + 4x ̸= 0 C. ∀x ∈Q : x2 + 4x ̸= 0 D. ∀x ∈Q : x2 + 4x ≥0

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(0;3), B(3;1). Tọa độđiểm M thỏa mãn −−→ MA = −2−→ AB là:

A. M(−6;7) B. M(6;−7) C. M(−6;−1) D. M(6;−1)

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. x ≥y ⇒x2 ≥y2 B. (x + y)2 ≥x2 + y2

C. x + y > 0 thì x > 0 hoặc y > 0 D. x + y > 0 thì xy > 0

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0;3), B(3;1) và C(−3;2). Tọa độtrọng tâm G của tam giác ABC là:

A. G(0;3) B. G(2;−2) C. G(0;2) D. G(−1;2)

Câu 16. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào tăng trên khoảng (−1;0) ?

A. y = |x| B. y = x2 C. y = 1

x D. y = x

Câu 17. Cho tập hợp A = {x ∈N|(x2 −5x + 4)(3x2 −10x + 3) = 0}, A được viết theo kiểu liệt kê phần tửlà:

A. {1;3;4} B. {1;−1;2;−2; 1

3} C. {1;−1;2;−2;3} D. {1;2;3}

Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm sốy = √

3x2 + x + 4.

A. B() −1;1 B. D(1;4) C. A(0;2) D. C(2;0)

Câu 19. Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ 4x −2y = 8 2x + y = −4 . Giá trịcủa biểu thức A = 3 x0 + y0

2

bằng

A. −12 B. −4 C. −6 D. −2

Câu 20. Cho⃗a = (0;1),⃗b = (−1;2),⃗c = (−3;−2). Tọa độcủa ⃗u = 3⃗a + 2⃗b −4⃗c:

A. (−10;15) B. (15;10) C. (10;15) D. (10;−15)

Câu 21. Nghiệm của hệphương trình x + 2y = 5 2x −5y = −7 là:

A.

−1

9;−7

9

B.

17

9 ; 11

9

C.

11

9 ; 17

9

D.

−11

9 ;−17

9

Câu 22. Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2. Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2. Tính diện tích của tam giác ban đầu?

A. 50cm2 B. 50 √

2cm2 C. 50 √

5cm2 D. 25cm2

Câu 23. Gọi M là trung điểm của đoạn AB. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. −−→ MA = −1

2 −→ AB B. −−→ MA = −→ MB C. −→ AB = 2−→ MB D. −−→ MA + −→ MB = −→0

Câu 24. Cho ∆ABC và I thỏa mãn −→ IA = 3−→ IB. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A. −→ CI = 1

2

−→ CA −3−→ CB

B. −→ CI = 1

3

3−→ CB −−→ CA

C. −→ CI …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo