Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán 10 - Mã đề 106
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán 10 - Mã đề 106

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 106

TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ Năm học 2016-2017

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài:90 phút Mã đề 106

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Cho (1;2), (2;3), ( 6; 10) a b c = = = − −

. Hãy chọn câu đúng:

A. a b −

và c

cùng hướng B. a b +

và c

cùng hướng C. a b +

và a b −

cùng phương D. a b +

và c

ngược hướng

Câu 2: Cho số thực 0 a < .Điều kiện cần và đủ để hai khoảng ( ) ;9a −∞ và 4 ; a   +∞    

có giao khác tập

rỗng là :

A. 2 0 3 a − < < B. 3 0 4 a − < < C. 3 0 4 a − ≤ < D. 2 0 3 a − ≤ <

Câu 3: Cho phương trình 2 4 2 m x m x + = + . Phương trình này vô số nghiệm khi m bằng: A. m=1 B. m=2 C. m=2 và m=-2 D. m=-2 Câu 4: Hai tập hợp P và Q nào bằng nhau. A. { } 2 /2 2 0 P x R x x = ∈ −+ = , { } 4 2 / 2 0 Q x N x x = ∈ − −=

B. { } 1,2 P = − , { } 2 / 3 2 0 Q x R x x = ∈ − + =

C. { } 1 P = , { } 2 / 0 Q x R x x = ∈ − =

D. { } / ( 2) 0 P x R x x = ∈ + = , { } 2 / 2 0 Q x R x x = ∈ − =

Câu 5: Tìm một số có hai chữ số , biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự

ngược lại thì được một số bằng 4

5 số ban đầu trừ đi 10.

A. 85 B. 57 C. 75 D. 58

Câu 6: Tìm điều kiện của m để phương trình 2 2 4 0 x mx m + + = có hai nghiệm dương phân biệt : A. 0 m ≥ B. 0 m < C. 0 m > D. 0 m ≠

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình 4 5 6 9 10 4 x x x − + + = + là:

A. S={ } 2;4 − B. 3 5 ; ; 2 4 S     = −∞− ∪ +∞        

C. S=[ ] 2;2 − D. S={ } 2;4

Câu 8: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp \ A B bằng A. {1;5} B. {0}. C. {1;2}. D. {0,1}. Câu 9: Giá trị của m để hai phương trình 2 1 0 x −= và ( 2 4) 2 5 0 m x m − + − − = tương đương là : A. 1 m = − B. 2 m = C. 1 m = D. 2 m = − Câu 10: Cho tập hợp X = {-1;0;1;2}. Khi đó ta cũng có: A. X = [-1;3)∩N* B. X = [-1;3)∩Z C. X = [-1;3)∩Q D. X = [-1;3)∩N Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A (4; 1) , B (-1; 2), C(3; 0). Tọa độ trọng tâm G của ABC ∆ là cặp số : A. (2; 4) B. (6; 1) C. (6; 3) D. (2; 1) Câu 12: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Chọn đáp án đúng: A. 2 AB AD AC + =

B. 2 AB AD AO + =

C. AB AD CA + =

D. AB AD BD + =

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho tam giác ABC với A(6;5), B(14;10), C(-6;3) .Các đường thẳng AB, AC lần lượt cắt các trục ox, oy tại M,N . Khi đó trung điểm của đoạn thẳng MN có tọa độ là cặp số nào?

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 106

A. ( ) 2;1 − B. ( ) 1; 2 − C. ( ) 1;2 − D. ( ) 2; 1 −

Câu 14: Cho số 37975421 150 a = ± . Số quy tròn của số 37975421 là : A. 3797600 B. 37975400 C. 3797000 D. 37975000

Câu 15: Cho hàm số ( ) 5 y f x x = = − , kết quả nào sau đây là sai

A. ( )1 5 f − = B. ( ) 2 10 f = C. 1 1 5 f  = −     D. ( ) 2 10 f − =

Câu 16: Cho tam giác đều ABC. Hãy chỉ ra đẳng thức đúng:

A. = − AB BA B. = AB AC C. = AB AC D. = AB BA

Câu 17: Cho tứ giác ABCD , O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD . Gọi G và G’ theo thứ tự là trọng tâm của tam giác OAB và OCD .Khi đó ' GG

bằng :

A. 1 ( ) 2 AC BD +

B. 3( ) AC BD +

C. 2 ( ) 3 AC BD +

D. 1 ( ) 3 AC BD +

Câu 18: Cho tam giác ABC có 0 90 A = , 0 60 B = và AB=a. Tích . AC CB

bằng :

A. 2 3a B. 2 1 2 a − C. 2 a − D. 2 3a −

Câu 19: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là

A. y = 7 4 4 x − + B. y = 1 4 4 x + C. y = 3 7 2 2 x + D. y = 3 1 2 2 x − +

Câu 20: Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AB AD a = = và 2 CD a = ; gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AD và DC; khi đó 2 MA MC MN + +

bằng:

A. 3a B. 2a C. 5 a D. 17 a

Câu 21: Điều kiện xác định của phương trình

1 2

2 + x

x - 5 =

1 3

2 + x

là

A. 1 x ≠ và 1 x ≠− B. 1 x ≠− C. x R ∀∈ D. 1 x ≠ Câu 22: Giá trị nào của k thì hàm số ( 1) 2 y k x k = − + − nghịch biến trên tập xác định của hàm số: A. 2 k < B. 2 k < C. 1 k < D. 1 k >

Câu 23: Hàm số 2 4 5 y x x = − − + có: A. Giá trị nhỏ nhất khi 9 x = B. Giá trị lớn nhất khi 2 x = − C. Giá trị nhỏ nhất khi 2 x = − D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo